Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng pha cùng tần số?. Câu 4: Một vật dao động điều hoà trên trục x’Ox với gốc toạ
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2011 MÔN : VẬT LÍ - ĐỀ SỐ 6
Câu 1: Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây không
đúng?
Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động
Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn
Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu
Câu 2:Trong dao động điều hoà x = Asin( + ) , những đại lượng nào dưới đây đạt giá trị
cực đại khi pha của dao động ( + ) = ?
A Lực hồiphục và vận tốc B Li độ và vận
tốc
C Lực hồi phục và li độ D Gia tốc và vận
tốc
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai
dao động điều hoà cùng pha cùng tần số?
Biên độ dao động tổng hợp phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần
Biên độ dao động tổng hợp phụ thuộc tần sô của hai dao động thành phần
Biên độ dao động lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
Biên độ dao động bé nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
Câu 4: Một vật dao động điều hoà trên trục x’Ox với gốc toạ độ O là vị trí cân bằng của
vật Khi vật ở các toạ độ x1 = 2cm và x2 = 3cm thì nó có các vật tốc = 4 cm/s và = 2
cm/s Biên độ dao động của vật là?
A 2cm B 4cm C 6cm
D 8cm
Câu 5: Một con lắc đơn dao động với chu kỳ 2s ở nơi có gia tốc g con lắc được treo ở
trần xe ôtô đang chuyển động trên đường thẳng nằm ngang vơi gia tốc a = Chu kỳ dao
động của con lắc là?
A 1,84s B 1,86s C 1,88s
D 2s
Câu 6: Một con lắc đơn dài 44cm được treo vào trần của một toa xe lửa Con lắc bị kích
động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray Cho biết chiều dài của
mỗi đường ray là 12,5m Lấy g = 9,8m/s2 Để biên độ dao động của con lắc lớn nhất thì
tàu phải chạy thẳng đều với vận tốc bao nhiêu?
A 0,9m/s B 88,4m/s C 9,4m/s
D 0,4m/s
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz
B Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ
C Sóng âm là sóng dọc
D Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được
Trang 2Câu 8: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút(A và B đều là nút)
Tần số sóng là 42Hz Với dây AB và có vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5
nút(A và B cũng đều là nút) thì tần số sóng phải là:
A 30Hz B 28Hz C 58,8Hz
D 63Hz
Câu 9: Tại điểm O trên mặt chất lỏng người ta gây ra dao động với tần số f = 2Hz, vận
tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 60cm/s Khoảng cách từ vòng sóng thứ 2 đến vòng
sóng thứ 6 kể từ tâm O ra là:
A 120cm B 480cm C 12cm
D 48
Câu 10: Hai âm có cùng độ cao , chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A Cùng biên độ B Cùng bước sóng
trong một môi trường
C Cùng tần số và bước sóng D Cùng tần số
Câu 11: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần
số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
A không thay đổi B tăng C giảm
D bằng 1
Câu 12: Hiện nay người ta dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong
quá trình truyền tải đi xa?
A Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải B Xây dựng nhà máy điện gần nơi
sử dụng
C Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn D Tăng hiệu điện thế trước khi
truyền tải điện năng đi xa
Câu 13: Thiết bị nào sau đây không có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành
dòng diện một chiều?
A Một điốt chỉnh lưu C Bốn điốt mắc thành mạch
cầu
C Hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện
D Hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi
và thỏa mãn điều kiện thì
cường độ dòng điện dao động cùng pha với hiệu điện thế hai đầu mạch
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại
công suất tiêu thụ trung bình trên mạch đạt cực đại
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại
Câu 15: Đặt một cuộn dây dưới hiệu điện thế xoay chiều 120V tần số 50Hz thì công
suất tiêu thụ là 43,2W và cường đó dòng điện đo được là 0,6A Hệ số công suất của đoạn
mạch là?
A 0,5 B 0,6 C 0,7
D 0,8
Câu 16: Mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện C= F Hiệu
điện thế hai đầu mạch có biểu thức u = 100 sin100 t(V) Gọi R0 là giá trị của biến trở để
Trang 3công suất tiệu thụ trên mạch đạt cực đại Biểu thức cường độ dòng điện trên mạch khi R
= R0 là?
A i = 7,07sin(100 t + )(A) B i = 7,07sin(100 t - )(A)
C i = 5sin(100 t + )(A) D i = 5sin(100 t - )(A)
Câu 17: Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây( có điện trở r và độ tự cảm L=
31,8mH) mắc nối tiếp với tụ điện C.Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu mạch lần lượt có biểu thức: ud = 141sin314t(V) và u = 141sin(314t – 2,09)(V) 100 sin(100 t - )(V).Tính giá tri của r và C?
A 1,73 và 16 F B 17,3 và 160 F C.173 và 1,6 F D 0.173 và 0,16 F
Câu 18: Một cuộn dây có điện trở r = 20 Đặt vào hai đầu cuộn dây hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz thì hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 Tính điện dung của tụ điện phải mắc nối tiếp với cuộn dây để hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1?
A 2,13 F B 21,3 F C 213 F D
2130 F
Câu 19: Biến áp làm việc bình thường có tỉ số biến áp bằng 3 khi hiệu điện thế và cường
độ dòng điện trên mạch sơ cấp là U1= 360V, I1 = 6A thì các giá trị tương ứng ở mạch thứ cấp là?
A U2 = 1080V và I2 = 18A B U2 = 1080V và I2 = 2A
C U2 = 120V và I2 = 18A D U2 = 120V và I2 = 2A
Câu 20: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 1800pF, cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 H điện trở không đáng kể Người ta tạo ra trong mạch một dao đông điện từ Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 1mV Biết dao động của điện tích trên mạch có dạng q
= Q0sin( ) Tìm biểu thức của dòng điện trên mạch?
A i = 30cos(1,6.105t + )(A) B i = 30sin(1,6.105t + )(A)
C i = 30cos(1,6.105t - )(A) D i = 30sin(1,6.105t - )(A)
Câu 21: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến?
Sóng dài ít bị nước hấp thụ , dùng để thông tin dưới nước
Ban đêm nghe đài bằng sóng trung không tốt
Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất
Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ nên được dùng trong thông tin vũ trụ
Câu 22: Trong sơ đồ của một máy thu vô tuyến đơn giản không có mạch nào dưới đây?
A Mạch thu sóng điện từ B Mạch biến điệu
C Mạch tách sóng D Mạch khuyếch đại Câu 23: Một mạch dao động gồm một cuộn dây L(điện trở không đáng kể) và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một bản tụ là Qo= 10-6C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io= 10A Bước sóng của dao động tự do trên mạch là kết quả nào sau?
Trang 4A 186,4m B 188,4m C 190,4m
D 192,4m
Câu 24: Độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là?
A G = k2.G2 B G = C G = D
G =
Câu 25: Khi tia tới không đổi , quay gương phẳng góc thì tia phản xạ quay góc 2 Kết
quả này đúng với trục quay nào của gương sau đây?
A Trục quay bất kì nằm trong mặt phẳng gương B Trục quay vuông góc
với mặt phẳng tới
C Trục quay đi qua điểm tới I D Trục quay vuông góc
với tia tới
Câu 26: Một người đứng trước gương cầu, cách gương 1m nhìn vào trong gương thấy
ảnh của mình cùng chiều và lớn gấp 1,5 lần Tiêu cự f của gương cầu là?
A 3m B 2m C 1m
D 1,43cm
Câu 27: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cho ảnh
trên màn cao bằng vật và cách vật 80cm Tiêu cự của thấu kính là?
A 10cm B 20cm C 30cm
D 40cm
Câu 27: Một máy ảnh có tiêu cự của vật kính là 10cm, dùng để chụp một vật cách vật
kính 20cm Phim phải đặt cách vật kính một khoảng bằng bao nhiêu?
A 10,5cm B 16cm C 12cm
D 10cm
Câu 29: Phát biểu nào sau đây về đặt điểm cấu tạo của mắt là đúng ?
Độ cong thuỷ tinh thể không thể thay đổi
Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi
Độ cong thuỷ tinh thể và khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc đều có
thể thay đổi
Độ cong thuỷ tinh thể có thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể
đến võng mạc luôn không đổi
Câu 30: Một người đeo kính có độ tụ D1= 1đp có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ cm
đến 25cm Mắt người này bị tật gì?
A Mắt cận thị B Mắt viễn thị C Mắt bình thường
D Mắt lão
Câu 31: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 50cm, quan sát một chòm sao qua
kính thiên văn có tiêu cự vật kính và thị kính lần lượt là 90cm và 2,5cm trong trạng thái
mắt không điều tiết Mắt đặt sát sau thị kính Độ bội giác:
A 37,8 B 36 C 225
D 40
Câu 32: Khi mắt nhìn vật đặt ở điểm cực viễn thì:
Khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể đến võng mạc là ngắn nhất
Mắt nhìn vật với góc trong lớn nhất
Thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất
Thuỷ tinh thể có tiêu cự lớn nhất
Câu 33: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về thấu kính hội tụ?
Trang 5Một chùm sáng song song qua thấu kính hội tụ sẽ hội tụ ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính
Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật thì thấu kính đó là thấu kính hội tụ
Vật thật nằm trong khoảng tiêu cự (trong OF) cho ảnh ảo lớn hơn vật và cùng chiều với
vật
Một tia sáng qua thấu kính hội tu, tia ló sau thấu kính sẽ cắt trục chính
Câu 34: Ánh sáng trắng là ánh sáng
A có một màu sắc xác định B không bị tán sắc khi qua lăng kính
C có một bước sóng xác định D tập hợp của vô sô ánh sáng đơn sắc có màu biến
thiên liên tục từ đỏ đến tím
Câu 35: Quang phổ vạch hấp thụ thu được
A không cần điều kiện gì
B khi nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ
liên tục
C khi nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ
liên tục
D khi áp suất của khối khí phải thấp
Câu 36: Trong giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe a= 1,5mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn
D = 3m.Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung
tâm là 3mm Số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm là?
A 9 B 11 C.13 D.15
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young với hai đơn sắc có = 0,6 m
và Trên màn ảnh thấy vân tối thứ 5 của hệ vân ứng với trùng với vân sáng thứ 5 của
hệ vân ứng với Bước sóng dùng trong thí nghiệm là:
A 0,52 m B 0,54 m C 0,56 m
D 0,58 m
Câu 38: Chọn câu đúng:
Giới hạn quang điện phụ thuộc
A bản chất kim loại B hiệu điện thế giữa anốt và katốt
của tế bào quang điện
C bước sóng của ánh sáng chiếu vào katốt D điện trường giữa anốt và katốt
Câu 39: Công thoát của Natri bằng 2,48eV, chiếu sáng Natri bằng ánh sáng có bước
sóng 0,31 m Vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là?
A 0,73.105m/s B 7,3.105m/s C 0,37.105m/s
D 3,7.105m/s
Câu 40: Chọn câu sai ?
A Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ B Chu kỳ bán rã đặc trưng
cho chất phóng xạ
C Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ
D Hằng số phóng xạ và chu kỳ bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nahu
Câu 41: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi ¾ khối lượng ban đâu đã có chu
kỳ bán rã là:
A 20 ngày B 5 ngày C 24 ngày
D 15 ngày
Trang 6Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa với khe Young khoảng cách giữa hai khe a =
0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m Nguồn sáng được dùng phát ra ánh
sáng trắng có bước sóng từ 0,4 m đến 0,75 m Bề rộng của quang phổ bậc 3 là?
A 42mm B 4,2mm C 4,4mm
D 44mm
Câu 43: Xét phản ứng hạt nhân:D + D T + p Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng
lượng ? Biết mD = 2,0136u, mT = 3,0160u, mp = 1,0073u Chọn kết quả đúng trong các
kết quả sau?
A Tỏa năng lượng 5,63 MeV B Tỏa năng lượng 3,63MeV
C Thu năng lượng 2,63MeV D Thu năng lượng 3,63MeV
Câu 44: Chiếu lần lượt vào katốt của một tế bào quang điện 2 bức xạ điện tử có tần số f1
và f2 = 2f1 thì hiệu điện thế làm cho dòng quang điện triệt tiêu có trị số tuyệt đối tương
ứng là 6V và 16V Tìm giới hạn quang điện của kim loại làm katốt?
A 0,31 m B 0,35 m C 0,39 m D
0,13 m
Câu 45: Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những
tia có tần số lớn nhất và bằng fmax= 5.1018Hz Hiệu điện thế giữa hai cực của ống là?
A 20730V B 20370V C 20470V
D 20570V
Câu 46: Chất phóng xạ I có chu kì bán rã là 8 ngày đêm Ban đầu có 1g chất này thì sau
1 ngày đêm còn lại bao nhiêu?
A 0,92g B 0,87g C 0,78g
D 0,69g
Câu 47: Trong phóng xạ hạt prôtôn biến đổi theo phương trình nào dưới đây?
A p n + e+ + B n p + e+ + C p n + e+ D n p +
e+
Câu 48: Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
u bằng khối lượng của một nguyên tử hiđrô H
u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon C
u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon C
u bằng khối lượng của một nguyên tử cacbon C
Câu 49: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 10s, lúc đầu có độ phóng xạ Ho =
2.107Bq Tính số nguyên tử lúc đầu?
A 2,9.106 B 2,9.107 C 2,9.107
D 2,9.108
Câu 50:Tìm năng lượng liên kết của hạt nhân Liti Li? Biết mLi= 7,016005u, mn=
1,008665u, mp = 1,007825u
A 63,6134MeV B 63,2134MeV C 63,3134MeV
D 63,4134MeV