– HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông.. – HS thấy được việc vận dụng tỷ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế.. Bài cũ: Hãy phát biểu định lí q
Trang 1Hình học lớp 9 - §4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH
VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC
( tiếp theo)
I MỤC TIÊU
– HS hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông“
là gì?
– HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
– HS thấy được việc vận dụng tỷ số lượng giác
để giải một số bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 21 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Hãy phát biểu định lí quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Giải
tam giác vuông
GV: Cho HS đọc đề
bài và nêu yêu cầu
của bài toán
GV: Bài toán yêu
cầu tính góc nào?
GV: Để tính góc đó
ta dựa vào tỉ số
lượng giác nào?
GV: Từ đó Chuyển
2 Áp dụng vào tam giác vuông
Ví dụ 3:
(SGK)
8
5 C
B A
Trang 3thành bài toán yêu
cầu tính độ dài cạnh
nào?
GV: Cho HS đọc ví
dụ SGK;
Hoạt động 2: Hoạt
động nhóm
GV: Cho HS đọc đề
bài và nêu yêu cầu
của bài toán
GV: Bài toàn yêu
cầu gì?
GV: Để tính đô dài
cạnh PQ trong hình
trên ta thực hiện như
thế nào?
?2 Hướng dẫn
8
9, 433( ) sin sin 58
Ví dụ 4:
(SGK )
36
Q P
O
Trang 4GV: Cho HS đại
diện nhóm lên bảng
trình bày cách thực
hiện
GV: Cho HS nhận
xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và
thống nhất cách
trình bày cho học
sinh
GV: Cho HS dọc ví
dụ 4 SGK
GV: Giải tam giác
vuông POQ nghĩa là
tính các cạnh, góc
nào?
GV: Hướng dẫn và
?3 Hướng dẫn
µ 0
54
Q
OP = PQ.Cos P =7.Cos 360
5,663
OQ=PQ.CosPQ= 7.Cos 540
4,114
Ví dụ 5: (SGK)
Hướng dẫn
µ
N= 900-M¶ =
=900 –510 =390
2,8
51 M N
L
Trang 5giải thích bổ sung
(nếu cần)
GV: Hãy trình bày
cách giải tìm OP và
OQ qua cos của các
góc P và Q
GV: Hãy vận dụng
định lí tính các cạnh
OP, OQ qua cos của
các góc P và Q
GV: Cho HS lên
bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận
xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và
thống nhất cách
trình bày cho học
LN = LM.tgM =
=2,8.tg510 3,458
Có LM = cos510
MN = 0 4, 49
51
LM cos
Nhận xét:
(SGK)
Trang 6V: Em có th tính MN
b ng cách nào khác? Hãy so sánh cách tính
sinh
Hoạt động 3: Vận
dụng
GV: Cho HS thực
hiện ví dụ 5 SGK
GV: Ví dụ cho biết
điều gì? yêu cầu làm
gì?
GV: Hướng dẫn HS
cách trình bày như
SGK
GV: Cho HS rút ra
Trang 7nhận xét SGK
GV: Nhấn mạnh lại
nhận xét
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại định lí;
– Giải tam giác vuông là gì?
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 27 SGK;
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập