1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo môn Kỹ thuật chiếu sáng: Đèn natri

26 1,4K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo môn Kỹ thuật chiếu sáng: Đèn natri Chia sẻ: tdpham1232 | Ngày: 07082014 Báo cáo môn Kỹ thuật chiếu sáng: Đèn natri có nội dung giới thiệu về đèn natri, nhận dạng đèn, đặc tính của đèn, ưu nhược điểm của đèn, các hãng sản xuất, ứng dụng của đèn natri.

Trang 1

BÁO CÁO CHIẾU SÁNG

Trang 2

Nội dung báo cáo:

I Giới thiệu về đèn Natri.

Trang 3

I Giới thiệu:

Đèn Natri là :

 Một loại đèn do hãng Philip sản xuất tại Hà Lan vào năm 1932

 Là một đèn phóng điện qua khí có sử dụng Natri trong một trạng thái kích thích để tạo

Trang 4

 Đèn Natri áp suất thấp được phát minh đầu tiên vào năm 1920 bởi Arthur H Compton ở Westinghouse

Trang 5

 35 năm sau Robert L Coble phát triển một loại vật liệu được gọi là Lucalox.

 Tác phẩm của ông đã giúp mở đường cho William Louden, Kurt Schmidt, và Elmer Homonnay để phát

minh ra bóng đèn HPS.

Trang 6

II Nhận dạng đèn Natri:

1 Đèn Natri cao áp

Cấu tạo :

1-Giá đỡ giữ đèn ống; 2-Dây dẫn điện vào; 3-Vỏ thủy tinh bền; 4-Ống phóng điện oxit nhôm để có hiệu suất cao;

5-Giá đỡ đưa dòng điện vào; 6-Đui xoáy

Trang 7

2 Đèn Natri hạ áp:

Cấu tạo:

Trang 8

III Đặc tính của đèn:

 Đèn natri áp suất cao (HPS):

 Chỉ số màu xấu (Ra ≈ 21), nhưng để bù lại, đèn có nhiệt độ màu thấp dễ chịu ở mức độ rọi thấp.

 Hiệu suất cao.

 Không có các điện cực khởi động.

 Balat chấn lưu bao gồm tác-te điện tử cao áp.

 Ống hồ quang được làm bằng gốm, có thể chịu được nhiệt độ lên đến 2372F (2645’C).

 Ống được nạp khí xenon giúp tạo hồ quang cũng như hỗn hợp khí thủy ngân và natri.

Trang 9

 Đặc tính quang học:

Trang 10

Đặc tính quang học:

Trang 11

 Đèn natri áp suất thấp (LPS):

 Đèn LPS là nguồn sáng thành công nhất.

 Chất lượng lại kém nhất trong tất cả các loại đèn.

 Là nguồn ánh sáng đơn sắc, tất cả các màu mà LPS thể hiện là đen, trắng, hoặc bóng của màu xám.

 Đèn LPS có thể sử dụng trong mức điện áp từ 18-180 V.

 Độ hoàn màu kém.

 Tuổi thọ của đèn khoảng 16000 giờ.

Trang 12

 Đèn Natri áp suất thấp:

Trang 13

Đặc tính quang học:

Trang 14

IV Ưu nhược điểm.

 Đèn Natri áp suất cao:

 Ưu điểm:

 Chỉ số hoàn màu tốt.

 Hiệu quả ánh sáng có thể đạt 120 lm/W

 Tuổi thọ đèn lớn ( khoảng 24000 giờ).

 Duy trì quang thông đặc biệt tốt.

 Ống hồ quang được đặt trong một bóng đèn có lớp khuyết tán để giảm chói.

 Không cần có các điện cực khởi động.

 Thân thiện với môi trường.

 Nhược điểm:

 Hiệu suất thấp so với đèn Natri áp suất thấp.

Trang 15

IV Ưu nhược điểm.

 Đèn Natri áp suất thấp:

 Ưu điểm:

 Hiệu suất cao.

 Quang thông không giảm theo thời gian sử dụng bóng.

 Hiệu suất cao cho việc sử dụng ở khu vực rộng lớn.

 Nhược điểm:

 Natri là một chất độc hại có thể bốc cháy khi tiếp xúc với không khí.

 Độ hoàn màu kém.

Trang 16

V Các hãng sản xuất.

 Philips

Trang 17

Quang thông đèn: 8000 LmCông suất bóng: 55 WĐiện áp đèn: 109 VTiêu thụ năng lượng kWh/1000h: 55 kWhNhiệt độ đui đèn: 150 (max) C

Nhiệt độ bóng đèn: 150 (max) CChiều dài tổng thể C: 425 (max) mmĐường kính D: 52 (max) mm

Trang 18

Quang thông đèn EM: 3600 LmCông suất bóng: 26 W

Công suất đèn EM: 27 WĐiện áp đèn: 69 V

Tiêu thụ năng lượng kWh/1000h: 27 kWhNhiệt độ đui đèn: 150 (max) C

Nhiệt độ bóng đèn: 150 (max) C

Trang 19

Một số loại đèn:

 Đèn Natri áp suất cao:

Model: MASTER SON APIA Plus Xtra 250W E40 1SL Xuất xứ: Philips

Tuổi thọ hư hỏng đến 5%: 24000 hr Tuổi thọ hư hỏng đến 50%: 40000 hr

Hệ Số tra màu CRI: 25 (max) Ra8 Nhiệt độ màu: 1950 K

Nhiệt độ màu thiết kế: 2000 K Chỉ số quang thông EM 25°C: 31300 Lm Đánh giá hiệu quả sáng EM 25°C: 120 Lm/W Cường độ sáng trung bình EM: 22 cd/cm2 Công suất bóng: 250 W

Công suất đèn EM 25°C, Danh nghĩa: 250 W Công suất đèn EM 25°C, Rated: 260 W Điện áp đèn: 100 V

Trang 20

Đặc tính chiếu sáng của các thể sáng thường được sử dụng

Trang 21

SO SÁNH HIỆU SUẤT PHÁT SÁNG

Trang 22

SO SÁNH CHẤT LƯỢNG CHIẾU SÁNG

Trang 23

Độ thể hiện màu Ra:

Trang 24

Cao độ và công suất sử dụng bóng:

Trang 25

Sơ đồ nối dây bộ Sodium 250W:

Trang 26

VI Ứng dụng.

 Đèn Natri áp suất cao:

 Đèn Natri áp suất thấp:

đường phố

Ngày đăng: 08/08/2014, 14:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ nối dây bộ Sodium 250W: - Báo cáo môn Kỹ thuật chiếu sáng: Đèn natri
Sơ đồ n ối dây bộ Sodium 250W: (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w