Sinh viên 대학생 te-hắc-xeng Thầy giáo/ cô giáo 선생님 xơn-xeng-nim Vườn thú 동물원 tông-mu-ruôn... Bóng đá 축구 shúc-cu Sân vận động 운동장 un-tông-chang tông-xa Đánh, đập 때리다 te-ri-tà Chửi mắng
Trang 11 ĐẠI DANH TỪ 대명사
(te-miơng-xa)
Cậu, anh, mày 당신 tang-xin
Quí bà, phu nhân 사모님 xa-mô-nim
Cô, cô gái 아가씨 a-ca-xi
Ông, bác, chú 아저씨 a-chơ-xi
Bà ấy, ông ấy 그 cư
Chúng nó, bọn nó, họ 그들 cư-tưl
저희 chơ-hưi (khiêm tốn)
Các ông, các ngài 여러분 iơ-rơ-bun
miơng-xa
Ga xe điện 전철역 chơn-shơ-liớc
Nhà trường 학교 hắc-ciô
Trang 2Sinh viên 대학생 te-hắc-xeng
Thầy giáo/ cô giáo 선생님 xơn-xeng-nim
Vườn thú 동물원 tông-mu-ruôn
Trang 3Bóng đá 축구 shúc-cu
Sân vận động 운동장 un-tông-chang
tông-xa
Đánh, đập 때리다 te-ri-tà
Chửi mắng 욕하다 iốc-ha-tàø
Trang 4Dọn vệ sinh 청소하다 shơng-xô-ha-tà
Biếu, tàëng 드리다 tư-ri-tà
Đợi, chờ 기다리다 ci-ta-ri-tà
Trú, ngụ, ở 머무르다 mơ-mu-ri-tà
Đổi, thay, chuyển 바꾸다 ba-cu-tà
Mang đến 가져오다 ca-chiơ-ô-tà
Muốn (làm gì đó) động từ +고싶다 cô-xíp-tà
Muốn làm 하고싶다 ha-cô-xíp-tà
Trang 5Trách móc 책망하다 shéc-mang-ha-tà
Không biết 모르다 mô-rư-tà
Thức dậy 일어나다 i-rơ-na-tà
Chuẩn bị 준비하다 chun-bi-ha-tà
Bắt đầu 시작하다 xi-chác-ha-tà
Phê bình 비평하다 bi-piơng-ha-tà
Tán dóc 잡담하다 cháp-tam-ha-tà
Nói chuyện 이야기하다 i-ia-ci-ha-tà
Trở về 돌아오다 tô-la-ô-tà
Trả lời 대답하다 te-táp-ha-tà
Nhờ, phó thác 부탁하다 bu-thác-ha-tà