1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài báo cáo quản trị doanh nghiệp thực phẩm docx

11 551 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 46,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy sử dụng phương pháp làm trơn hàm mũ exponential smoothing với hệ số làm trơn hàm mũ α = 0.8 và α=0.6 để dự báo nhu cầu cho các tuần từ tuần thứ hai đến tuần 13?. Hãy sử dụng phương

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

BÀI BÁO CÁO

MÔN : QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP THỰC PHẨM

BÀI TẬP LỚN SỐ 2

Nhóm : 1 Phan Thị Thảo Sương

2.Nguyễn Thị Bích Trâm

3.Bùi Thị Huệ

4 Lê Qúi Duy

GVGD: T.S Lê Ngọc Quỳnh Lam

TP.Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 4 năm 2011

Bài 2:

Trang 2

Nhu cầu hàng tuần sản phẩm nước sâm có ga Tuyệt Hảo ại cửa hàng ABC được ghi nhận lại như trong bảng sau:

a Quản lý cửa hàng ABC đã dự báo cách đây 12 tuần về nhu cầu của tuần 1 là 51 chai Hãy sử dụng phương pháp làm trơn hàm mũ ( exponential smoothing) với hệ số làm trơn hàm mũ α = 0.8 và α=0.6 để dự báo nhu cầu cho các tuần từ tuần thứ hai đến tuần 13?

b Hãy sử dụng phương pháp trung bình dịch chuyển với n=3 để dự báo nhu cầu cầu cho các tuần từ tuần thứ 4 đến tuần thứ 13?

c Hãy cho biết cửa hàng ABC nên sử dụng phương pháp nào để dự báo dựa trên MSE

BÀI LÀM

a Phương pháp làm trơn hàm mũ

với α= 0.6

TUYỆT ĐỐI

4 56 51.36+ 0.6(52-51,36)=51.74 4.26 4.26

10 40 51.04+0.6(51-51.04)=51.02 -11.02 11.02

Trang 3

13 44.15+0.6(51-44.15)=48,25

Với α=0.8

5 51 51.77+0.8(56-51.77)=55.16 -4.16 4.16

6 48 55.16+0.8(51-55.16)=51.84 -3.84 3.84

8 49 48.77+0.8(57-48.77)=55.35 -6.35 6.35

10 40 50.27+0.8(51-50.37)=50.86 -10.86 10.86

11 44 50.86+0.8(40-50.86)=42.17 1.83 1.83

12 51 42.17+0.8(44-42.17)=43.63 7.37 7.37

13 43.63+0.8(51-43.63)=49.52

b Phương pháp trung bình dịch chuyển n=3

c

theo phương pháp làm trơn số mũ:

với α=0.6 thì MSE=27.29

Trang 4

Với α=0.8 thi MSE=30.79

Theo Phuong pháp trung bình dịch chuyển: MSE= 30.4

Vì thế: cửa hàng ABC nên sử dụng phương pháp làm trơ hàm mũ với hệ số làm trơn hàm mũ α=0.6

Bài 3:

Ông bảo là giám đốc công ty TNHH Thiên Bảo ông đang cân nhắc việc có nên mua them thiết bị cho công ty hay không Các phương án chọn lựa của ông trong bảng sau

Thị trường

a Đây là bài toán ra quyết định dạng gì?

b Giả sử ông bảo là một người rất lạc quan, ông Bảo sẽ sử dụng tiêu chuẩn nào để ra quyết định?

Và ông sẽ quyết định thế nào?

c Nếu ông Bảo là người rất bi quan, ông Bảo sẽ sử dụng tiêu chuẩn nào để ra quyết định? Và ông ta

sẽ quyết định như thế nào?

Bài làm:

Thị trường Thiết bị Thuận lợi Bình thường Không thuận lợi Maximu

m

minimum

a Đây là dạng ra quyết định với điều kiện không chắc chắn

Trang 5

b Ông sẽ tìm phương án làm cực đại những lợi nhuận lớn nhất so với những phương án khác Ông sẽ quyết định chọn mua thiết bị AAA vì lợi đem lại cao nhất

c Ông tìm tiêu chuẩn làm cực đại những giá trị cực tiểu trong từng phương án Vì sẽ chọn

những phương án có thiệt hại ít nhất ông ra quyết định sẽ không làm gì.

a Quản lý của cửa hàng đã dự báo cách đây 12 tháng về nhu cầu của tháng 1 là 10 thùng Hãy sử dụng phương pháp làm trơn hàm mũ với hệ số làm trơn hàm mũ là 0.8 để dự báo cho nhu cầu của các tháng 2, đến tháng 12 và tháng 1 năm sau?

b Hãy sử dụng phương pháp trung bình dịch chuyển với n=3 đề dự báo nhu cầu cho các tháng từ tháng 4 đến tháng 12 và tháng 1 năm sau?

c Hãy sử dụng phương pháp trung bình dịch chuyển với n=2 đề dự báo nhu cầu cho các tháng từ tháng 4 đến tháng 12 và tháng 1 năm sau?

d Hãy cho biết cửa hàng Bốn Mùa nên sử dụng phương pháp nào dựa trên MAD và MSE?

