1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tự học giao tiếp tiếng Hàn cơ bản phần 5 pptx

5 742 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 273,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bỏ, từ bỏ 포기하다 pô-ci-ha-tà hiơng-iông-xa Vui mừng 기쁘다 ci-bu-tà Hạnh phúc 행복하다 heng-bốc-ha-tà Vui vẻ 기분이 좋다 ci-bu-ni chốt-tà Không vui 기분이 안좋다 ci-bu-ni an-chốt-tà Đẹp nữ 예쁘다 iê-bư-tà

Trang 1

Bỏ, từ bỏ 포기하다 pô-ci-ha-tà

hiơng-iông-xa

Vui mừng 기쁘다 ci-bu-tà

Hạnh phúc 행복하다 heng-bốc-ha-tà

Vui vẻ 기분이 좋다 ci-bu-ni chốt-tà

Không vui 기분이 안좋다 ci-bu-ni an-chốt-tà Đẹp (nữ) 예쁘다 iê-bư-tà

Đẹp (nam) 잘생기다 chal-xeng-ci-tà

Xấu (hình thức) 못생기다 mốt-xeng-ci-tà

Xấu (nội dung) 나쁘다 na-bư-tà

Ít 적다 chớc-tà

Không tốt 안좋다 an-chốt-tà

Hay, thú vị 재미 있다 che-mi-ít-tà

Dở, không hay 재미 없다 che-mi-ợp-tà

Béo 뚱뚱하다 tung-tung-ha-tà

Thon thả 날씬하다 nal-xin-ha-tà

Có mùi (hôi, thơm) 냄새 나다 nem-xe na-tà

Thơm 냄새 좋다 nem-xe chốt-tà

Trang 2

Chương 2 – Từ loại

16

Khỏe 건강하다 cơn-cang-ha-tà

Cao 높다 nớp-tà

Xa 멀다 mơl-tà

Rẻ 싸다 xa-tà

Tội nghiệp 불쌍하다 bul-xang-ha-tà

Sạch sẽ 깨끗하다 ce-cứt-ha-tà

Bẩn thỉu 더럽다 tơ-rớp-tà

Đỏ 빨갛다 bal-cát-tà

Vàng 노랗다 nô-rát-tà

Trắng 하얗다 ha-iát-tà

Đen 검다 cơm-tà

Trang 3

5 PHÓ TỪ, GIỚI TỪ, LIÊN TỪ 부사 , 관형사, 접속사

bu-xa, coan-hiơng-xa, chớp-xốc-xa

Hoàn toàn 완전히 oan-chơn-hi

Nhất định 반드시 ban-tư-xi

Chắc chắn 꼭 cốc

Ngay tức thì 즉시 chức-xi

Ở …에서 ê-xơ

Từ …부터 bu-thơ

Cùng, cùng với 같이 ca-shi

Nếu, lỡ ra 만약 man-iác

Cho nên 그래서 cư-re-xơ

Tuy vậy nhưng 그렇지만 cư-rớt-chi-man

Nhưng mà 그런데 cư-rơn-tê

Với, cùng với 와 oa

Nếu không thì 안그러면 an-cư-rơ-miơn

xô-iu-ciớc

Của tôi 나의 (내) na-ưi (ne)

Trang 4

Chương 2 – Từ loại

18

Của em trai 남동생의 nam-tong-xeng-ưi

Của anh, của cậu 너의 nơ-ưi

Của mày 당신의 tang-xin-ưi

Của ngài 선생님의 xơn-xeng-nim-ưi

Của quí bà 부인의 bu-in-ưi

Của bà 아주머니의 a-chu-mơ-ni-ưi

Của chúng tôi 우리들의/저희의 u-ri-tư-rưi/chơ-hưi-ưi Của các vị 여러분의 iơ-rơ-bun-ưi

Khi đại từ đi với các danh từ làm sở hữu thì 의 (ưi) đọc thành 에 (ê)

ne-tông-xeng

Gia đình tôi 제가족

chê-ca-chốc

Quê hương chúng tôi 제고향

chê-cô-hiang

Công ty của ngài 선생님의 회사

xơn-xeng-nim-ê-huê-xa

Nhà của người ấy 그 사람의 집

cư-xa-ram-ê-chíp

Bạn trai của chị gái 누나의 남자 친구

nu-na-ê-nam-cha-shin-cu

Người yêu anh 너의 애인

nơ-ê-e-in

Nhà của ai 누구의 집

nu-cu-ê-chíp

Xe của bố 아버지의 차

a-bơ-chi-ê-sha

Trang 5

제삼장

많이 쓰는 단어

Các từ ngữ thông dụng

Chöông

3

Ngày đăng: 08/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w