1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tự học giao tiếp tiếng Hàn cơ bản phần 17 pdf

5 490 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 358,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các vấn đề về sức khỏe Đau đầu 머리 아프다 mơ-ri a-pư-tà Chóng mặt 현기증 hiơn-ci-chưng Bệnh dạ dày 위병 uy-biơng Đi ngoài/tiêu chảy 설사 xơl-xa Đầy bụng 체하다 shê-ha-tà Bệnh tim 심장병 xim-chang-b

Trang 1

제구장

신체, 병, 치료

Cơ thể, bệnh tật,

điều trị

Chöông

9

Trang 2

4 Từ vựng

A Cơ thể

Ngón tay 손가락 xôn-ca-rác

Ngón chân 발가락 bal-ca-rác

Trang 3

Tim 심장 xim-chang

Phế quản 기관지 ci-coan-chi

B Các vấn đề về sức khỏe

Đau đầu 머리 아프다 mơ-ri a-pư-tà

Chóng mặt 현기증 hiơn-ci-chưng

Bệnh dạ dày 위병 uy-biơng

Đi ngoài/tiêu chảy 설사 xơl-xa

Đầy bụng 체하다 shê-ha-tà

Bệnh tim 심장병 xim-chang-biơng

Bệnh khớp 관절염 coan-chơ-riơm

Cao huyết áp 고혈압 cô-hiơ-ráp

Bệnh suyễn 결핵 ciơ-réc

Bệnh về giới tính 성병 xơng-biơng

Bệnh truyền nhiễm 전염병 chơn-iơm-biơng

Trang 4

Bệnh tiểu đường 당뇨병 tang-niô-biơng

Bệnh động kinh 간질 can-chil

Bệnh thần kinh 정신병 chơng-xin-biơng

Bị phỏng 화상을 입다 hoa-xang-ul íp-tà

Bị tai nạn 사고를 당하다 xa-cô-rưl tang-ha-tà

Bị đứt/cắt 베이다 bê-i-tà

Nhiệt độ cơ thể 체온 shê-ôn

Nhóm máu 혈액형 hiơ-réc-hiơng

Uống thuốc 복용하다 bốc-iông-ha-tà

C Điều trị

Bệnh viện 병원 biơng-uôn

Hiệu thuốc 약국 iác-cúc

Khám bệnh 진찰을 받다 chin-sha-rưl bát-tà

Thuốc nước 약물 iác-mul

Thuốc viên 알약 al-iác

Bệnh nan y 불치병 bul-shi-biơng

Trị bệnh 치료를 받다 shi-riô-rưl bát-tà

Khỏi bệnh 병이 낫다 biơng-i nát-tà

Mắc bệnh 병에 걸리다 biơng-ê cơ-li-tà Thuốc cảm 감기약 cam-ci-iác

Thuốc hạ nhiệt 해열제 he-iơl-chê

Trang 5

Thuốc trợ tim 강심제 cang-xim-chê

Thuốc đau đầu 두통약 tu-thông-iác

Thuốc táo bón 변비약 biơn-bi-iác

Thuốc tiêu chảy 설사약 xơl-xa-iác

Thuốc kháng sinh 항생제 hang-xeng-chê

Thuốc giảm đau 진통제 chin-thông-chê

Thuốc tránh thai 피임약 pi-im-iác

Thuốc ngủ 수면제 xu-miơn-chê

Thuốc đau dạ dày 위장약 uy-chang-iác

Thuốc trợ tiêu 소화제 xô-hoa-chê

Uống thuốc 복용하다 bốc-iông-ha-tà

Uống trước khi ăn 식전복용 xíc-chơn-bốc-iông

Uống sau khi ăn 식후복용 xíc-hu-bốc-iông

Cách uống thuốc 복용방법 bốc-iông-bang-bớp

Tác dụng phụ 부작용 bu-chác-iông

Mỗi ngày một lần 하루세번 ha-ru-xê-bơn

Xuất viện 퇴원 thuê-uôn

4 Mẫu câu thông dụng

A Cơ thể

− Cậu cao bao nhiêu?

키가 얼마예요?

khi-ca ơl-ma-iê-iô

− Tôi cao một mét bảy

백칠십 이예요

béc-shil-xíp i-iê-iô

− Anh (cậu, chị) nặng bao nhiêu?

몸무게는 얼마예요?

môm-mu-cê-nưn ơl-ma-iê-iô

Ngày đăng: 08/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm