analog signal interface overview:• Trong Máy tính số, thông tin thu về : • Rời rạc về thời gian • Rời rạc về giá trị • => để máy tính thu thập, cần phải 'rời rạc hóa' các tín hiệu về t
Trang 1ch 6 analog interfacing
In this Chapter:
• Analog Signal Interface Overview
• Analog Electronics - Conditioner
• Digital to Analog Converters
• Analog to Digital Converters
• DAS - SCADA - DCS/QCS
Trang 26.1 analog signal interface overview:
• Là hàm của 1 (hoặc
nhiều) biến độc lập,
đại l−ợng vật lý theo
thời gian: nh− tiếng
nói, nhiệt độ theo
thời gian: A=f(t,h)
• Xuất hiện liên tục
trong khoảng thời
gian t 0 - t 1
• Giá trị biến thiên liên
tục trong khoảng biên
Trang 36.1 analog signal interface overview:
• Trong Máy tính số, thông tin thu về :
• Rời rạc về thời gian
• Rời rạc về giá trị
• => để máy tính thu thập, cần phải 'rời rạc hóa' các
tín hiệu về thời gian và giá trị, dùng thiết bị chuyển
đổi ADC tạo ra các tín hiệu số, để:
• Xử lý, cất vào kho số liệu
• Truyền gửi đi xa
Trang 4H×nh 6.02a M« h×nh ghÐp nèi tÝn hiÖu analog
Trang 5H×nh 6.02-b M« h×nh HÖ §o l−êng - §iÒu khiÓn sè
Trang 6• Process:
– Là các quá trình công nghệ như: dây chuyền xeo giấy; phối-trộn-nghiền-nung clinker => sản xuất cement; dây chuyền luyện-nung-cán thép, sản xuất-trộn phân bón NPK, các nhà máy phát điện
• Sensors:
– Là vật liệu/thiết bị dùng để chuyển đổi các đại lượng vật lý không điện (T, RH, p, L, v, a, F, pH, F, ) thành tín hiệu điện (u, i, R, f)
– Vật liệu: do đặc tính tự nhiên của vật chất – ví dụ RTD Pt100, cặp nhiệt điện, piazo (titanate-bary), tenzometric– Thiết bị: có sự gia công/chế tác – ví dụ LM135
precision temperature sensor, bán dẫn
• Conditioners:
– Vì tín hiệu từ sensors thường rất nhỏ, có nhiễu và phi tuyến => có mạch điện tử analog để xử lý tín hiệu:
Trang 7• MUX: analog multiplexer – bộ dồn kênh
– Inputs: n bit chọn kênh, có 2n kênh số đo analog, đánh số từ0 2n-1;
– Output: 1 kênh chung thông với 1 trong số 2n inputs và duy nhất;
– Như vậy chỉ cần 1 hệ VXL/MT và ADC vẫn thu thập được nhiều điểm đo công nghệ
• Trích mẫu và giữ - Sample & Hold:
– Dùng để trích mẫu của t/h khi có xung sample (100s ns vài us) và giữ nguyên giá trị của t/h trong khoảng thời gian lâu hơn để ADC chuyển đổi được ổn định;
– Chỉ dùng trong các trường hợp tín hiệu biến thiên nhanh
tương đối so với thời gian c/đ của ADC;
Trang 8• ADC: analog to digital convertor:
– Rời rạc hóa t/h về thời gian và số hóa t/h –
• DAC: digital to analog convertor
– Biến đổi tín hiệu số => liên tục về tg nhưng vẫn rời rạc về gt;
– Nhiều loại: số bit/1 hay 2 dấu/tốc độ
Trang 9• Mạch điện tử analog:
– Có nhiều kiểu chức năng tùy thuộc ứng dụng:
• Lọc – tái tạo, tổng hợp âm thanh;
• Khuếch đại để đến các cơ cấu chấp hành;
• Cách ly quang học đề ghép nối với các thiết bị công suất lớn (motor, breaker, )
• Actuators: các cơ cấu chấp hành
– Là 1 lớp các thiết bị để tác đọng động trở lại dây
chuyền công nghệ;
– Cơ học: motor (3 phase Sync/Async, single phase, dc, step) như robot, printer’s motor, FDC/HDC motors – Điều khiển dòng năng lượng điện: SCR (thyristor),
Triac, Power MOSFET, IGBT
– Điều khiển dòng chất lỏng/khí/gas: valves (percentage, ON/OFF valves)
Trang 126.2 analog electronics:
thuật toán để tạo các bộ conditioners – chuẩn hóa tín hiệu
• Analog Switches & Analog Multiplexers
• Reference Voltage Sourcers - nguồn áp chuẩn
• Sample & Hold - trích mẫu và giữ
• Converssion Errors - Sai số chuyển đổi
•
Trang 136.2 analog electronics: 6.2.1 Opamp
galvanic, xö lý th tõ 0Hz.
