1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án đường thẳng vuông góc. đường thẳng song song - Tiết 15 pptx

2 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài giảng: - Tiếp tục củng cố về đường thẳng vuơng gĩc, đường thẳng song song.. - Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình.. Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời.. - Tập s

Trang 1

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm GV: Đào Thị Diệu Hiền

Ngày soạn :

I Mục tiêu bài giảng:

- Tiếp tục củng cố về đường thẳng vuơng gĩc, đường thẳng song song

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời

- Tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuơng gĩc, song song để tính tồn hoặc chứng minh

II Phương tiện thực hiện:

- GV : Thước thẳng, thước đo gĩc, phấn màu, bảng phụ

- HS : Thước thẳng, com pa, êke, bảng nhĩm

III Tiến trình tiết dạy:

1 Ổn định : (1’)

2.Kiểm tra bài cu :(5’)

Hãy phát biểu các định lý được diển tả bằng hình vẽ sau ,

rồi viết giả thiết và kết luận của từng định lý

3 Luyện tập :

T Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

HĐ1: Luyện tập

GV: Cho HS làm bài 57 ( 104 ) SGK

GV: Vậy x bằng bao nhiêu ?

GV: Cho HS làm bài 59 ( 104 ) SGK

( Dùng bảng phụ )

Bài 57/104 SGK:

Ơ1 = Â=380 (so le trong và a // Om)

Ơ2 + B = 1800 (là hai gĩc trong cùng phía,

và Om // b )

⇒ Ơ2 + 1320 = 1800

⇒ Ơ2 = 1800 - 1320 = 480

x = AOB = Ơ1 + Ơ2

x = 380 + 480 = 860

Bài 59 ( 104 ) Sgk

Ê1 = C1 = 600 ( cặp gĩc so le trong của d’ // d’’ )

G2 = D3 = 1100 ( hai gĩc đồng vị của d’ // d’’)

G3 = 1800 - G2= 1800 - 1100 = 700 ( Hai gĩc kề bù )

D3 = D4 = 110 0 ( đối đỉnh )

Giáo án Hình học – năm học 2009-2010

38 0

1320

2

1

m

O B

b

a A

_

d'' d'

d

60 0

3 4

G

1100

2 1

4

3 2

1 6 5

E

D C

B A

c

b a

Trang 2

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm GV: Đào Thị Diệu Hiền

GV: Cho HS làm bài 48 ( 83 ) SBT

GV: Tương tự bài 57 , ta cần vẽ thêm

đường nào ?

GV: Hướng dẫn HS phân tích bằng sơ đồ

phân tích

GV: Làm thế nào để tính B2 ?

GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày

GV: Gọi HS nhắc lại :

Định nghĩa hai đường thẳng song song

Định lý của hai đường thẳng song song

Các cách chứng minh hai đường thẳng song

song

Â5 = Ê1=600 (hai gĩc đồng vị của d//d’’)

D6 = G3=700 (hai gĩc đồng vị của d//d’’)

Bài 48 ( 83 ) Sbt

Kẻ tia Bz // Cy ⇒C + B2= 1800 ( gĩc trong cùng phía Bz // Cy )

⇒B2= 1800 - C = 1800 - 1500 = 300

Ta cĩ : B1=ABC- B2

⇒ B1= 700 – 300 = 400

và Â+ B1 = 1400 + 400 = 1800

⇒ Ax // Bz

⇒ Ax // Cy Các cách chứng minh hai đường thẳng song song

1 Hai đường thẳng bị cắt bởi đường thẳng thứ ba cĩ : Hai gĩc so le trong bằng nhau hoặc hai gĩc trong cùng phía bù nhau hoặc hai gĩc đồng vị bằng nhau thì hai đường thẳng song song với nhau

2 Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứba

3 Hai đường thẳng cùng vuơng gĩc với đường thẳng thứ ba

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

- Ơn tập các câu hỏi lý thuyết của chương I Xem và làm lại các bài tập đã chữa

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I

Giáo án Hình học – năm học 2009-2010

2

1

700

1500

140 0

y

z

C

B

A x

_ _

Ngày đăng: 08/08/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w