1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tự học giao tiếp tiếng Hàn cơ bản phần 12 pptx

5 522 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 317,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

miơng-ham-hăn-chang-chu-xê-iô − Chúng tôi là người nước ngoài.. u-ri-nưn hắc-xeng-im-ni-tàø − Chúng tôi là khách du lịch.. u-ri-nưn coan-coang-céc im-ni-tàø − Chúng tôi không nói được

Trang 1

Chương 5 – Chào hỏi

50

− Cho tôi xin một tàám danh thiếp

명함 한 장 주세요

miơng-ham-hăn-chang-chu-xê-iô

− Chúng tôi là người nước ngoài

우리는 외국인 입니다

u-ri-nưn uê-cúc-in im-ni-tàø

− Chúng tôi là học sinh

우리는 학생입니다

u-ri-nưn hắc-xeng-im-ni-tàø

− Chúng tôi là khách du lịch

우리는 관광객 입니다

u-ri-nưn coan-coang-céc im-ni-tàø

− Chúng tôi không nói được tiếng Hàn Quốc

저희는 한국말을 못해요

chơ-hưi-nưn han-cúc-ma-rưl mốt-he-iô

− Tôi đến Hàn Quốc để học tiếng Hàn

저는 한국말을 배우러 한국에 왔습니다

chơ-nưn han-cúc-ma-rưl be-u-rơ han-cúc-ê oát-xưm-ni-tàø

− Anh đến Hàn Quốc được lâu chưa?

한국에 온지 오래 되었습니까?

han-cúc-ê ôn-chi-ô-re tuê-ớt-xưm-ni-ca

− Tôi đến Hàn Quốc được một năm rồi

저는 한국에 온지 일년이 되었습니다

chơ-nưn han-cúc-ê ôn-chi-i-liơn-i tuê-ớt-xưm-ni-tà

− Đây là bạn tôi

이분이 제 친구 입니다

i-bu-ni chê-shin-cu-im-ni-tàø

− Gần đây anh sống thế nào?

요즘 어떻게 지내십니까?

iô-chưm ơ-tớt-kê chi-ne-xim-ni-ca

− Ông (bà, anh, chị) có khỏe không?

건강합니까?

cơn-cang-ham-ni-ca

Trang 2

Tự học từ và câu tiếng Hàn

− Ông (bà, anh, chị) có khỏe không?

건강하시지요?

cơn-cang-ha-xi-chi-iô

− Mọi người trong gia đình khỏe cả chứ?

가족들은 건강하지요?

ca-chốc-tư-rưn cơn-cang-ha-chi-iô

− Công việc làm ăn của anh thế nào?

요즘 사업이 어떻게 되세요?

iô-chưm xa-ớp-i ơ-tớt-cê tuê-xê-iô

− Nhờ trời cũng tốt đẹp

덕분에 잘 됩니다

tớc-bu-nê, chal-tuêm-ni-tàø

− Bao giờ ông sẽ về nước ?

언제 출국하겠어요?

ơn-chê shul-cúc-ha-cết-xơ-iô

− Cho tôi gửi lời hỏi thăm gia đình

가족들에게 안부를 전해주세요

ca-chốc-tưl-ê-cê an-bu-rưl chơn-he-chu-xê-iô

− Cho tôi gửi lời hỏi thăm ông Kim

김씨한테 안부를 전해주세요

cim-xi-hăn-the an-bu-rul chơn-he-chu-xê-iô

− Xin cảm ơn đã giúp đỡ (chúng) tôi nhiều trong thời gian qua

그동안 많이 도와주셔서 감사합니다

cư-tông-an ma-ni tô-oa-chu-xiơ-xơ cam-xa-hăm-ni-tàø

− Chị Songhi ơi

성희씨

Xơnghi xi

− Tạm biệt

안녕히 가세요

An-niơng-hi ca-xê-iô (người ở lại chào)

안녕히 계세요

An-niơng-hi ciê-xê-iô (người đi chào)

Trang 3

Chương 5 – Chào hỏi

52

− Chúc ông bà đi (rồi) về an toàn

잘 갔다오십시요

chal ca-tà-ô-xíp-xi-iô

− Hẹn gặp lại

또 뵙겠습니다

tô buyếp-cết xưm-ni-tàø

또 만나요

tô-ma-na-iô

− Ngày mai gặp lại

내일 봐요

ne-il boa-iô

− Chúc ngủ ngon

안녕히 주무십시요

an-niơng-hi chu-mu-xíp-xi-iô

− Khi có thời gian rỗi mời ông/bà đến chơi 시간이 있으면 놀어 오세요

xi-ca-ni ít-xư-miơn nô-lơ-ô-xê-iô

Trang 4

제육장

물건사기

Mua sắm

Chöông

6

Trang 5

Chương 6 – Mua sắm

54

4 Từ vựng

Cửa hàng tạp hóa 잡화점 cháp-hoa-chơm

Hiệu buôn bán 상점 xang-chơm

Cửa hàng hoa 꽃가게 côát-ca-cê

Cửa hàng bánh 빵가게 bang-ca-cê

Đi chợ 시장에 가다 xi-chang-ê ca-tà

Hỏi giá 가격을 묻다 ca-ciớc-ưl mút-tàø

Tăng giá 가격을 올리다 ca-ciớc-ưl ô-li-tàø

Giảm giá/ hạ giá 가격을 내리다 ca-ciớc-ưl ne-ri-tàø

Giá cố định 고정가격 cô-chơn-ca-ciớc

Mua hàng 물건을 싸다 mul-cơn-ưl xa-tàø

Mua hàng 물건을 구입하다 mul-cơn-ưl

cu-íp-ha-tàø

Đổi hàng 물건을 교환하다 mul-cơn-ul

ciô-hoan-ha-tàø

Đồ lót, áo lót 속옷 xốc-ốt

Bộ áo com-plê 양복 iang-bốc

Áo quần mặc bên trong 내복 ne-bốc

Ngày đăng: 08/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm