MỤC TIÊU: - Kiến thức: HS được ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức của chương về số đo cung, liên hệ giữa cung, dây và đường kính, các loại góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp, đường tr
Trang 1Hình học lớp 9 - Tiết 55: ÔN TẬP CHƯƠNG III
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS được ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức của chương về số đo cung, liên hệ giữa cung, dây và đường kính, các loại góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp đa giác đều, cách tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, quạt tròn
- Kĩ năng : Luyện tập kĩ năng đọc hình, vẽ hình, làm bài tập trắc nghiệm
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận cho HS
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
Trang 2- Giáo viên : Thước kẻ, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi, thước đo góc, bảng phụ
- Học sinh : Thước kẻ, com pa, ê ke, thước đo góc
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV Hoạt động
của HS
Hoạt động I
Trang 3ÔN TẬP VỀ CUNG - LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ
ĐƯỜNG KÍNH (14 phút)
Bài 1 <bảng phụ)
Cho đường tròn (O)
AOB = a0 ; COD = b0
Vẽ dây AB, CD
a) Tính Sđ AB nhỏ, Sđ
AB lớn
Tính Sđ CD nhỏ, Sđ CD
lớn
B
D
C
Bài 1:
- HS vẽ hình vào vở
- Trả lời câu hỏi:
Sđ AB nhỏ = AOB = a0
Sđ AB lớn = 3600 - a0
Sđ CD nhỏ: COD = b0
Sđ CD lớn: = 3600 - b0
b) AB nhỏ = CD nhỏ
a0 = b0 Hoặc dây AB bằng dây
O
Trang 4A
b) AB nhỏ = CD nhỏ khi
nào ?
c) AB nhỏ > CD nhỏ khi
nào ?
- Phát biểu các định lí liên
hệ giữa cung và cây
Bài 2:
Cho đường tròn (O),
đường kính AB, dây CD
không đi qua tâm và cắt
đường kính AB tại H
Hãy điền (, ) vào sơ
CD
AB nhỏ > CD nhỏ a0 >
b0 Hoặc dây AB > dây CD
- HS điền vào sơ đồ
Trang 5đồ dưới đây để được suy
luận đúng
A
C
D
E
F
B
AB CD
AC = CD CH = HD
AB CD
AC = AD CH =
HD
O
Trang 6Phát biểu các định lí sơ
đồ thể hiện
Hoạt động 2
ÔN TẬP VỀ GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN (12 ph)
- Yêu cầu HS lên bảng vẽ
hình bài 89 <SGK>
E
F
H
C
G
O
Trang 7- Thế nào là góc ở tâm ?
Tính AOB
- Thế nào là góc nội tiếp ?
Tính ACB ?
- Thế nào là góc tạo bởi
một tia tiếp tuyến và 1
dây cung ? Tính ABt ?
- So sánh ADB và ACB
A
B
m
t
a) Sđ AmB = 600 AmB là cung nhỏ Sđ AOB = Sđ AmB = 600
b) Sđ ACB =
2
1Sđ AmB -
2
1 60 = 300
c) Sđ ABt =
2
1Sđ 600 =
300
Trang 8Phát biểu định lí góc
có đỉnh ở trong đường
tròn
- Phát biểu định lí góc có
đỉnh ở ngoài đường tròn
So sánh AEB với ACB
- Phát biểu quỹ tích cung
chứa góc
Vậy ACB = ABt
d) Sđ ADB =
2
1(Sđ AmB + Sđ FC)
ADB > ACB
e) Sđ AEB =
2
1 (Sđ AmB
- Sđ GH )
AEB < ACB
Hoạt động 3
ÔN TẬP VỀ TỨ GIÁC NỘI TIẾP (7 ph)
- Thế nào là tứ giác nội
tiếp ? Tứ giác nội tiếp có
tính chất gì ?
Trang 9Bài 3:
Đúng hay sai ?
Tứ giác ABCD nội
tiếp được đường tròn khi
có 1 trong các điều kiện
sau:
1) DAB + BCD = 1800
2) Bốn đỉnh A, B, C, D
cách đều điểm I
3) DAB = BCD
4) ABD = ACD
5) Góc ngoài tại đỉnh B
bằng góc A
6) Góc ngoài tại đỉnh B
bằng góc D
7) ABCD là hình thang
cân
1) Đúng 2) Đúng 3) Sai 4) Đúng 5) Sai 6) Đúng 7) Đúng 8) Sai
Trang 108) ABCD là hình thang
vuông
Hoạt động 4
ÔN TẬP VỀ ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN, DIỆN TÍCH
HÌNH TRÒN (10 ph)
- Nêu cách tính độ dài (O;
R), cách tính độ dài cung
tròn n0
- Nêu cách tính diện tích
hình tròn (O;R)
- Cách tính diện tích hình
quạt tròn
Bài 91 <104 SGK>
C = 2R
l =
180
Rn
S = R2
Sq =
2 360
2
lR n R
Bài 91:
a) Sđ ApB = 3600 - Sđ AqB
= 3600 - 750
Trang 11
A
B
= 2850
b) lAqB =
6
5 180
75 , 2
(cm)
l ApB =
6
19 180
285 2
c) Sq =
6
5 360
75 2 2
(cm2 )
Hoạt động 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)
O
Trang 12- Ôn tập định nghĩa , định lí , dấu hiệu nhận biết , công thức của chương III
- Làm bài tập: 92, 93, 95, 96, 97, 98 SGK