• TÝn hiÖu gåm:
• 2 ch©n tÝn hiÖu Inv Inp vµ
Non Inv Input
Trang 146.2.1 opamp: đặc điểm opamp
• Xử lý tín hiệu dc (0 Hz up)
• Hệ số khuếch đại lớn, từ kilo Mega and even more
(GBW - Gain - band width Product, unit @ MHz)
Trang 156.2.1 opamp: đặc điểm opamp
• Khuếch Vi sai (Differential Amplifier), loại trừ nhiễu tốt
=> CMRR (Common Mode Rejection Ratio - hệ số khử
nhiễu đồng pha lớn) up to 120dB
• Band width/ Slew rate: Băng thông/ Tốc độ tăng điện áp
tối đa phía Output khi cửa vào có bước nhảy đơn vị
• U Offset : Khi cửa vào =0 mà cửa ra khác 0 Điện áp trôi
theo thời gian và nhiệt độ => chỉnh Uoffset/ bias current
• ICs:
• Linear Monolithic: μA741 (Fair Child), LMx24s (NS)
• Linear FET: TL 081/ 082/ 084 (TI), LF356/357/347 (NS)
• Linear Hybrid:LH0024/ 0032 (NS-Hi Slewrate)
Trang 16H×nh 6.05a Analog Comparator, dïng trong ADC
Trang 17H×nh 6.05b
Trang 18H×nh 6.05c
Trang 20H×nh 6.05e
Trang 22H×nh 6.05-g Instrumentation Ampl.
Trang 23H×nh 6.05-h
Trang 24H×nh 6.05-j
Trang 25H×nh 6.05-k
Trang 26H×nh 6.05-l M¹ch lÆp l¹i tÝn hiÖu (Follower)
Trang 27H×nh 6.05-n i/ U Converter - ghÐp nèi dac out
Trang 286.2.2 analog switches & multiplexers: a Switches
H×nh 6.06 Symbol of Analog SPDT switch
Trang 296.2.2 analog switch & multiplexer: b Multiplexers
Trang 30• 2 n switches nối chung 1 cực
• n bit chọn kênh => 2 n kênh, 1 trong số 2 n kênh đ−ợc
chọn trong 1 thời điểm.
• Chức năng MUX và DeMUX
• Có tín hiệu Inhibit - cấm tất cả các kênh
• Biên độ tín hiệu: Vss <U(s) < Vdd , Chú ý hiện
Trang 31• Là các vi mạch (super zener) tạo ra các điện áp có độ ổn
định cao theo thời gian và theo nhiệt độ môi trường
• Giá trị điện áp theo thập phân (2,5 / 5/ 10,00Vdc) hay nhị
Trang 32• Trích mẫu của tín hiệu vào thời điểm cuối của xung Sample và giữ nguyên giá trị đó trong khoảng thời gian lâu hơn.
• Dùng trong các hệ thu thập số liệu khi tốc độ biến
thiên tín hiệu cao (tương đối) với thời gian ADC chuyển
đổi
• Thu hẹp cửa sổ bất định của ADC - do thời gian
chuyển đổi dài (10s μs - ms) thành cửa sổ bất định của S&H (10s ns μs) => nâng cao độ chính xác chuyển đổi A/D và nâng cao tần số tín hiệu.
• Thời gian trích mẫu: vài chục ns đến vài μs
• Tụ giữ (C hold ): dùng tụ có dòng rò rất nhỏ
6.2.4 Sample & Hold (trích mẫu & giữ)
Trang 33H×nh 6.08 Synbolic Sample & Hold ICs: LF189s (NS); AD585 (Analog Device Inc.)
Trang 36• Có tín hiệu u(t) Định: điểm t 1 => mẫu A 1 ; t 2 => mẫu
đường ban đầu, tùy thuộc mật độ của mẫu.
Trang 37H×nh 6.10 TÝnh tÇn sè h×nh sin víi DAC 574 Case study: u(t)= 5+5*sin(ωt+ψ) (V) ADC 12bit, 35μs
converssion time, U(ref) = 10,24V Sai sè l−îng tö = 1/2
Trang 38• Sai số tuyệt đối giữa giỏ trị đo và giỏ trị thực x
Δx = x – x*
• Sai số tương đối: δ% = (Δx/x) x 100
• Sai số do sensor:
– Sai số cú tớnh hệ thống:
• Do nguyờn lý của sensor,
• Chuẩn thang, xử lý kết quả đo
– Sai số ngẫu nhiờn:
• Do tớn hiệu nhiễu ngẫu nhiờn, ảnh hưởng của mụi trường
6.2.5 Các sai số chuyển đổi
Trang 40• Sai số lượng tử: do việc rời rạc hóa tín hiệu => lấy trung bình, loại trừ bớt
• Sai số do mạch chuẩn hóa (conditioner) analog:
• Zero Err, offset, cộng => potentiometer/ software,
• Full Scale Err, nhân – gain, => pot./ software
• Nguồn chuẩn U ref
• Nguồn cấp,
• Tín hiệu biến thiên nhanh
• Tần số lấy mẫu thưa/chậm.
• Ref Kỹ thuật Đo lường - Prof Dr Phạm Thượng Hàn
6.2.5 các sai số chuyển đổi
Trang 416.3 DAC - Digital to Analog Convertors
• 6.3.1 Khái niệm:
• Digital to Analog: số => tín hiệu dòng điện/điện áp, liên tục
về thời gian, rời rạc về giá trị
+ Tái tạo: Âm thanh số, CD, KaraOke
+ Ghép nối giữa hệ thống số (PC, PLC ) => bộ điều khiển analog, tạo ra các SET-POINT
+ Bộ nhân tín hiệu analog - 4 góc: nhân hệ số với U(in) thay
Trang 426.3 DAC - Digital to Analog Convertors
6.3.2 Nguyên lý
cấu trúc và Hoạt động (hình 6.15)
Hình 6.15 Nguyên lý DAC
Trang 436.3 DAC - Digital to Analog Convertors
6.3.3 R-2R Ladder DAC:
• Xem hình 6.16.
• Là phương pháp dùng lưới điện trở R-2R
chia cây nhị phân dòng điện
• Đơn giản, chính xác cao, nhanh
• Trên thị trường dùng phương pháp này.
Trang 44Hình 6.16 R-2R ladder DAC with i/u converter
Trang 456.3.4 Ghép nối DAC với hệ VXL:
• Hình 6.17
• Thiết bị bao gồm: port //, DAC và KĐTT (OpAmp) để
biến đổi i => u, Nguồn chuẩn,
• DAC0808: 8 bit unlatched input => dùng latch bên ngoài, 100ns, đơn dấu, 16 pin DIP, rẻ tiền và dễ ghép nối
• Cổng // có thể là:
– LPT, mode 0, nếu ghép nối với PC hoặc
– ISA bus <=> PPI 8255 (h 5.3) hoặc
– bộ chốt 8 bit (h.5.2a) hoặc
– Vi điều khiển – đã có latched outport.
• Options: built in latched DAC: DAC0832, là DAC0808 + latch => ghép trực tiếp với data bus; DAC1210 – 12 bit, ghép với bus 8/16 bit bus interface directly
• Theo hình 6.17, nếu R1=R2=(R3+RPOT) thì thỏa CT *
Trang 46• Nếu muốn thay đổi dải giá trị Analog Out (Output
range) thì thay đổi (R3+RPOT).
– Ví dụ: UREF=5,12V, cần UOUT =0 10,20V, thì giá trị Rs =?
• POT: potentiometer – chiết áp
Trang 48• Các ví dụ tạo điện áp analog:
– n = 8 bit, UREF = 10,24Volt (giả sử)
• b(i) = 0s, all => UOUT= 0V
• b(0) = 1, (!) => UOUT=ULSB= (1/2n)*UREF= 0.04V
(TVDN), độ phân ly của DAC - resolution, là khả năng
tạo điện áp nhỏ nhất, hoặc hiệu của 2 giá trị liên tiếp nhau
Trang 49• Ví dụ 1: với UOUT=0 10,20V, tạo đ/áp 9,23V:
– Vì chuyển đổi là tuyến tính, điện áp này bằng bao nhiêu lần đ/áp ULSB,, với Ampl là biến kiểu byte.
– vì output ports, latches là 8/10/12 bit => khi Out ra, số
liệu phải là số nguyên, mặc dù điện áp là số thực và kết quả phép chia là số thực => phải dùng phép làm tròn trước đó
– Dễ lẫn giữa biên độ điện áp số thực và số nguyên t/ư!
Trang 50• Thủ tục tạo n chu kỳ xung chữ nhật có biên độ điện áp là U0
=2.34V và U1 = 7.45V , thời gian t0 và t1(Hình 6.18-a) A0 vàA1 là 2 biến nguyên kiểu byte, t0 =2ms và t1=1ms (biến nguyên)
A0:= Round(2.34/0.04); {A0 và A1 là biến kiểu byte}
A1:= Round(7.45/0.04);
For i:= 1 to n do
Begin
Port[dac]:= A1; delay (t1);
Port[dac]:= A0; delay (t0);
• Chú ý:nếu các số liệu lặp lại nhiều lần => làm tròn ngoài vòng
Trang 52• Tạo tín hiệu hình sin: lấy đủ n+1 mẫu
For i:= 0 to n do
AA[i] : = Round(Truc_gia + (Ampl * sin (2*pi*i/n)));
– Với :
• AA[i] là biến mảng có n+1 phần tử kiểu byte
• Truc_gia là giá trị công thêm vào hình sin để tín hiệu ra
không có phần âm, dùng cho các DAC đơn dấu (single polar), không tạo được điện áp âm Thường gán giá trị bằng nửa thang TVDN là 128 - ứng với U=5.12V
• Ampl là biên độ của hình sin, theo đầu bài cho, không lớn
hơn 5,12V
– Khi phát: theo yêu cầu: 1 dãy m chu kỳ hoặc phát
liên tục theo 1 điều kiện nào đó hoặc nhiều chu kỳ của
Trang 54Hình 6.19 Một số dạng sóng điều chế
Trang 55PHỤ LỤC:
Application Hint How to delay @ us:
PIT 8254 (Programmable Interval Timer) 3 T/Cs TC0 dùng để Sys Timer: 18.2Hz.
Các bộ đếm và timer là 16 bit, count down
Input Clock: 14.31818MHz/3 = 4,77MHz
4.77MHz/4 [2] = 1.19[2.38MHz]
• T/C0: mode0, divisor 65536 => 55ms phát 1 xung => IRQ0 – system timer interrupt
• T/C1: Mode0, divisor 18 => để làm tươi DRAM
• T/C2: Mode0, divisor thay đổi để tạo âm thanh cho PC speaker.
Các máy tính có Clock In 1.19MHz or 2.38 MHz PP
kiểm tra?
Trang 57surpose that f CLOCK = 2.38636MHz, ( from ((14.31818/3)/2)
=> 1 count # 0.419 μs => 15μs # 36 counts - rounded
Trang 586.3.5 THAM KHẢO: (y/c bình thường đ/v CQ)
• Tra cứu các vi mạch DAC: (pdf files và AN)
www.national.com/product/interface/ad-da
– DAC0808 - single pole, 8 bit, 100ns
– DAC0800 - signed voltage output, 8 bit, 100ns
– DAC0832 - latched 8 bit dac - bus interface directly, – DAC1210 - latched 12 bit dac – 8/16 bit bus
interface directly, 200ns
Trang 596.3.6 Bài tập: phát hàm với các tạo dac
8bit/12bit/dấu:
• + Squarewave: (A0-t0, A1-t1)
• + Multi-Level Squarewave: (A0-t0, A1-t1,
A2-t2 )
• + SawTeeth / or \ : Samples/Cycle
• + Tri-Angle: Samples/Slope
• + Sine: Spc, a sector of sinous cycle: Spc?
• + Multi wave form
• + Random.
• + Các bài trên có điều chế tín hiệu biên độ, tần số,
độ rộng
Trang 606.4 ADC: Analog to Digital Convertors
6.4.1 Khái niệm:
• Là thiết bị có 2 chức năng:
– Rời rạc hóa tín hiệu về thời gian
– Số hóa tín hiệu về biên độ
=> Lượng tử hóa
• Phân loại:
– Chuyển đổi gián tiếp: u(t) => time
(đại lượng trung gian) => code
– Chuyển đổi trực tiếp: u(t) => code
– Chuyển đổi phi tuyến: CODEC
(TP3057 - Mitel hay AC’97 Intel)
Trang 61• Chuyển đổi gián tiếp: tích phân 2 sườn dốc
– u(t) => Time Interval/f/T => code
– Chậm, rẻ tiền ($s), độ phân ly và chính xác cao
– Dùng cho đo lường, thu thập số liệu trong công
nghiệp không cần nhanh, loại được nhiễu
• Chuyển đổi trực tiếp: u(t) => code
– Nhanh, độ phân ly thấp hơn [đắt tiền], dùng để thu thập và xử lý tín hiệu biến thiên nhanh
• Chuyển đổi kiểu xấp xỉ liên tiếp:10k 10MSps
• Chuyển đổi song song: 10M 500 MSps
Trang 626.4.2 Định lý lấy mẫu Shannon - Kochennicov:
• Phát biểu:
Tín hiệu u(t) liên tục, trong nó có chứa thành phần fMAX, (năng lượng của tín hiệu ở fMAX =0) thì có thể khôi phục lại tín hiệu không bị sai từ những giá trị gián đoạn, với điều kiện:
fSAMPLE >= 2fMAX
Trang 63• Bình luận:
– Not for sinous signals Đối với sinous signals,
phải có 10 100 Spc (Samples per Cycle)
– Định lý này có tính pháp lý
– Để cho kỹ sư hiểu số mẫu tối thiểu bao nhiêu là
đủ, không dày quá => tránh lãng phí (tốc độ
ADC, thời gian xử lý, bộ nhớ) ; lấy thưa thì sẽ tái
Trang 646.4.3 Chuyển đổi gián tiếp: Hình số 6.20.
• Tích phân 2 sườn dốc - Dual Slope
Integration ADC:
– Đặc điểm:
• Chậm, hàng chục hàng trăm ms - converssion time
• Loại bỏ được nhiễu lưới công nghiệp (50/60 Hz)
• Rẻ, độ phân li cao, độ chính xác cao, nếu Internal Ref
và clock thì đắt hơn
– => Dùng để đo lường, thu thập số liệu trong công nghiệp
Trang 65• Ví dụ ICs:
– ICL 7107, 15 17kđ,
• In: -2V 2V, Out: -1999 => 1999, 4.000 counts <=> 12 bit,
• LED 7 Seg drive directly w current soursers for display
• Converssion time: 20 40ms
– ICL 7135, 25 30kđ,
• Inp: -2V +2V, Out: -19999 =>+19999, 40.000 count > 15bit, 400 ms converssion time
• De-Multiplexed Out BCD for 5 digits of 7 Seg, scanned
– ICL 7109, 120kđ, w REF & Clock
• Inp: -2V +2V, Out: 12 bin + pole, 8/16 bit interface to CS
Trang 67• Nguyên lý cấu trúc: hình 6.20
– UIN: điện áp cần chuyển đổi,
– Switch: SPTT, chuyển mạch theo các phase hoạt động
1 t2– Integrator: Ua = - - ∫ (UINdt)
RICI t1
– AC: Analog Comparator: V+ > V- => Out = 1
V+ < V- => Out = 0
Chú ý: không có khái niệm
V+=V-– Bộ "đảo dấu" UREF, ví dụ: UREF= -1,000 Volt khi UIN > 0 V
UREF= +1,000 Volt khi UIN < 0 V – Timing-Control: điều khiển hoạt động của ADC
– Counter: để đếm thời gian (t3-t2), bin/BCD
– Output Latch: chốt số liệu ra: 7seg/bcd/bin; [3state] để ghép
nối bus trực tiếp, có tín hiệu Hi/Low byte enable
Trang 68• Hoạt động: Chia thành 3 phase, Free Run, không
Trang 69– De-integration Phase: (t2=>t3), K1 => "-UREF", K2, K3 Opened
Trang 70d Cđ trực tiếp: nglý xấp xỉ liên tiếp - Successive
Approximation ADC:
• Đặc điểm:
– Nhanh: Vài trăm ns - 100 μs
– Input: 0 5V, -5 +5V, -10 +10V (cao, KĐ nhiều)
– Digital Out: 3state, Binary, bus interface directly
– Thường để xử lý tín hiệu biến thiên nhanh: âm thanh, voice, radar, xử lý ảnh
– [Đắt tiền hơn]: 12 bit-10 μs @ 20US$ - $40, DA7914,
Analog Device Inc 10bit, 1MSps, 4 Channel Inp, Serial Out, Ext Ref & Clock ($5 each – package 500pcs)
– Giá thành còn phụ thuộc Internal/External Clock and/or
Trang 71• Nguyên lý cấu trúc: (Hình 6.22)
– SAR: Successive Approximation Register: là 1
sequencer điều khiển hoạt động của ADC,
• Inp.: clock và AC out = 1/0;
• Outp là Qi được tạo ra, qua bộ DAC để thăm dò, so với giá trị vào UIN Việc thăm dò theo nguyên lý cây nhị
phân
– DAC và UREF: Tạo điện áp mẫu để so với UIN
– AC: Analog Comparator, so sánh UIN và UDAC-OUT, không có kết quả bằng nhau.
– 3 state buffer: Hi-Z ghép với bus khi không được chọn Khi được chọn, tổ hợp -CS = 0 và -IOR = 0
Trang 73• Hoạt động:
– n bit => có n steps
– Mỗi chu kỳ chuyển đổi đều do CPU khởi động hoặc Free Run, chuyển đổi xong báo tín hiệu EOC (End Of
Converssion) hoặc status
– Start ADC: mov dx, adc_port
out dx, al ; don't care al, -CS=0 và -IOW = 0
hoặc Pascal: port[adc_port]:=a12; {a12 là biến/hằng bất kỳ}
– Không quan tâm al = ?, chỉ cần địa chỉ => -CS và -IOW =>
sẽ -start ADC)
– Sau starting, SAR bắt đầu hoạt động:
– Theo hình 6.22 và công thức chuyển đổi