1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 14: Các nghiệp vụ sinh lợi khác của ngân hàng thương mại pot

79 344 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các nghiệp vụ sinh lợi khác của ngân hàng thương mại pot
Tác giả Nguyễn Minh Kiều
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Ngân hàng thương mại
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 490,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đối với ngân hàng  Đáp ứng nhu cầu của khách hàng  Đa dạng hóa nguồn thu nhập cho ngân hàng  Đối với nền kinh tế  Phục vụ nhu cầu chuyển đổi ngoại tệ cho các hoạt động xuất... Kinh

Trang 1

Bài 14:

Các nghiệp vụ sinh lợi khác của

NHTM

Trang 2

Nội dung trình bày

 Nghiệp vụ cấp tín dụng

 Nghiệp vụ đầu tư

 Nghiệp vụ ngân hàng quốc tế

 Câu hỏi ôn tập

Trang 3

Nhắc lại tổng quan về các nghiệp vụ

sinh lợi của NHTM

 Nghiệp vụ cấp tín dụng

 Cho vay

 Chiết khấu

 Cho thuê tài chính

 Bao thanh toán

 Tài trợ thương mại

 Bảo lãnh ngân hàng

 Nghiệp vụ đầu tư

 Đầu tư vào doanh nghiệp

 Đầu tư tài chính

 Kinh doanh chứng khoán và công cụ tài chính phái sinh

 Nghiệp vụ ngân hàng quốc tế

 Kinh doanh ngoại hối: Kinh doanh ngoại tệ, kinh doanh vàng

 Kinh doanh ngân hàng quốc tế: Ngân hàng đại lý, Văn phòng đại diện,

Trang 4

Hoạt động đầu tư của NHTM

 Đầ ưu t vào các doanh nghi pệ

 Hùn v n, góp v n liên doanh ố ố

 L p công ty con c a ngân hàng ậ ủ

 Đầ ưu t tài chính

 Đầ ư u t ch ng khoán n (ch ng khoán có thu nh p c nh) ứ ợ ứ ậ ố đị

 Đầ ư u t ch ng khoán v n (ch ng khoán có thu nh p không c nh) ứ ố ứ ậ ố đị

 Đầ ư u t ch ng khoán lai ứ

 Đầ ư u t ch ng khoán phái sinh ứ

Trang 6

Các cơ hội đầu tư

Trang 7

 Nguyên t c 3: ắ Đầ ưu t danh m c u t a d ng hóaụ đầ ư đ ạ

 Nguyên t c 4: Quy t nh u t d a trên ch tiêu giá tr ắ ế đị đầ ư ự ỉ ịkinh t t ng thêmế ă

Trang 9

Các cặp giá trị

 Giá tr thanh lý và giá tr ho t ngị ị ạ độ

 Giá tr s sách và giá tr th tr ngị ổ ị ị ườ

 Giá tr lý thuy t và giá tr th tr ngị ế ị ị ườ

trị lý thuyết của chứng khoán

Trang 10

Định giá tín phiếu

 Trên th tr ng s c p - Giá tín ị ườ ơ ấ

phi u bán ra khi phát hành ế đượ c

tính theo công th c sau: ứ

trong ó: đ

P là giá tín phi u kho b c bán raế ạ

F là m nh giá tín phi u kho b cệ ế ạ

r là lãi su t tín phi u kho b c trúng ấ ế ạ

trong ó: đ

P là giá tín phi u kho b cế ạ

F là m nh giá tín phi u kho b cệ ế ạ

i là lãi su t không r i ro hi n hành ấ ủ ệ trên th tr ng (%/n m) ị ườ ă

+

=

Trang 11

Định giá trái phiếu (1)

Trang 12

Định giá trái phiếu (2)

 Định giá trái phiếu không có đáo hạn

 Định giá trái phiếu có đáo hạn không trả

Trang 14

Định giá cổ phiếu (2)

 Định giá c phi u u ãiổ ế ư đ

 Định giá c phi u th ngổ ế ườ

 Đị nh giá c phi u th ng có t c t ng tr ng c t c ổ ế ườ ố độ ă ưở ổ ứ

b ng 0 ằ

 Đị nh giá c phi u th ng có t c t ng tr ng c t c khác ổ ế ườ ố độ ă ưở ổ ứ

0

 Tốc độ tăng trưởng cổ tức không đổi

 Tốc độ tăng trưởng cổ tức thay đổi

Trang 15

Định giá trái phiếu chuyển đổi

 Giá trái phi u chuy n i ph thu c ba b ph n:ế ể đổ ụ ộ ộ ậ

1 Giá tr trái phi u n thu n (straight bond value) ị ế đơ ầ

2 Giá tr chuy n i (conversion value) ị ể đổ

3 Giá tr quy n ch n (option value) ị ề ọ

 Giá tr trái phi u chuy n i = Max(Giá tr trái phi u n ị ế ể đổ ị ế đơ

thu n, Giá tr chuy n i) + Giá tr quy n ch nầ ị ể đổ ị ề ọ

Trang 16

Tổng quan về nghiệp vụ ngân

hàng quốc tế

 Vai trò của kinh doanh ngoại tệ

 Các hoạt động kinh doanh ngoai tệ

 Các loại giao dịch kinh doanh ngoại tệ

 Rủi ro trong kinh doanh ngoại tệ

 Kinh doanh vàng

Trang 17

Vai trò của kinh doanh ngoại tệ

 Đối với khách hàng

 Đáp ứng nhu cầu ngoại tệ cho mục đích thanh toán

 Đáp ứng nhu cầu ngoại tệ cho mục đích phòng ngừa rủi ro

ngoại hối

 Đáp ứng nhu cầu ngoại tệ cho mục đích đầu cơ.

 Đối với ngân hàng

 Đáp ứng nhu cầu của khách hàng

 Đa dạng hóa nguồn thu nhập cho ngân hàng

 Đối với nền kinh tế

 Phục vụ nhu cầu chuyển đổi ngoại tệ cho các hoạt động xuất

Trang 18

Hoạt động kinh doanh ngoại tệ

của NHTM

 Nhà môi giới (broker)

Trang 19

Các loại giao dịch kinh doanh

ngoại tệ của NHTM

Trang 20

Rủi ro kinh doanh ngoại tệ của

NHTM

 Khái niệm trạng thái ngoại tệ

 Trạng thái mở

 Trạng thái đóng

 Trạng thái mở

 Trạng thái dương (thừa)

 Trạng thái âm (thiếu)

 Rủi ro khi trạng thái ngoại tệ mở

 Trạng thái dương (thừa)

 Trạng thái âm (thiếu)

Trang 21

Kinh doanh ngoại tệ trên thị

trường quốc tế (1)

 Cơ chế kinh doanh ngoại tệ với thị trường quốc tế

 Quan điểm về kinh doanh ngoại tệ

 Giao dịch qua mạng

 Thông tin tỷ giá

 Dự báo tỷ giá

 Thông tin ảnh hưởng đến tỷ giá

 Các công cụ dự báo tỷ giá

 Kỳ vọng về tỷ giá

Trang 22

Kinh doanh ngoại tệ trên thị

trường quốc tế (2)

 Các loại lệnh giao dịch:

 Lệnh thị trường (market order)

 Lệnh giới hạn (limit order)

 Giá cả

 Thời hiệu của lệnh

GTC (Good till cancelled)

GFD (Good for the day)

 Lệnh dừng (stop order)

Lệnh OCO (other cancels other)

Trang 23

Kinh doanh ngoại tệ trên thị

trường quốc tế (3)

 Phương tiện giao dịch

 Qua điện thoại

Hỏi tỷ giá: "I would like a dollar Swiss quote for 1 dollar please" hoặc

"I would like a quote for 1 million dollars against Swiss franc“

Chào tỷ giá: : "87-90" hoặc : "1.5587-90“

Thông báo tỷ giá chào hết hiệu lực: "off" hoặc "change“

Chào tỷ giá mới: : "89-92"

Ra lệnh bán: "I sell", " mine at 89" hoặc "89 sell"

Chấp nhận lệnh bán: : "done at 89" hoặc "you sold at 89"

Xác nhận lại lệnh bán: "I confirm you sold 1 million dollar against

Swiss franc at 1.5589" hoặc "confirm I buy 1 dollar from you at

1.5589 "

Trang 24

Kinh doanh ngoại tệ với khách

hàng nội địa

 Các loại giao dịch có thể cung cấp cho khách hàng:

 Giao dịch giao ngay

 Giao dịch kỳ hạn

 Giao dịch hoán đổi

 Giao dịch giao sau

 Giao dịch quyền chọn

Trang 25

Giao dịch giao ngay

 Nhắc lại các khái niệm cơ bản

Trang 26

Các khái niệm liên quan đến giao

dịch giao ngay

 Ngày thoả thuận: t

 Ngày chuyển giao: t + 2

 Tỷ giá giao ngay - Tỷ giá do hai bên thoả thuận và áp dụng tại thời điểm giao dịch

mua bán về:

 Loại ngoại tệ giao dịch

 Số lượng ngoại tệ

 Tài khoản thanh toán

Trang 27

Yết giá trên thị trường giao ngay

 Đối với khách hàng là ngân hàng

 Yết giá kiểu Mỹ (American term) – Sử dụng USD như là đồng tiền định

giá.

 Yết giá kiểu châu Aâu (European term) – Sử dụng USD như là đồng tiền

yết giá.

 Đối với khách hàng không phải là ngân hàng

 Yết giá trực tiếp (Direct quotation)

 Yết giá gián tiếp (Indirect quotation)

Trang 28

Cơ chế giao dịch

 Thoả thuận về loại, số lượng ngoại tệ, tỷ giá giao dịch

 Xác định tài khoản thanh toán

 Xác định đối khoản

 Ghi nợ, có vào tài khoản

Trang 29

Tình huống sử dụng giao dịch

 Đáp ứng nhu cầu chuyển đổi từ ngoại tệ này sang ngoại tệ

khác hoặc nội tệ

 Đáp ứng nhu cầu ngoại tệ cho thanh toán của khách hàng

 Nhà nhập khẩu: Có nhu cầu mua ngoại tệ

 Nhà xuất khẩu: Có nhu cầu bán ngoại tệ

 Đáp ứng nhu cầu tích lũy ngoại tệ.

Trang 30

Minh hoạ giao dịch giao ngay

Cty C: Tỷ giá mua EUR/VND = 15260/1,1498 = 13272 => ĐK: 45.000EUR =

Trang 31

Minh hoạ giao dịch hối đoái giao ngay

Ví dụ: Có USD/VND: 15260 – 62 và GBP/USD: 1,4448 – 98 Cty E cần bán 45.000GBP trong khi Cty F cần mua 40.000GBP Đối khoản VND của các giao dịch trên:

Cty E: Tỷ giá mua GBP/VND = 15260 x 1,4448 = 22048 => ĐK: 45.000GBP = 45.000 x 22048 = 992.160.000VND

Cty F: Tỷ giá bán EUR/VND = 15262 x 1,4498 = 22127 => ĐK: 40.000GBP = 40.000 x 22127 = 885.080.000VND

Ví dụ: Có AUD/USD: 0,5260 – 92 và GBP/USD: 1,4448 – 98 Cty G cần bán 45.000GBP trong khi Cty H cần mua 40.000GBP Đối khoản AUD của các giao

Trang 32

Kinh doanh chênh lệch giá

 Giả sử có các tỷ giá:

GBP/USD= 1,5809 – 39 ở New York

USD/EUR= 0,9419 – 87 ở Frankfurt

GBP/EUR= 1,4621 – 71 ở London

1.000.000 x 0,9419 = 941.900EUR ở Frankfurt

Trang 33

Sử dụng giao dịch giao ngay

tại

 Nhà xuất khẩu sử dụng thị trường giao ngay để

thoả mãn nhu cầu VND khi có ngoại tệ nhưng cần

VND

thoả mãn nhu cầu ngoại tệ khi có VND

Trang 34

Những hạn chế của giao dịch

giao ngay

mua hoặc bán ngoại tệ nhưng việc chuyển giao

thực hiện trong tương lai

đầu cơ ngoại tệ trong điều kiện hạn chế vốn

bảo hiểm rủi ro tỷ giá

Trang 35

Thảo luận ứng dụng nghiệp vụ

giao ngay ở NHTM

 Tình hình hiện tại

 Loại ngoại tệ

 Doanh số

 Cách xác định tỷ giá

 Cách niêm yết giá

 Cơ chế giao dịch

 Những thay đổi trong tương lai

Trang 36

Giao dịch kỳ hạn

 Các khái niệm: giao dịch, hợp đồng, tỷ giá và thị

trường kỳ hạn

 Yết giá trên thị trường kỳ hạn

 Cách xác định tỷ giá kỳ hạn

 Sử dụng giao dịch kỳ hạn

 Thảo luận sử dụng giao dịch kỳ hạn

Trang 37

Các khái niệm liên quan

 Ngày thoả thuận: t

 Ngày chuyển giao: t + n (với n>2)

 Tỷ giá kỳ hạn - Tỷ giá do hai bên xác định tại thời

điểm thoả thuận nhưng áp dụng tại thời điểm đáo

hạn

gia mua bán về:

 Loại ngoại tệ giao dịch

 Số lượng ngoại tệ

 Tỷ giá kỳ hạn và

Giao dịch có kỳ hạn là giao dịch mua/bán ngoại tệ mà việc chuyển giao thực hiện sau một kỳ hạn nhất định do 2 bên thoả thuận

Trang 38

Yết giá trên thị trường kỳ hạn

 Đối với khách hàng không phải là ngân hàng

 Yết giá kiểu outright

 Đối với khách hàng là ngân hàng

 Yết giá kiểu swap

Yết giá theo kiểu outright Giao ngay 1 tháng 3 tháng 6 tháng

GBP/USD 1,6440 – 50 1,6341 – 53 1,6162 – 75 1,5904 – 20 USD/DEM 1,7140 – 50 1,7136 – 48 1,7140 – 53 1,7153 – 69 USD/CAD 1,1720 – 30 1,1760 – 73 1,1825 – 39 1,1895 – 911 USD/JPY 145,80 – 90 145,58 – 70 145,32 – 45 144,44 – 60

Yết giá theo kiểu swap Giao ngay 1 tháng 3 tháng 6 tháng

Trang 39

Cách xác định tỷ giá có kỳ hạn

 Theo lý thuyết cân bằng lãi suất (IRP)

F là tỷ giá có kỳ hạn

S tỷ giá giao ngay

r h là lãi suất nội tệ

r f là lãi suất ngoại tệ

+

=

f

h r

r S

F

1 1





 +

+

=

USD

VND r

r S

F

1 1

Trang 40

Xác định tỷ giá có kỳ hạn ở VN

F = S + Điểm gia tăng

 Điểm gia tăng do NHNN xác định và công bố theo từng kỳ hạn

 Theo Thể lệ giao dịch ngoại hối của Á Châu

F = S + Điểm kỳ hạn

S[LS(VND) – LS(NT)]n

 Điểm kỳ hạn =

360 x 100

Trang 41

Xác định tỷ giá có kỳ hạn (tt)

 Sm, Sb lần lượt là tỷ giá mua và bán giao ngay

 F m , F b lần lượt là tỷ giá mua và bán có kỳ hạn

 N là số ngày của hợp đồng

 LSTG(VND), LSCV(VND) lần lượt là lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay VND

 LSTG(NT), LSCV(NT) lần lượt là lãi suất cho vay ngoại tệ

36000

) (

) (VND LSCV NT n LSTG

S S

m m

− +

=

36000

) (

) (VND LSTG NT n LSCV

S S

b b

− +

=

Trang 42

Cơ chế giao dịch

 Khách hàng liên hệ với ngân hàng để thoả thuận giao

dịch

 Ngân hàng xác định và công bố tỷ giá kỳ hạn cho khách

hàng

 Khách hàng mua => NH chào tỷ giá bán kỳ hạn

 Khách hàng bán => NH chào tỷ giá mua kỳ hạn

Trang 43

Tỷ giá USD/VND: 15260 – 62, lãi suất USD: 4,2 – 5,8 và VND: 6,6 –7,6 Công ty

A cần bán 32.000USD trong khi công ty B cần mua 30.000USD kỳ hạn 86 ngày Đối khoản VND trong các giao dịch trên?

Trang 44

Sử dụng giao dịch kỳ hạn

trong tương lai với khả năng đảm bảo:

 Chắc chắn có thể mua hoặc bán ngoại tệ theo nhu cầu của

mình

 Biết trước tỷ giá sẽ được áp dụng là bao nhiêu.

 Hợp đồng kỳ hạn được sử dụng như là một công cụ

ngừa rủi ro tỷ giá

 Đối với ngân hàng nếu tình hình tỷ giá biến động,

một số khách hàng có nhu cầu mua ngoại tệ kỳ hạn,

trong khi một số khác có nhu cầu bán ngoại tệ kỳ

hạn thì ngân hàng mua ngoại tệ kỳ hạn của người

bán để bán lại cho người mua và lãi phần chênh

Trang 45

Ưu điểm của giao dịch có kỳ hạn

 Tự do thoả thuận giữa hai bên về loại và số lượng

ngoại tệ, thời hạn hợp đồng và phí giao dịch

 Tỷ giá cố định biết trước, do đó, tránh được rủi ro

tỷ giá

bán với cùng một loại ngoại tệ và doanh số tương

đương nhau, ngân hàng luôn lãi được phần chênh

lệch giữa giá bán và giá mua

Trang 46

Những hạn chế của giao dịch kỳ hạn

 Có thể tổn thất nếu như tỷ giá biến động không như dự

đoán

hàng ở một thời điểm trong tương lai

 Chỉ quan tâm đến tỷ giá ở hai thời điểm thoả thuận và

thanh toán

 Hợp đồng có kỳ hạn là hợp đồng bắt buộc

 Là công cụ bảo hiểm tỷ giá tốt nhưng đồng thời đánh

mất cơ hội đầu cơ

Trang 47

Thảo luận phát triển giao dịch kỳ hạn

 NH của bạn có thực hiện giao dịch này chưa?

 Nếu chưa, tại sao?

 Nếu có, đánh giá tình hình thế nào?

 Tương lai, NH của bạn triển khai giao dịch này thế

Trang 48

Giao dịch hoán đổi

 Hoán đổi tiền tệ (currency swaps)

 Cơ chế giao dịch

 Sử dụng giao dịch hoán đổi tiền tệ

 Những hạn chế của giao dịch hoán đổi tiền tệ

 Thảo luận sử dụng giao dịch hoán đổi tiền tệ

 Hoán đổi lãi suất (interest swaps)

 Cơ chế giao dịch

 Sử dụng giao dịch hoán đổi lãi suất

 Những hạn chế của giao dịch hoán đổi lãi suất

 Thảo luận sử dụng giao dịch hoán đổi lãi suất

Trang 49

Giao dịch hoán đổi tiền tệ

(currency swaps)

 Công dụng - Công cụ phòng tránh rủi ro tỷ giá và đáp ứng nhu cầu

mua/bán ngoại tệ mà việc chuyển giao xảy ra ở cả 2 thời điểm: ngày hiệu lực và ngày đáo hạn

 Swap bao gồm 2 giao dịch: mua giao ngay và bán có kỳ hạn hoặc bán giao ngay và mua có kỳ hạn

KH mua giao ngay và bán có

kỳ hạn NH bán giao ngay và mua có kỳ hạn

Trang 50

NH mua giao ngay- bán kỳ hạn

 NH nhận số ngoại tệ giao ngay và chi số VND tương ứng theo tỷ giá giao ngay

 KH nhận số VND tương ứng theo tỷ giá giao ngay và chi số ngoại tệ

 KH nhận ngoại tệ và chi ra VND tương ứng theo tỷ giá có kỳ hạn

 NH nhận VND tương ứng theo tỷ giá có kỳ hạn và chi ra số ngoại tệ

Trang 51

Ngày10/06/2002 có tỷ giá USD/VND: 15260 – 62, lãi suất USD: 4,2 –

5,8 và VND: 6,6 –7,6, Công ty A cần VND nên muốn bán 32.000USD

nhưng Công ty biết rằng 3 tháng sau sẽ cần mua lại số USD này để

thanh toán HĐNK. Để đáp ứng nhu cầu VND hiện tại và nhu cầu USD trong tương lai, công ty

thoả thuận giao dịch hoán đổi với NH (NH mua giao ngay và bán kỳ hạn).

 Ngày hiệu lực 10/06/2002

 NH mua giao ngay 32.000USD = 32.000 x 15260VND và bán kỳ hạn 32.000USD với tỷ giá F b = 15386 cho công ty sẽ chuyển giao 3 tháng sau

 Công ty bán giao ngay 32.000USD nhận 32.000 x 15260VND và

mua kỳ hạn 32.000USD 3 tháng nữa sẽ nhận

 Ngày đáo hạn 10/09/2002

 NH giao ngay 32.000USD cho công ty và nhận 32.000 x 15386VND

Trang 52

NH bán giao ngay- mua kỳ hạn

 NH chi số ngoại tệ giao ngay và nhận số VND tương ứng theo tỷ giá giao ngay

 KH nhận số ngoại tệ và chi số số VND tương ứng theo tỷ giá giao ngay

 KH chi ra ngoại tệ và nhận VND tương ứng theo tỷ giá có kỳ hạn

 NH nhận ngoại tệ và chi ra VND tương ứng theo tỷ giá có kỳ hạn

Trang 53

Ngày10/06/2002 có tỷ giá USD/VND: 15260 – 62, lãi suất USD: 4,2 –

5,8 và VND: 6,6 –7,6, Công ty B cần USD nên muốn mua 32.000USD

nhưng Công ty biết rằng 3 tháng sau sẽ thu được USD từ HĐXK và khi

ấy cần bán cho 32.000USD cho NH.

 Để đáp ứng nhu cầu USD hiện tại và nhu cầu VND trong tương lai, công ty thoả thuận giao dịch hoán đổi với NH (NH bán giao ngay và mua kỳ hạn 32.000USD).

 Ngày đáo hạn 10/09/2002

 NH nhận 32.000USD và chi 32.000 x 15289VND cho công ty

Trang 54

Sử dụng giao dịch hoán đổi tiền

tệ

thời bổ sung những hạn chế của giao dịch kỳ hạn

 Vừa đáp ứng nhu cầu mua hoặc bán ngoại tệ ở thời điểm hiện tại lẫn thời điểm trong tương lai

Trang 55

Những hạn chế của giao dịch

hoán đổi tiền tệ

 Chỉ quan tâm đến tỷ giá ở hai thời điểm thoả thuận và

thanh toán

 Hợp đồng có kỳ hạn là hợp đồng bắt buộc

 Là công cụ bảo hiểm tỷ giá tốt nhưng đồng thời đánh mất

cơ hội đầu cơ

Trang 56

Thảo luận sử dụng giao dịch hoán

đổi tiền tệ

 Nếu chưa, tại sao?

 Nếu có, đánh giá tình hình thế nào?

 Các điều kiện cần thiết gì để thực hiện giao dịch hoán đổi tiền tệ?

 Nhận thức sản phẩm

 Tình hình thị trường

 Trang thiết bị và hệ thống thông tin tỷ giá

 Trình độ của nhân viên

Trang 57

Giao dịch giao sau

 Gi i thi u nghi p v giao sauớ ệ ệ ụ

 S d ng nghi p v giao sau nh m t công c u cử ụ ệ ụ ư ộ ụ đầ ơ

 S d ng nghi p v giao sau nh m t công c b o ử ụ ệ ụ ư ộ ụ ả

hi mể

 Th o lu n kh n ng cung c p giao d ch giao sau ả ậ ả ă ấ ị ở

Vi t Namệ

Trang 58

Giao dịch hối đoái giao sau

việc chuyển giao được thực hiện sau một thời hạn nhất định được thiết lập bởi Sở giao dịch

 Thực chất giao dịch giao sau chính là giao dịch có kỳ hạn nhưng được chuẩn hoá về

 Loại ngoại tệ giao dịch

 Trị giá hợp đồng

 Thời hạn giao dịch

 Công dụng – Vừa là công cụ kinh doanh vừa là công cụ

phòng tránh rủi ro tỷ biến động của tỷ giá

Ngày đăng: 08/08/2014, 10:21

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w