1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Hình học lớp 9 - LUYỆN TẬP (Tiếp theo) pot

8 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 182,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU – Củng cố lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. – Rèn luyện kĩ năng vẽ hình vận dụng định lí vào giải các dạng bài tập.. – Học sinh thực hiện th

Trang 1

Hình học lớp 9 - LUYỆN TẬP

(Tiếp theo)

I MỤC TIÊU

– Củng cố lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

– Rèn luyện kĩ năng vẽ hình vận dụng định lí vào giải các dạng bài tập

– Học sinh thực hiện thành thạo cách tính độ dài các cạnh, đường cao, hình chiếu cạnh trong tam giác vuông

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke

* Học sinh: Chuẩn bị bài tập và dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

Trang 2

2 Bài cũ: Phát biểu các định lý về hệ thức liên

hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác

vuông?

3 Bài luyện tập

Hoạt động 1: Tính độ

dài đường cao

GV: Cho HS đọc đề bài

và nêu yêu cầu của bài

toán

GV: Hãy nêu yêu cầu của

bài toán?

GV: Vẽ hình lên bảng hs

vận dụng định lí cho từng

hình vẽ

Hs lên bảng trình bày

Dạng 1: Tính độ dài đường cao

Bài tập 8 trang 70 SGK Hướng dẫn

a Ta có:

BC = BH +HC =

= 4 + 9 =13 Mặt khác ta có:

2 2

4.9 36 6

AH HB HC AH

HA

4

x

9

A

C B

H

Trang 3

cách giải

Em có nhận xét gì về

cách trình bày của bạn?

GV: Uốn nắn cách trình

bày cho học sinh

Nhấn mạnh lại định lí

HS lần lượt trình bày các

câu tiếp theo

Vậy x = 6

b

Ta có:

2

.

4 2

AH HD HC

x x x

 

 

Mặt khác:

2 2

4.2 8 8

AB BC HB y

y

 

c

Ta có:

2 2

2

.

12 16.

12 16 144 9 16

x x x

 

  

Dạng 2: Chứng minh đại lượng không đổi

Bài tập 9 trang 70 SGK

A

B

H

C

y

x

x

y

2

A

C

H

B

16

x

12

A

B

I

K

Trang 4

Hoạt động 2: Chứng

minh đại lượng không

đổi

Hướng dẫn

a Xét AID và CLD

Có AD =DC (Cạnh hình vuông)

µ µ

A C = 90o

ADL CDL (Cùng phụ IDC · )

Do đó AID = CLD (g-c-g)

b Xét  vuông DKL ta có:

Mặt khác DI = DL (cm

Trang 5

GV: Cho HS đọc đề bài

và nêu yêu cầu của bài

toán

GV: Bài toán yêu cầu gì?

Hãy đọc kĩ đề bài và vẽ

hình

GV: Em hãy trình bày

cách chứng minh trên?

GV: Để chứng minh tam

giác DIL là cân ta cần

chứng minh điều gì?

GV: Để chứng minh hai

đoạn thẳng bằng nhau ta

cần chứng minh hai tam

giác nào bằng nhau?

GV: Hai tam giác trên có

những yếu tố nào bằng

nhau?

a) Thay DL bởi DI ta được

Vì DC không đổi nên

DKDI Không đổi

Do đó 1 2 12

DKDI Không đổi

Trang 6

HS lên bảng trình bày cách giải

GV: Em có nhận xét gì

về tổng trên?

GV: Tổng trên có liên quan đến định lí nào? So sánh DI và DL

=> 2 2

?

DI DL

1

DC có thay đổi không? Vì sao?

=> Tổng 1 2 12?

GV: Uốn nắn cách trình bày cho học sinh

4 Củng cố:

Trang 7

– GV hệ thống lại các định lí đã học;

– Hướng dẫn học sinh nhớ hệ thống các định

lí trên

5 Dặn dò

Học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài mới

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 08/08/2014, 15:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. - Hình học lớp 9 - LUYỆN TẬP (Tiếp theo) pot
Hình v ẽ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm