Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là A.cùng bản chất với sóng vô tuyến.. ánh sáng là A.Sự phát quang của các chất B.Hiện tượng tán sắc ánh sáng A.với tần số nhỏ hơn
Trang 1Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Kiểm tra học kì II
Trường THPT BC Trần Hưng Đạo Môn: Vật Lý 12 Ban Cơ Bản
Thời gian: 45 phút(không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12A
Mã đề: 241
A.Li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0 B.Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại
C.Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0 D.Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục lớn nhất
tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A.Vùng ánh sáng nhìn thấy B.Vùng tia tử ngoại C.Vùng tia hồng ngoại D.Vùng tia Rơnghen
điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm
A.điện trở thuần và cuộn cảm
B.tụ điện và biến trở
C.cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng
D.điện trở thuần và tụ điện
biểu diễn mối liên hệ giữa biên độ A, li độ x , vận tốc v và vận tốc góc là
A.
2
w
2
2 2 v
w
2
2 2
2
v
w
D.
2
2 2
2
v
w
nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
A.cùng bản chất với sóng vô tuyến B.cùng bản chất với sóng âm
C.bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại D.điện tích âm
ánh sáng là
A.Sự phát quang của các chất B.Hiện tượng tán sắc ánh sáng
A.với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng B.với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
C.với tần số bằng tần số dao động riêng D.mà không chịu ngoại lực tác dụng
Trang 2Câu 9 Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A.một số nguyên lần bước sóng B.một nửa bước sóng
C.một bước sóng D.một phần tư bước sóng
A.Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng
B.Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn
C.Một trong những ứng dụng của hiện tượng quang dẫn là chế tạo đèn neon
D.Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn được cung cấp bởi nhiệt
điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C Khi dòng điện có tần số góc 1
LC chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này
đoạn mạch
C.phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D.bằng 0
A.Cơ năng của con lắc lò xo tỷ lệ với độ cứng k của lò xo
B.Cơ năng của con lắc lò xo không tỉ lệ với tần số dao động
C.Cơ năng của con lắc lò xo tỷ lệ với khối lượng quả cầu
D.Luôn có sự chuyển hóa giữa thế năng và động năng nhưng cơ năng được bảo toàn
4 2
cos(
I
và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch làAB
) )(
4 2
cos(
U
Từ đó ta suy ra :
A. Đoạn mạch chỉ có L,C nối tiếp B.Đoạn mạch chỉ có L hoặc L,C nối tiếp
C.Đoạn mạch chỉ có C D.Đoạn mạch chỉ có L
Tần số của sóng đó là
A.bước sóng của nó giảm B.bước sóng của nó không thay đổi
C.tần số của nó không thay đổi D.chu kì của nó tăng
A.Số nuclôn được bảo toàn B.Khối luợng được bảo toàn
C.Năng lượng toàn phần được bảo toàn D.Số khối được bảo toàn
3
)(cm) Thời gian ngắn nhất để vật đi qua VTCB kể từ t = 0 là :
A.
3
T
B.
4
T
C.
12
T
D.
6
T
Trang 3Câu 19 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực
cản của môi trường)?
A.Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B.Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây
C.Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
D.Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
A.Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B.Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng
có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
C.Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
D.Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím
A.Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B.Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng
đỏ
C.Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím
D.Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
0,5 µm Tính khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4?
trình:
x1 = 4cos( t ) cm và x2 4 3 cos( t ) cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A. / 2( rad ). B. / 2( rad ) C. ( rad ) .
D. 0( rad )
electron chuyển động từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo:
A.3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B.3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn
C.3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron) D.3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron)
u 220 2 cos t
2
(V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là
i 2 2 cos t
4
(A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là
D= 2(m) Quan sát tại một điểm M cách vân chính giữa 3(mm) thì thấy vân sáng thứ 5 Một
Trang 4điểm N cách vân chính giữa 0,75 (mm) M;N cùng nằm về một phía so với vân chính giữa Bước sóng ánh sáng làm thí nghiệm là :
D. 0 , 6 m
A.Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng
B.Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
C.Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng
D.Sóng cơ không truyền được trong chân không
Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây
là đúng?
A.Véctơ cường độ điện trường E và cảm ứng từ B cùng phương và cùng độ lớn
B.Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha
C.Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau 2
D.Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
A. và - B.+ C. D.-