055 Ký hiệu xếp giá/ Ký hiệu phân loại tạo lập ở Canađa L Chỉ thị 1 Có hay không trong kho của Thư viện Quốc gia Canađa # Không có thông tin 0 Tài liệu có trong kho Thư viện Quốc gia C
Trang 1651 #0$aMostar (Bosnia and Hercegovina)$vBản đồ
052 0#$aBK$dMostar
Trường con $2 chứa một mã MARC để chỉ nguồn của phân loại địa lý Nguồn
của mã là Danh mục mã MARC cho người biên tập, nguồn và quy ước mô tả do
Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ cập nhật
Xem mô tả trường con này ở Phụ lục A
$2 Nguồn mã
$6 - Liên kết
$8 - Liên kết trường và số thứ tự
quy ước nhập dữ liệu
Dấu phân cách- Dấu chấm câu luôn đứng trước ký hiệu Cutter được bỏ qua ở trường
con $b Trường 052 không kết thúc bằng dấu chấm câu
Viết hoa - Các ký tự chữ cái ở vị trí phân loại được viết hoa
lịch sử định danh nội dung
$c - Chủ đề (MP) [lỗi thời]
Trường con $c được cho là lỗi thời trong bản đồ đặc biệt năm 1980 Mô tả nội dung chủ
đề được chứa ở các trường 6XX
Trang 2055 Ký hiệu xếp giá/ Ký hiệu phân loại tạo lập ở
Canađa (L)
Chỉ thị 1
Có hay không trong kho của Thư
viện Quốc gia Canađa
# Không có thông tin
0 Tài liệu có trong kho Thư
viện Quốc gia Canađa
1 Tài liệu không có trong kho
Thư viện Quốc gia Canađa
Chỉ thị 2
Hình thức, tính đầy đủ, nguồn ký hiệu phân loại / xếp giá
0 Do Thư viện Quốc gia Canađa tạo lập dựa theo Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ
1 Ký hiệu phân loại Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ đầy đủ
do Thư viện Quốc gia Canađa tạo lập
2 Ký hiệu phân loại Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ không
đầy đủ do Thư viện Quốc gia Canađa tạo lập
3 Ký hiệu xếp giá do thư viện tham gia tạo lập dựa theo phân loại Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ
4 Ký hiệu phân loại Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ đầy đủ
do thư viện tham gia tạo lập
5 Ký hiệu phân loại Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ không
đầy đủ do thư viện tham gia tạo lập
6 Ký hiệu xếp giá khác do Thư viện Quốc gia Canađa tạo lập
7 Ký hiệu phân loại khác do Thư viện Quốc gia Canađa tạo lập
8 Ký hiệu xếp giá khác do Thư viện Quốc gia Canađa tạo lập
9 Ký hiệu xếp giá khác do thư viện tham gia tạo lập
Mã trường con
$a Ký hiệu phân loại (KL)
$b Số thứ tự trên giá của tài liệu
$2 Nguồn ký hiệu phân loại /xếp
giá (KL)
$8 Số liên kết trường và thứ tự (L)
- 414 -
Trang 3định nghĩa và phạm vi trường
Trường này chứa hoặc một ký hiệu xếp giá hoặc một ký hiệu phân loại đầy đủ
do Thư viện Quốc gia Canađa hoặc một thư viện tham gia với Thư viện Quốc gia Canađa tạo lập ngoại trừ các ký hiệu được tạo lập từ hệ thống phân loại Thư viện Quốc gia Y học Mỹ, Khung Phân loại Thập phân Bách khoa và Khung Phân loại Thập phân Dewey Các ký hiệu tương ứng đó được nhập vào trường 060 (Ký hiệu xếp giá theo Khung Phân loại Thư viện Quốc gia Y học Mỹ), 080 (Ký hiệu Phân loại Thập phân Bách khoa) và 082 (Ký hiệu Xếp giá theo Khung Phân loại Thập phân Dewey) Lưu ý,
ký hiệu xếp giá/phân loại sẽ được nhập ở trường 055 bao gồm cả các ký hiệu được tạo lập từ Khung Phân loại LC, kể cả các ký hiệu từ các Bảng Phân loại đặc biệt được Thư viện Quốc gia Canađa phát triển dành cho lịch sử, văn học và luật pháp Canađa
hướng dẫn áp dụng định danh nội dung
0 - Tài liệu có trong kho của Thư viện Quốc gia Canađa
Giá trị 0 cho biết tài liệu có trong kho của Thư viện Quốc gia Canađa
055 01$aM1679.18
1 - Không có trong kho Thư viện Quốc gia Canađa
Giá trị 1 cho biết tài liệu không có trong kho Thư viện Quốc gia Canađa
055 12$aTS800
Chỉ thị 2 chứa một giá trị cho biết dạng ký hiệu (dù đó là ký hiệu phân loại Thư viện Quốc hội, ký hiệu xếp giá dựa trên phân loại Thư viện Quốc hội hoặc ký hiệu phân loại/xếp giá được tạo lập từ các khung phân loại khác), tính đầu đủ của
ký hiệu phân loại (chỉ áp dung cho ký hiệu phân loại Thư viện Quốc hội) và liệu các ký hiệu đó được tạo lập bởi Thư viện Quốc gia Canađa hay thư viện tham gia Một ký hiệu phân loại Thư viện Quốc hội (giá trị chỉ thị 2 là 1, 2, 4 hoặc 5) là
một ký hiệu được tạo lập bằng Khung Phân loại Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ hoặc Khung Phân loại Thu viện Quốc hội Mỹ - Bổ sung và Sửa đổi Một ký hiệu phân loại “không đầy đủ” (giá trị 2 hoặc 5) thiếu một ký hiệu Chủ đề Cutter mà Khung Phân loại Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ đòi hỏi
Một ký hiệu xếp giá “dựa vào Thư viện Quốc hội” (giá trị 0 hoặc 3 của chỉ thị 2)
là một ký hiệu được tạo lập sử dụng Khung Phân loại Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ hoặc Khung Phân loại Quốc hội Mỹ - Bổ sung và Sửa đổi, ngoài ra còn sử dụng
Chỉ thị 1 - Có hay không có trong kho Thư viện Quốc gia Canađa
Chỉ thị 2 - Hình thức, tính đầy đủ, nguồn ký hiệu phân loại / xếp giá
Trang 4Bảng Phân loại cho lịch sử Canađa (Bảng FC), văn học Canađa (Bảng PS 8999) và luật pháp Canađa do Thư viện Quốc gia Canađa phát triển Thuật ngữ không chứa các ký hiệu Khung Phân loại LC được thay đổi hoặc mở rộng nội bộ
8000-Đối với các ký hiệu xếp giá/ phân loại không phải là Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ hoặc không dựa vào Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ (Chỉ thị 2, các giá trị 6, 7, 8 hoặc 9) thì danh mục hoặc khung nguồn dùng để tạo lập ký hiệu có thể được xác định bằng một mã ở trường con $2 (Nguồn ký hiệu xếp giá/ phân loại)
0 - Do Thư viện Quốc gia Canađa tạo lập dựa theo Thư viện Quốc hội Hoa
Giá trị 1 cho biết trường chứa một ký hiệu phân loại Thư viện Quốc hội Hoa
Kỳ đầy đủ do Thư viện Quốc gia Canađa tạo lập
[Ký hiệu thiếu một phân mục tác giả]
3 - Ký hiệu xếp giá do thư viện tham gia tạo lập dựa vào Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ
Giá trị 3 cho biết trường chứa một ký hiệu xếp giá dựa vào Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ do thư viện tham gia tạo lập
4 - Ký hiệu Phân loại Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ đầy đủ do thư viện tham gia tạo lập
Giá trị 4 cho biết trường chứa một ký hiệu phân loại Thư viện Quốc hội Hoa
Kỳ đầy đủ do thư viện tham gia tạo lập
5 - Ký hiệu phân loại Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ không đầy đủ do thư viện tham giao tạo lập
Giá trị 5 cho biết trường chứa một ký hiệu phân loại Thư viện Quốc hội Hoa
Kỳ không đầy đủ do thư viện tham gia tạo lập Ký hiệu được nối tiếp bằng một dấu hoa thị (*)
- 416 -
Trang 56 - Ký hiÖu xÕp gi¸ kh¸c do Th− viÖn Quèc gia Cana®a t¹o lËp
Gi¸ trÞ 6 cho biÕt tr−êng chøa mét ký hiÖu xÕp gi¸ (kh¸c víi ký hiÖu xÕp gi¸ cña Th− viÖn Quèc héi Hoa Kú, Th− viÖn Quèc gia Y häc Mü, Khung Ph©n lo¹i ThËp ph©n, Khung Ph©n lo¹i Dewey) do Th− viÖn Quèc gia Cana®a t¹o lËp
7 - Ký hiÖu ph©n lo¹i kh¸c do Th− viÖn Quèc gia Cana®a t¹o lËp
Gi¸ trÞ 7 cho biÕt tr−êng chøa mét ký hiÖu ph©n lo¹i (kh¸c víi ký hiÖu ph©n lo¹i Th− viÖn Quèc héi Hoa Kú, Th− viÖn Quèc gia Y häc, Khung Ph©n lo¹i ThËp ph©n, Khung Ph©n lo¹i Dewey) do Th− viÖn Quèc gia Cana®a t¹o lËp Gi¸ trÞ nµy kh«ng ®−îc sö dông
8 - Ký hiÖu xÕp gi¸ kh¸c do Th− viÖn tham gia t¹o lËp
Gi¸ trÞ 8 cho biÕt tr−êng chøa mét ký hiÖu xÕp gi¸ (kh¸c víi ký hiÖu xÕp gi¸ cña Th− viÖn Quèc héi Hoa Kú, Th− viÖn Quèc gia Y häc, Khung Ph©n lo¹i ThËp ph©n, Khung Ph©n lo¹i Dewey) do Th− viÖn tham gia t¹o lËp
055 18$aKF385 ZB5$bC6$2kfmod
9 - Ký hiÖu ph©n lo¹i kh¸c do Th− viÖn tham gia t¹o lËp
Gi¸ trÞ 9 cho biÕt tr−êng chøa mét ký hiÖu ph©n lo¹i (kh¸c víi ký hiÖu ph©n lo¹i Th− viÖn Quèc héi Hoa Kú, Th− viÖn Quèc gia Y häc, Khung Ph©n lo¹i ThËp ph©n, Khung Ph©n lo¹i Dewey) do Th− viÖn tham gia t¹o lËp
[C¸c tr−êng 055 ®a gi¸ trÞ; ký hiÖu ph©n lo¹i Th− viÖn Quèc héi Hoa
Kú vµ ký hiÖu xÕp gi¸ cña Th− viÖn Quèc gia Cana®a.]
Tr−êng con $b chøa phÇn thø tù trªn gi¸ cña tµi liÖu cña ký hiÖu xÕp gi¸
$b - Sè thø tù trªn gi¸ cña tµi liÖu
$2 - Nguån ký hiÖu xÕp gi¸/ ph©n lo¹i
Trang 6chứa giá trị 6 (ký hiệu xếp giá khác do Thư viện Quốc gia Canađa tạo lập), 7 (ký hiệu phân loại khác do Thư viện Quốc gia Canađa tạo lập), 8 (ký hiệu xếp giá khác do thư viện tham gia tạo lập) hoặc 9 (ký hiệu phân loại khác do thư viện tham gia tạo lập) Các mã được sử dụng ở trường con này được liệt kê trong Danh mục mã MARC cho người biên tập, nguồn và quy ước mô tả
055 18$aKF385 ZA2$b.T34 1989$2kfmod
[Ký hiệu xếp giá được tạo lập từ Phân loại KF được sửa đổi để sử dụng cho các thư viện luật của Canađa.]
Xem mô tả trường con này ở Phụ lục A
$8 - Liên kết trường và số thứ tự
quy ước nhập dữ liệu
Dấu phân cách - Trường 055 không kết thúc bằng dấu chấm câu
Khoảng trống - Bất kỳ khoảng trống nào muốn đưa vào như một phần của ký hiệu xếp
giá phải được nhập vào
- 418 -
Trang 7060 Ký hiệu xếp giá theo Khung phân loại của Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ (L)
Chỉ thị 1
Có trong kho của Thư viện Y học
Quốc gia Hoa Kỳ hay không
# Không có thông tin
0 Tài liệu có trong kho Thư
viện Y học Quốc gia
1 Tài liệu không có trong kho
Thư viện Y học Quốc gia
đăng ký cá biệt Thực tế Thư viện Y học quốc gia Hoa Kỳ tạo lập số đăng ký cá biệt cho các ấn phẩm in có biên mục giới hạn và từ tháng 01/1994, cho ấn phẩm có biên mục đầy đủ ở các mức
hướng dẫn áp dụng định danh nội dung
Trang 80 - Tài liệu có trong kho Thư viện Y học quốc gia Hoa Kỳ
Giá trị 0 cho biết tài liệu có trong kho Thư viện Y học quốc gia Hoa Kỳ
060 00$aWM270$bMP16 no 4 1969
1 - Tài liệu không có trong kho Thư viện Y học quốc gia Hoa Kỳ
Giá trị 1 cho biết tài liệu không có trong kho Thư viện Y học quốc gia Hoa Kỳ hoặc tài liệu đó không được xếp giá dưới ký hiệu đó
060 10$aWA 540 AA1$bB8p 1972
060 14$aWF 102$bN972a 1969
Chỉ thị 2 chứa một giá trị cho biết liệu nguồn ký hiệu xếp giá là của Thư viện Y học quốc gia Hoa Kỳ hoặc của cơ quan khác
0 - Do Thư viện Y học quốc gia Hoa Kỳ tạo lập
Giá trị 0 cho biết nguồn của ký hiệu xếp giá / phân loại là của Thư viện Y học quốc gia Hoa Kỳ
Trường con $a chứa hoặc phần ký hiệu phân loại của ký hiệu xếp giá hoặc một số
đăng ký cá biệt Nguồn của ký hiệu phân loại là Khung Phân loại Thư viện Y học quốc gia Hoa Kỳ do Thư viện Y học quốc gia Hoa Kỳ cập nhật
Chỉ thị 2 - Nguồn ký hiệu xếp giá
$a - Ký hiệu phân loại
- 420 -
Trang 9của tài liệu cũng được nhập vào cùng trường con $a với ký hiệu phân loại khác nhau chứ không phải nhập vào các trường con riêng biệt
060 00$aW1$bDE111AL v.4 $aTP 248.2 D293b 1990
060 00$aKK1110$aWD 320
Trường con $b chứa số thứ tự trên giá của ký hiệu xếp giá theo Khung Phân loại Thư viện Y học quốc gia Hoa Kỳ Theo quy tắc chung, Thư viện Y học quốc gia
Hoa Kỳ sử dụng Bảng Tác giả Ba Chữ số Cutter-Sanborn để tạo lập số thứ tự
trên giá của tài liệu Ký hiệu đặc trưng của việc đánh số sử dụng ở lớp W1 và W3
được mô tả trong Khung Phân loại Thư viện Y học quốc gia Hoa Kỳ Trường con này cũng có thể chứa số lượng bản
060 00$aW1$bR1217
Số đăng ký cá biệt không chứa một ký hiệu tài liệu riêng biệt, vì vậy trường con
$b không dược sử dụng Các ký hiệu khác nhau (alternative) được tạo lập cho tài liệu được biên mục chưa đầy đủ cũng thiếu một số thứ tự trên giá của tài liệu
060 00$aEE7766
060 10$aQV 350
Xem mô tả trường con này ở Phụ lục A
$b - Số thứ tự trên giá của tài liệu
$8 - Liên kết trường và số thứ tự
quy ước nhập dữ liệu
Dấu phân cách - Trường 060 không kết thúc bằng dấu chấm trừ khi dấu chấm là một
phần của dữ liệu của trường con cuối cùng
Khoảng trống - Khoảng trống cần có ở ký hiệu xếp giá phải được nhập vào
có thể được hệ thống tạo ra như một mẫu hiển thị cố định đi kèm với trường con $a lặp
Nội dung trường:
060 00$aW1$bBE 357 Bd 1 1973$aWW 166 M43k 1973
Thí dụ hiển thị:
[DNLM: W1 BE 367 Bd 1 1973 / WW 166 M43k 1973]
Trang 10lịch sử định danh nội dung
Chỉ thị 2 - Ký hiệu xếp giá tùng thư (SE) [lỗi thời]
Trong đặc trưng xuất bản phẩm nhiều kỳ, việc sử dụng chỉ thị 2 nhằm biểu thị dạng xuất bản phẩm nhiều kỳ được cho là lỗi thời vào năm 1976 Các giá trị là: 0 (không có tùng thư), 1 (tùng thư chính), 2 (tùng thư con), 3 (tiểu tùng thư)
Chỉ thị 2 - Nguồn ký hiệu xếp giá
# Không có thông tin [lỗi thời]
Chỉ thị 2 được xác định năm 1982 Trước sự thay đổi này, trường 060 là trường
được tạo lập bởi một cơ quan và chỉ chứa ký hiệu xếp giá được tạo lập bởi Thư viện Y học quốc gia Hoa Kỳ Các biểu ghi của Thư viện Y học quốc gia Hoa Kỳ được tạo lập trước khi có định nghĩa chỉ thị này có thể chứa một khoảng trống (#) có nghĩa là không xác định ở chỉ thị 2
$a Ký hiệu phân loại
Trước tháng 1/1994, trường con $a là trường lặp để ghi các ký hiệu xếp giá khác nhau Bắt đầu từ năm 1994, các ký hiệu xếp giá khác nhau phải được ghi riêng biệt ở trường 060
- 422 -
Trang 11061 Th«ng tin vÒ b¶n cña Th− viÖn Y häc quèc gia Hoa Kú (L)
Tr−êng con $a chøa ký hiÖu ph©n lo¹i Th− viÖn Y häc quèc gia Hoa Kú
Tr−êng con $b chøa sè thø tù trªn gi¸ cña tµi liÖu cña Th− viÖn Y häc quèc gia Hoa Kú
Tr−êng con $c chøa th«ng tin liªn quan tíi b¶n thø hai vµ c¸c b¶n tiÕp theo vµ s¸ch bé
Xem m« t¶ tr−êng con nµy ë Phô lôc A
$a - Ký hiÖu ph©n lo¹i
$b - Sè thø tù trªn gi¸ cña tµi liÖu
$c - Th«ng tin vÒ b¶n
$8 - Liªn kÕt tr−êng vµ sè thø tù
Trang 12lịch sử định danh nội dung
Chỉ thi 2 - Ký hiệu xếp giá của tùng th− (SE) [lỗi thời]
Trong đặc tr−ng tùng th−, việc sử dụng chỉ thị 2 nhằm biểu thị dạng tùng th−
đ−ợc cho là lỗi thời vào năm 1976 Các giá trị là: 0 (không có tùng th−), 1(số tùng th− chính), 2 (Tùng th− con), 3 (tiểu tùng th−)
- 424 -
Trang 13066 Bộ ký tự sử dụng trong biểu ghi (KL)
Trường này được sử dụng trong các biểu ghi mã hoá với các ký tự khác với ISO
10646 (hoặc Unicode) nhằm định rõ bộ ký tự dùng để mô tả nội dung dữ liệu có trong biểu ghi Trường này báo cho người sử dụng rằng có thể cần sự xử ký đặc biệt
Các mã dùng để xác định bộ ký tự là tất cả các mã trừ ký tự đầu tiên của chuỗi
ký tự thoát (escape) tạo lập bộ ký tự (ký tự đầu tiên là ký tự escape, hex 1B) Các ký tự tạo ra thứ tự cũng như các chi tiết về các ký tự mã hoá các biểu ghi MARC khác được
mô tả trong Đặc tả MARC21 cho cấu trúc biểu ghi, bộ ký tự và môi trường trao đổi
hướng dẫn áp dụng định danh nội dung
tự mặc định, nếu bộ ký tự là nguyên thuỷ, không cần xác định ở trường con này
066 ##$a(N
[Ký tự trung gian trong chuỗi định danh là hex 28 (ký tự ASCII (
mở ngoặc) xác định bộ ký tự như một byte trên một ký tự và sử dụng như một bộ GO và ký tự gốc là hex 4E (ký tự ASCII N ) xác định bộ chữ cái Kirin.]
Trang 14$b - Bộ ký tự G1 nguyên thuỷ
$c - Bộ ký tự GO hoặc G1 thay đổi (L)
Trường con $b chứa một mã xác định bộ ký tự mở rộng nguyên thủy Mã bao gồm các ký tự trung gian và gốc của thứ tự escape được xác định và viện ra bộ ký
tự G1 mặc định ANSEL sẽ là bộ MARC mặc định nếu bộ mở rộng nguyên thuỷ không cần được xác định ở trường con này
66 ##$b$)1
[Ký tự trung gian trong chuỗi định danh là hex 24 hoặc hex 29 (ký tự
ASCII $) xác định bộ ký tự là loại nhiều byte và sự sử dụng nó như bộ G1,
và ký tự cuối cùng là hex 31 (ký tự ASCII “1”) mà nó xác định bộ mã chữ
Đông á cho mục đích thư mục (ASNI/NISO Z39.64-1989 (R1995).]
bộ G0 hoặc G1 Trường con là trường lặp đối với mỗi ký tự bổ sung hiện có
Trang 15070 Ký hiệu xếp giá theo Khung phân loại Thư viện nông nghiệp quốc gia Hoa Kỳ (L)
Chỉ thị 1
Có trong kho của Thư viện Nông
nghiệp Quốc gia hay không
0 Tài liệu có trong kho của
Trước năm 1965, Thư viện Nông nghiệp Quốc gia sử dụng Khung phân loại của
Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ (USDA) Vào năm 1965, Thư viện Nông nghiệp Quốc gia bắt
đầu sử dụng Khung Phân loại Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ cho các tài liệu mới biên mục Các tài liệu như xuất bản phẩm nhiều kỳ vẫn giữ nguyên ký hiệu xếp giá cũ nếu
có thể; do vậy cả hai khung phân loại vẫn được sử dụng Thư viện Nông nghiệp Quốc gia cũng tạo lập ký hiệu truy cập đối với các luận án và tài liệu tóm tắt
Tiền tố có thể xuất hiện ở ký hiệu xếp giá Thư viện Nông nghiệp Quốc gia “A”
đặc trưng cho ấn phẩm của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ trong khung phân loại Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ cũ; “a” đặc trưng cho một ấn phẩm của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ trong Khung phân loại Thư viện Quốc hội; “R” đặc trưng cho sách hiếm; “J” đặc trưng cho sách cho vị thành niên’ và “Fo” đặc trung cho một ấn phẩm folio
hướng dẫn áp dụng định danh nội dung
chỉ thị
Chỉ thị 1 chứa một giá trị cho biết liệu tài liệu có trong kho của Thư viện Nông nghiệp Quốc gia hay không
0 - Tài liệu có ở trong kho Thư viện Nông nghiệp Quốc gia
Giá trị 0 cho biết tài liệu có trong kho của Thư viện Nông nghiệp Quốc gia
Chỉ thị 1 - Có hay không trong kho Thư viện Nông nghiệp Quốc gia
Trang 16070 0#$a105.2$bW122
1 - Tài liệu không có trong kho của Thư viện Nông nghiệp Quốc gia
Giá trị 1 cho biết tài liệu không có trong kho của Thư viện Nông nghiệp Quốc gia
070 1#$aHD281$b.15 no 5
mã trường con
Trường con $a chứa phần ký hiệu phân loại của ký hiệu xếp giá của Thư viện Nông nghiệp Quốc gia Trước năm 1965, Thư viện Nông nghiệp Quốc gia sử dụng Khung phân loại của Thư viện Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ Năm 1965, Thư viện Nông nghiệp Quốc gia bắt đầy sử dụng Khung Phân loại thư viện Quốc hội Hoa Kỳ cho các tài liệu mới biên mục Cả hai khung phân loại vẫn đang được sử dụng Trường con $a là trường lặp đối với các ký hiệu phân loại khác nhau
070 0#$Ahd3492.H8$bL3
070 0#$aTRANSL$b17828
[Ký hiệu tạo lập cho tài liệu dịch]
Trường con $b chứa số thứ tự trên giá Thư viện Nông nghiệp Quốc gia
070 0#$a281.9$bC81A
[Số thứ tự trên giá tạo lập theo Khung phân loại Thư viện USDA]
070 0#$aQH301$b.A5 1981
[Ký hiệu tạo lập từ Khung Phân loại Thư viện Quốc hội Hoa Kỳ]
Xem mô tả trường con này ở Phụ lục A
Dấu phân cách - Trường 070 không kết thúc bằng dấu chấm trừ khi trường kết thúc
bằng chữ viết tắt, chữ đầu hoặc các dữ liệu khác kết thúc bằng dấu chấm
Viết hoa - Các ký tự chữ cái ở vị trí phân loại của trường thường là được viết hoa
lịch sử định danh nội dung
Chỉ thi 2 - Ký hiệu xếp giá của tùng thư (SE) [lỗi thời]
Trong đặc trưng xuất bản phẩm nhiều kỳ, việc sử dụng chỉ thị 2 nhằm biểu thị dạng tùng thư được cho là lỗi thời vào năm 1976 Các giá trị là: 0 (không có tùng thư), 1(số tùng thư chính), 2 (Tùng thư con), 3 (tiểu tùng thư)
- 428 -
Trang 17071 Thông tin về bản của Thư viện nông nghiệp quốc gia Hoa Kỳ (L)
$a là trường lặp để ghi các ký hiệu phân loại khác nhau
Trường con $b chứa số thứ tự trên giá của tài liệu của Thư viện Nông nghiệp Quốc gia
Trường con $c chứa thông tin liên quan tới bản hoặc bộ thứ hai và các bản, bộ tiếp theo
$a - Ký hiệu phân loại
$b - Số thứ tự trên giá của tài liệu
$c - Thông tin về bản
Trang 18$8 - Liên kết trường và số thứ tự
Xem mô tả trường con này ở Phụ lục A
Lịch sử định danh nôi dung
Chỉ thị 2 - Ký hiệu xếp giá tùng thư (SE) [lỗi thời]
Trong đặc trưng xuất bản phẩm nhiều kỳ, việc sử dụng chỉ thị 2 để biểu thị dạng tùng thư được cho là lỗi thời năm 1976 Các giá trị là: 0 (Không có tùng thư), 1 (Tùng thư chính), 2 (Tùng thư phụ), 3 (Tùng thư con)
- 430 -
Trang 197 Nguồn mã được nêu ở trường con $2
Chỉ thị 2 chứa một giá trị xác định nguồn của mã loại chủ đề
0 - Danh sách mã loại chủ đề của Thư viện Nông nghiệp Quốc gia
Giá trị 0 cho biết nguồn của mã lớp chủ đề là mã có chú giải phạm vi (Mã lớp chủ đề của AGRICOLA có chú giải phạm vi) do Thư viện nông nghiệp quốc gia Hoa Kỳ cập nhật
072 #0$aK800
7 - Nguồn mã được nêu ở trường con $2
Giá trị 7 cho biết nguồn mã được nêu ở trường con $2
Trang 20là Danh mục mã MARRC về người quan hệ, nguồn và quy ước mô tả do Thư viện
Quốc hội Hoa Kỳ cập nhật
072 #7$a17$x02.1$2cosatisc
072 #7$aB$2lcmd
Xem mô tả các trường con này ở Phụ lục A
$x - Cấp phân chia chi tiết của mã lớp chủ đề