Bài làm:

A Quản lý cửa hàng dự báo cách đây 12 tháng về nhu cầu tháng 1 là 10 thùng

Trang 6

Tháng Doanh số

(thùng)

đối

9 13 16.9367+0.8(17-16.9835)=16.9874 -3.9874 3.9874

10 15 16.9874+0.8(13-16.9874)=13.7975 1.2025 1.2025

11 10 13.7975+0.8(15-13.7975)=14.7595 -4,7595 4,7595

12 14 14.7595+0.8(10-14.7595)=10.9519 3.0481 3.0481

MAD=2.75 Tháng 1

năm sau

10.9519+0.8(14-10.9519)=13.39 B

(thùng)

MAD=2.3 Tháng 1 năm

sau

(15+10+14)/3=13

C

Trang 7

Tháng Doanh số ( thùng) n=2 Sai số Sai số tuyệt đối

MAD= 2.35 Tháng 1 năm sau (10+14)/2=12

d MAD(a)= 2.75

MAD(b)=2.3

MAD(c)=2.35

MSE(a)=10.23

MSE(b)=7.34

MSE(c )=7.73

Theo kết quả trên cửa hàng bốn mùa nên sử dụng phương pháp trung bình dịch chuyển với n =3

là tốt nhất

Câu 5:

Công ty Thịnh Đạt đang cân nhắc về năng suất sản xuất của họ.Trong tương lai nhu cầu công ty sẽ thấp, trung bình hoặc cao với các xác suất xuất hiện lần lượt là 25%, 40% và 35% Công ty có 3 phương án khác nhau đối với lực lượng sản xuất là tăng giờ làm , tăng số lượng lao động hoặc tăng thêm 1 ca làm việc nữa nhìn chung làm thêm giờ là phương án dễ dàng nhất và chi phí thấp nhất, tăng thêm một ca là phương án đắt tiền nhất Tuy tăng thêm một ca thì sẽ tăng

Trang 8

72 1

90

70

0.35 Nhu cầu bình thường

0.4 Nhu cầu thấp Nhu cầu cao

gấp đôi năng suất, trong khi làm thêm giờ thì chỉ tăng tối đa là 25% năng suất ( làm thêm 2 giờ) Thuê thêm nhân công là phương án trung gian giữa 2 phương án trên về phương diện chi phí và năng suất.

Các vấn đề lưu tâm nói trên được thể hiện qua bảng giá trị lợi nhuận như trong bảng sau:

Đây là bài toán ra quyết định trong điều kiện rủi ro: biết được trạng thái xảy ra của mỗi trạng thái

 Nhu cầu thấp : 25%

 Nhu cầu trung bình : 40%

 Nhu cầu cao : 35%

 EV (Tăng giờ làm) : 50*0,25 + 70*0,4 + 90*0,35 = 72

 EV(Tăng lao động) : 30*0,25 + 50*0,4 + 100*0,35 = 62,5

 EV(Tăng ca) : 0*0,25 + 20*0,4 + 200*0,35 = 78

Công ty ra quyết định là chọn phương án có EV cao nhất- tăng ca.

Cây quyết định:

Trang 9

100 2

3

4

50

200

Nhu cầu thấp

Nhu cầu cao

0.35

Nhu cầu bình thường

0.4

Nhu cầu thấp 0.25

20 0

50

30

Nhu cầu cao 0.35 Nhu cầu bình thường

0.4

Nhu cầu thấp

0.25 78

0

0 Không làm gì

Tăng lao động Tăng ca

Tăng giờ làm

0.25

78

- Lịch điều độ sản xuất chính (MPS) cho 6 tháng cuối năm 2011

Trang 10

A

F(1)

B

F(1) E(1)

F(1)

A

Sản phẩm

B

-BOM

-Thời gian cần để sản xuất hoặc mua và lượng hàng / chi tiết tồn kho

Sản phẩm /

chi tiết

A B C D E F

Thời gian sản

xuất hoặc

mua (tháng)

2 1 2 1 2 2

Lượng tồn

kho có sẳn

tại cuối tháng

5

60 250 200 350 100 600

BÀI LÀM:

Trang 11

Hàng sản

xuất theo

tháng

Mã số chi tiết Số lượng yêu cầu Tồn kho

Số lượng phải sản xuất/ đặt hàng

Thời gian yêu cầu(tháng)

Thời gian đặt hàng (tháng) 6

-7

-8

-9

11

12

Ngày đăng: 08/08/2014, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w