Thông tin sử dụng phân tích Thông tin từ hồ sơ khách hàng vay vốn: qua các báo cáo tài chính của các kỳ gần nhất của khách hàng trả nợ vay thể hiện qua phương án sản xuất kinh doanh..
Trang 1Bài 4a
Phân tích tín dụng và quyết
định cho vay
Trang 2N ội dung trình bày
Trang 3 Cho vay khách hàng tồi
Từ chối cho vay khách hàng tốt
Trang 4Thông tin sử dụng phân tích
Thông tin từ hồ sơ khách hàng vay vốn:
qua các báo cáo tài chính của các kỳ gần nhất
của khách hàng
trả nợ vay thể hiện qua phương án sản xuất kinh doanh.
Thông tin lưu trữ tại ngân hàng
Thông tin qua phỏng vấn và điều tra khách hàng
Thông tin từ các nguồn khác
Trang 5Nội dung cần phân tích
xuất kinh doanh
nợ vay.
Trang 6Phân tích tình hình tài chính
doanh nghiệp
Ý nghĩa của phân tích tình hình tài chính doanh
nghiệp
Tài liệu sử dụng phân tích
Trang 7 Tỷ số hiệu quả hoạt động
Tỷ số khả năng sinh lợi
Tỷ số tăng trưởng
Tỷ số giá trị thị trường
Trang 8Bảng cân đối tài sản công ty AMC
(Bảng 1)
Tiền mặt và tiển gửi 178 175
Khoản phải thu 678 740
Hàng tồn kho 1,329 1,235 Chi phí trả trước 21 17
Thuế trả trước tích lũy 35 29
Tài sản lưu động 2,241 2,196 Tài sản cố định 1,596 1,538 Trừ khấu hao tích lũy (857) (791)
Tài sản cố định ròng 739 747
Đầu tư dài hạn 65
-Tài sản dài hạn khác 205 205
Tổng tài sản 3,250 3,148 Nợ và vốn chủ sở hữu Vay ngắn hạn ngân hàng 448 356
Khoản phải trả người bán 148 136
Khoản phải trả thuế 36 127
Nợ ngắn hạn khác 191 164
Nợ ngắn hạn 823 783
Nợ dài hạn 631 627
Vốn chủ sở hữu Vôán cổ đông góp 421 421
Vốn cổ đông tăng thêm 361 361
Trang 9Những thông tin chính có được từ bảng cân
đối tài sản
Giá trị tài sản lưu động
Giá trị tài sản cố định
Nợ ngắn hạn phải trả
Nợ dài hạn
Vốn chủ sở hữu
Trang 10Báo cáo thu nhập công ty AMC
(Bảng 2)
Giá vốn hàng bán 2,680 2,500
Chi phí bán hàng và chi phí quản lý 912 841
Lợi nhuận trước thuế và lãi 400 380
Lãi vay 85 70
Lợi nhuận trước thuế 315 310
Thuế thu nhập 114 112
Thu nhập sau thuế 201 198
Cổ tức 143 130
Lợi nhuận giữ lại tăng thêm 58 68
Trang 11Các loại phân tích báo cáo tài chính
Các tỷ số liên quan đến bảng cân đối tài sản
Các tỷ số liên quan đến báo cáo thu nhập
Các tỷ số liên quan đến cả hai
Trang 12Mô hình phân tích báo cáo tài chính
Phân tích tỷ số:
Tỷ số trang trải lãi vay
Trang 13Phân tích tỷ số tài chính
Liên quan đến việc sử dụng các tỷ số tài chính đo
lường và đánh giá tình hình tài chính của công ty.
Các tỷ số sử dụng bao gồm:
Tỷ số thanh khoản (Liquidity ratios)
Tỷ số đòn bẩy tài chính (Financial leverage ratios)
Tỷ số trang trải lãi vay (Coverage ratios)
Tỷ số hoạt động (Activity ratios)
Tỷ số khảù năng sinh lợi (Profitability ratios)
Tỷ số tăng trưởng (Growth ratios)
Tỷ số giá trị thị trường (Market value ratios)
Trang 14Các loại tỷ số
Tỷ số khả năng sinh lợi thể hiện quan hệ giữa
Tỷ số bảng cân đối TS Tỷ số từ báo cáo thu nhập và từ
cả hai: BCĐTS và BCTN
Tỷ số thanh khoản đo
lường khả năng trả nợ
ngắn hạn của công ty
Tỷ số đòn bẩy tài
chính thể hiện mức độ
sử dụng nợ trong
nguồn vốn công ty
Tỷ số trang trải lãi vay đo lường khả năng trang trãi lãi vay
của công ty
Tỷ số hoạt động đo lường hiệu quả sử dụng tài sản của
công ty
Trang 15Các bước tiến hành phân tích tỷ số tài
Bước 3: Giải thích ý nghĩa của tỷ số vừa tính toán
Bước 4: Đánh giá tỷ số vừa tính toán
Bước 5: Phân tích nguyên nhân vì sao tỷ số vừa tính toán cao, thấp hay phù hợp
Bước 6: Đưa ra biện pháp củng cố, cải thiện hay tiếp tục duy trì tỷ số vừa tính toán
Trang 16Các tỷ số từ bảng cân đối tài sản (1)
Tỷ số thanh khoản lưu động – thể hiện khả năng sử
dụng tài sản lưu động(*) để trang trải các khoản nợ vay ngắn hạn
Tỷ số thanh khoản nhanh – thể hiện khả năng sử dụng tài sản thanh khoản nhanh nhất để trang trải nợ vay ngắn hạn
72
2 000
, 823
000 , 241 ,
nợ trị Giá
động lưu
sản tài trị Giá động
lưu khoản thanh
số Tỷ
000 , 329 , 1 000 , 241 , 2
hạn ngắn
nợ GT
kho tồn
GT
- động lưu
sản tài
GT nhanh
khoản thanh
số Tỷ
* Không kể tài sản không sử
Trang 17Các tỷ số từ bảng cân đối tài sản (2)
Tỷ số nợ so với vốn (debt-to-equity ratio) – đo lường mức độ sử dụng nợ so với vốn chủ sở hữu.
Tỷ số nợ so với tổng tài sản (debt-to-total-assets ratio) – đo lường mức độ sử dụng nợ so với tổng tài sản
81
0 000
, 796 , 1
000 , 454 ,
Vốn
nợ Tổng vốn
với so nợ số
Tỷ
45 0
000 ,
454 ,
Tổng
nợ
Tổng sản
tài với
so nợ số
Tỷ
Trang 18Các tỷ số từ bảng báo cáo thu nhập
Tỷ số trang trải lãi vay – đo lường khả năng của công
ty trong việc trả lãi vay đến hạn
Tỷ số hoạt động – đo lường hiệu quả sử dụng tài sản của công ty – bao gồm:
Tỷ số hoạt động khoản phải thu (Receivables activity)
Tỷ số hoạt động khoản phải trả (Payables activity)
Tỷ số hoạt động tồn kho (Inventory activity)
Tỷ số hoạt động tổng tài sản (Total asset turnover)
71
4 000
, 85
000 ,
phí Chi
vay lãi
trải trang
số
Tỷ
Trang 19Các tỷ số hiệu quả hoạt động (1)
Vòng quay khoản phải thu (receivable turnover -RT) phản ánh chất lượng khoản phải thu và mức độ thành công của c.ty trong việc thu hồi nợ.
Kỳ thu tiền bình quân (average collection period - ACP)
63
5 2
/ ) 000 , 740 000
, 678 (
000 , 992 ,
trị giá quân Bình
năm hàng
ròng chịu
bán thu
Doanh
thu phải khoản
quay Vòng
năm trong
ngày Số
Trang 20Các tỷ số hiệu quả hoạt động (2)
Vòng quay khoản phải trả (payable turnover - PT) phản ánh số lần thay đổi khoản phải trả trong năm.
năm hàng
chịu mua
số Doanh
năm trong
ngày Số
x trả phải
khoản GT
quân Bình
trả phải
khoản quay
Vòng
năm trong
ngày Số
PT
Trang 21Các tỷ số hiệu quả hoạt động (3)
Vòng quay tồn kho (Inventory turnover- IT) –
phản ánh hiệu quả quản lý hàng tồn kho
Vòng quay hàng tồn kho theo ngày (Inventory
turnover in days - ITD)
09
2 2
/ ) 000 ,
235 ,
1 000 ,
329 ,
1 (
000 ,
680 ,
hàng GT
quân Bình
bán hàng
vốn Giá
bán hàng
vốn Giá
năm trong
ngày Số
x kho tồn
hàng
GT kho
tồn quay
Vòng
năm trong
ngày Số
Trang 22Các tỷ số hiệu quả hoạt động (4)
Vòng quay tổng tài sản (Total asset turnover - TAT) phản ánh hiệu quả sử dụng tài sản để tạo
ra doanh thu
Mỗi đồng tài sản of AMC tạo ra được 1.25 đồng doanh thu.
25 1
2 / ) 000 ,
148 ,
3 000
, 250 ,
3 (
000 ,
992 ,
3 TAT
sản tài
trị giá Tổng
ròng thu
Doanh
Trang 23Các tỷ số về khả năng sinh lợi (1)
Các tỷ số về khả năng sinh lợi phản ánh mối
quan hệ giữa lợi nhuận so với doanh thu hoặc giá trị đầu tư Các tỷ số này phản ánh hiệu quả hoạt động của công ty nói chung
Lãi gộp so với doanh thu – gross profit margin
000 ,
312 ,
1
ròng thu
Doanh
bán hàng
vốn Giá
ròng thu
-Doanh gộp
lãi số
Tỷ
Trang 24Các tỷ số về khả năng sinh lợi (2)
Lãi ròng so với doanh thu – Net profit margin
% 03
5 000
, 992 ,
3
000 ,
201
ròng thu
Doanh
thuế sau
ròng nhuận
Lợi ròng
lãi số
Tỷ
Trang 25Các tỷ số về khả năng sinh lợi (3)
Lãi ròng so với giá trị đầu tư hoặc tài sản –
return on investment (ROI) or return on assets (ROA)
% 28
6 2
/ ) 000 ,
148 ,
3 000
, 250 ,
3 (
000 ,
201
sản tài
trị giá Tổng
thuế sau
ròng nhuận
Lợi
Trang 26ROI và phương pháp phân tích Du Point
C.ty Du Point đã sử dụng phương pháp phân tích này để đánh giá hiệu quả hoạt động của công ty.
K.năng sinh lợi = K năng sinh lợi của doanh thu x HQ sử dụng TS
sản tài
trị giá Tổng
ròng thu
Doanh x
ròng thu
Doanh
thuế sau
ròng nhuận
Lợi sản
tài trị giá Tổng
thuế sau
ròng nhuận
Lợi
ROI = Tỷ số lãi ròng x Vòng quay tổng tài sản
Trang 27ROE và phương pháp phân tích Du Point
ROE phản ánh khả năng sinh lợi so với giá trị vốn đầu tư theo sổ sách của chủ sở hữu.
sở hữu chủ
Vốn
sản tài tổng trị
Giá x
sản tài tổng trị
Giá
ròng thu
Doanh x
ròng thu
Doanh
thuế sau
ròng nhuận
Lợi sở hữu
chủ Vốn
thuế sau
ròng nhuận
Lợi
ROE = Tỷ số lãi ròng x Vòng quay tổng tài sản x H số sử
% 38
11 2
/ ) 000 ,
738 ,
1 000 ,
796 ,
1 (
000 ,
201
quân bình
hữu sở
chủ Vốn
thuế sau
ròng nhuận
Lợi
Trang 28Các tỷ số tăng trưởng
Tỷ số lợi nhuận tích lũy
Tỷ số tăng trưởng bền vững
hữu sỡ chủ vốn
trên nhuận
Lợi x lũy tích LN
TS
sở hữu chủ Vốn thuế sau LN x lũy tích LN TS
sở hữu chủ
Vốn
lũy tích nhuận
Lợi vững
bền trưởng
tăng
số
Tỷ
29 ,
0 000
201
000
58
thuế sau
nhuận Lợi
lũy tích
nhuận
Lợi lũy
tích nhuận
lợi
số
Tỷ
Trang 29Phân tích các tỷ số đo lường giá trị thị
trường
Tỷ số PE (Price-Earnings ratio)
Tỷ số MB (Market-to-Book Ratio)
EPS
phiếu cổ
Giá PE
số
Tỷ
hành lưu
đang phiếu
cổ lượng Số
ròng LN
EPS
phiều cổ
của sách
sổ Giá
phiếu cổ
của trường
thị
Giá MB
số Tỷ
Trang 30Phân tích xu hướng
Phân tích xu hướng của các tỷ số tăng trưởng
Tỷ số tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận
Tỷ số tăng trưởng tài sản và vốn chủ sở hữu
Phân tích xu hướng của các tỷ số tài chính
Tính các tỷ số tài chính qua các năm hoặc thời kỳ
So sánh các tỷ số tài chính năm hiện tại so với các tỷ số tài chính của những năm trước
So sánh các tỷ số tài chính của công ty với các tỷ số tài chính bình quân của ngành
Trang 31Phân tích xu hướng của AMC
20X0 20X1 20X2 Bình quân ngành 20X2
Tỷ số thanh khoản
Tỷ số thanh khoản lưu động 2.95 2.80 2.72 2.10
Tỷ số thanh khoản nhanh 1.30 1.23 1.11 1.10
Tỷ số đòn bẩy tài chính
Tỷ số nợ so với vốn 0.76 0.81 0.81 0.80
Tỷ số nợ so với tổng tài sản 0.43 0.45 0.45 0.44
Tỷ số trang trải lãi vay
Tỷ số trang trải lãi vay 5.95 5.43 4.71 4.00
Tỷ số hiệu quả hoạt động
Kỳ thu tiền bình quân 55 ngày 73 ngày 62 ngày 45 ngày
Số ngày vòng quay tồn kho 136 ngày 180 ngày 181 ngày 11 ngày
Vòng quay tổng tài sản 1.25 1.18 1.23 1.66
Tỷ số khả năng sinh lợi
Tỷ số lãi gộp 30.60 32.80 32.90 23.80
Trang 32Phân tích cơ cấu và phân tích chỉ số
Phân tích cơ cấu (Common-size analysis) – Phân tích tỷ trọng của từng khoản mục của bảng cân đối tài sản so với tổng giá trị tài sản và phân tích tỷ trọng của từng khoản mục của báo cáo thu nhập so với doanh thu
ròng.
Phân tích chỉ số (Index analysis) – Phân tích tỷ trọng của từng khoản mục của bảng cân đối tài sản và báo cáo thu nhập của những năm sau so với năm gốc Năm gốc có tỷ trọng là 100%.
Trang 33Phân tích cơ cấu bảng cân đối tài sản
Tiền mặt và tiền gửi 2,507 11,310 19,648 1.0% 3.8% 5.1%Khoản phải thu 70,360 85,147 118,415 29.3% 28.9% 30.9%Hàng tồn kho 77,380 91,378 118,563 32.2% 31.0% 30.9%Tài sản lưu động khác 6,316 6,082 5,891 2.6% 2.1% 1.5%Tổng giá trị tài sản lưu động 156,563 193,917 262,517 65.1% 65.9% 68.5%Tài sản cố định, giá trị còn lại 79,187 94,652 115,461 32.9% 32.1% 30.1%Tài sản dài hạn khác 4,695 5,899 5,491 2.0% 2.0% 1.4%
Tổng giá trị tài sản 240,445 294,468 383,469 100.0% 100.0% 100.0% Nợ và vốn chủ sở hữu
Khoản phải trả 35,661 37,460 62,725 14.8% 18.3% 16.4%Vay ngăn hạn NH 20,501 14,680 17,298 8.5% 7.2% 4.5%Nợ phải trả khác 11,054 8,132 15,741 4.6% 4.0% 4.1%Tổng giá trị nợ ngắn hạn 67,216 60,272 95,764 28.0% 29.5% 25.0%Nợ dài hạn 888 1,276 4,005 0.4% 0.6% 1.0%Tổng giá trị nợ 68,104 61,548 99,769 28.3% 30.1% 26.0%Vốn cổ phần thường 12,650 20,750 24,150 5.3% 10.1% 6.3%Vốn cổ phần tăng thêm 37,950 70,350 87,730 15.8% 34.4% 22.9%
Giá trị Tỷ trọng
Trang 34Phân tích cơ cấu báo cáo thu nhập
20X0 20X1 20X2 20X0 20X1 20X2
Doanh thu ròng 323,780 375,088 479,077 100.0% 100.0% 100.0% Giá vốn hàng bán 148,127 184,507 223,690 45.7% 49.2% 46.7% Lãi ròng 175,653 190,581 255,387 54.3% 50.8% 53.3% Chi phí bán hàng và quản lý 131,809 140,913 180,610 40.7% 37.6% 37.7% Khấu hao 7,700 9,595 11,257 2.4% 2.6% 2.3% Chi phi lãi vay 1,711 1,356 1,704 0.5% 0.4% 0.4% Lợi nhuận trước thuế 34,433 38,717 61,816 10.6% 10.3% 12.9% Thuế 12,740 14,712 23,490 3.9% 3.9% 4.9% Lợi nhuận sau thuế 21,693 24,005 38,326 6.7% 6.4% 8.0%
Giá trị Tỷ trọng
Trang 35Phân tích chỉ số bảng cân đối tài sản
Tiền mặt và tiền gửi 2,507 11,310 19,648 100.0% 451.1% 783.7%
Khoản phải thu 70,360 85,147 118,415 100.0% 121.0% 168.3%
Hàng tồn kho 77,380 91,378 118,563 100.0% 118.1% 153.2%
Tài sản lưu động khác 6,316 6,082 5,891 100.0% 96.3% 93.3%
Tổng giá trị tài sản lưu động 156,563 193,917 262,517 100.0% 123.9% 167.7%
Tài sản cố định, giá trị còn lại 79,187 94,652 115,461 100.0% 119.5% 145.8%
Tài sản dài hạn khác 4,695 5,899 5,491 100.0% 125.6% 117.0%
Tổng giá trị tài sản 240,445 294,468 383,469 100.0% 122.5% 159.5%
Nợ và vốn chủ sở hữu
Khoản phải trả 35,661 37,460 62,725 100.0% 105.0% 175.9%
Vay ngắên hạn NH 20,501 14,680 17,298 100.0% 71.6% 84.4%
Nợ phải trả khác 11,054 8,132 15,741 100.0% 73.6% 142.4%
Tổng giá trị nợ ngắn hạn 67,216 60,272 95,764 100.0% 89.7% 142.5%
Nợ dài hạn 888 1,276 4,005 100.0% 143.7% 451.0%
Tổng giá trị nợ 68,104 61,548 99,769 100.0% 90.4% 146.5%
Vốn cổ phần thường 12,650 20,750 24,150 100.0% 164.0% 190.9%
Vốn cổ phần tăng thêm 37,950 70,350 87,730 100.0% 185.4% 231.2%
Giá trị Chỉ số
Trang 36Phân tích chỉ số báo cáo thu nhập
20X0 20X1 20X2 20X0 20X1 20X2
Doanh thu ròng 323,780 375,088 479,077 100.0% 115.8% 148.0%Giá vốn hàng bán 148,127 184,507 223,690 100.0% 124.6% 151.0%Lãi ròng 175,653 190,581 255,387 100.0% 108.5% 145.4%Chi phí bán hàng và quản lý 131,809 140,913 180,610 100.0% 106.9% 137.0%Khấu hao 7,700 9,595 11,257 100.0% 124.6% 146.2%Chi phi lãi vay 1,711 1,356 1,704 100.0% 79.3% 99.6%Lợi nhuận trước thuế 34,433 38,717 61,816 100.0% 112.4% 179.5%Thuế 12,740 14,712 23,490 100.0% 115.5% 184.4%Lợi nhuận sau thuế 21,693 24,005 38,326 100.0% 110.7% 176.7%
Trang 37Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Giúp nhà phân tích thấy được bức tranh chi tiết về
các giao dịch bằng tiền từ các hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài trợ
Giúp nhà phân tích đánh giá điểm mạnh, điểm yếu trong tương lai của công ty thông qua đánh giá luồng tiền vào và ra từ hoạt động:
Tài trợ
Trang 38Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
20x1 20x2
Dòng tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
(+) Doanh thu ròng 420.0 480.0
(-) Giá vốn hàng bán (353.0) (400.0)
(-) Chi phí bán hàng, quản lý, và chi phí chung (43.7) (48.0)
(-) Chi nộp thuế (5.3) (6.8)
(-) Thay đổi nhu cầu vốn lưu động (4.0) (14.0)
A Dòng tiền tệ ròng từ hoạt động kinh doanh 14.0 11.2
Dòng tiền tệ bắt buộc
(-) Trả nợ vay dài hạn (8.0) (8.0)
(-) Trả lãi vay (5.0) (7.0)
B Dòng tiền tệ bắt buộc ròng (13.0) (15.0)
C Dòng tiền tệ còn lại (A + B) 1.0 (3.8)
Dòng tiền tệ tùy ý
(+) Vay dài hạn tăng thêm - 12.0
(+) Vay ngắn hạn tăng thêm 7.0 1.0
(+) Bán tài sản cố định - 2.0
(-) Chi đầu tư vốn hoặc mua lại doanh nghiệp khác - (12.0)
(-) Chi trả cổ tức (2.0) (3.2)
D Dòng tiền tệ ròng tùy ý 5.0 (0.2)
E Tổng cộng dòng tiền tệ ròng (C + D) 6.0 (4.0)