1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài chính doanh nghiệp A1 - Chương 2 pps

15 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 394,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hình thái vốn luân chuyển trong các DN SX và DV Vốn dự trữ SX Vốn trong SX Vốn trong lưu thông  Hình thái vốn luân chuyển trong các DN thương mại... Phân loại vốn SXKD  Căn cứ nguồ

Trang 1

1 Vốn của doanh nghiệp

2 Quản lý Vốn cố định

3 Quản lý vốn lưu động

Trang 2

Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD

1 Vốn của doanh nghiệp

1.1 Khái niệm vốn doanh nghiệp

Vốn là lƣợng giá trị doanh nghiệp bỏ ra trong hoạt động sản xuất kinh doanh

Hình thái vốn luân chuyển trong các DN SX và DV

Vốn dự trữ SX Vốn trong SX Vốn trong lưu thông

Hình thái vốn luân chuyển trong các DN thương mại

Trang 3

Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD

1.2 Phân loại vốn SXKD

Căn cứ nguồn hình thành

- Vốn chủ sở hữu

- Vốn chiếm dụng (từ các khoản phải trả)

Căn cứ vào hoạt động sử dụng vốn

- Vốn kinh doanh

- Vốn đầu tư

Trang 4

Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD

Căn cứ vào đối tượng đầu tư

- Vốn đầu tư vào nội bộ trong DN

- Vốn đầu tư ra bên ngoài DN

Căn cứ vào tính chất luân chuyển của vốn

- Vốn cố định

- Vốn lưu động

Trang 5

Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD

2 Quản lý vốn cố định

2.1 TSCĐ và vốn cố định

- TSCĐ là tư liệu lao động thỏa điều về thời gian sử dụng, nguyên giá và lợi ích kinh tế

- Vốn cố định là giá trị ứng trước về TSCĐ hiện có của DN

2.2 Tài sản cố định

2.2.1 Phân loại TSCĐ

Căn cứ vào công dụng kinh tế

Trang 6

Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD

Căn cứ vào tình hình sử dụng: TSCĐ đang sử dụng

và TSCĐ chờ xử lý

Căn cứ vào quyền sở hữu: TSCĐ của doanh

nghiệp, TSCĐ thuế ngoài (thuê tài chính và thuê hoạt động)

Căn cứ vào hình thái vật chất: TSCĐ hữu hình,

TSCĐ vô hình

Trang 7

Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD

2.2.2 Các phương pháp tính khấu hao TSCĐ

Khấu hao và quỹ khấu hao: Giá trị TSCĐ bị hao mòn đã chuyển dịch vào giá trị hàng hóa gọi là khấu hao Khấu hao tích lũy lại để tái đầu tư TSCĐ gọi là quỹ khấu hao

CÁC PHƯƠNG PHÁP KHẤU HAO:

Trang 8

Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD

Phương pháp khấu hao tổng số

Phương pháp khấu hao MACRS

Phương pháp khấu hao đường thẳng.

Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần (PP khấu

hao nhanh)

Phương pháp khấu hao theo sản lượng

Trang 9

Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD

2.3 Quản lý vốn cố định

- Quản lý tình hình sử dụng TSCĐ: kết hợp sử dụng các

chỉ tiêu hiệu suất sử dụng TSCĐ

- Quản lý quỹ khấu hao

3 Quản lý vốn lưu động

3.1 Tài sản ngắn hạn và vốn lưu động

 Tài sản ngắn hạn: bao gồm tiền mặt, đầu tƣ TC ngắn hạn, phải thu, tồn kho và TSNH khác

Trang 10

Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD

3.2 Quản lý vốn lưu động

3.2.1 Quản lý hàng tồn kho

- Khái niệm: Hàng tồn kho là những vật tư hàng hóa mà DN

dự trữ để bán hoặc để sản xuất

- Vai trò của hàng tồn kho: đảm bảo quá trình SX hoặc bán

ra không bị gián đoạn

- Những nhân tố ảnh hưởng đến mức tồn kho: đặc điểm

hàng tồn kho, qui trình sản xuất, chi phí lưu kho, chi phí

Trang 11

Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD

Mô hình quản lý hàng tồn kho hiệu quả (EOQ

-Economic Ordering Quantity)

Giả thuyết:

- Giá mua ổn định

- Nhu cầu hàng tồn kho đều đặn

- Không có chiết khấu thương mại

- Nhà cung cấp có thể cung cấp ngay lượng hàng

- Tổng chi phí tồn kho = Chi phí đặt hàng + CP lưu kho

Trang 12

Điểm đặt hàng lại =

Thời gian giao hàng (ngày)

x

Lƣợng tồn kho dùng mỗi ngày

Điểm đặt lại hàng

Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD

Dự trữ an toàn: Dự trữ an toàn là mức dự trữ tăng

thêm để bảo đảm khi có bất trắc xảy ra

Sản lượng đặt hàng khi có yếu tố chiết khấu:

Trang 13

Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD

Phương pháp tồn kho bằng không (JIT – Just In Time)

- Nội dung của phương pháp: nguyên liệu, vật tư sản xuất được đặt hàng trước đó, đúng lúc cần sử dụng, nhà cung ứng mới đưa hàng đến và sau khi sản xuất xong, hàng hóa được chuyển đi ngay Vì vậy, tồn kho luôn bằng kho

- JIT chỉ áp dụng trong những điều kiện nhất định

Trang 14

Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD

Ph.pháp xây dựng lượng đặt hàng cho từng hàng hóa

Lƣợng HH,

NL,VT đặt hàng =

Định mức

sử dụng

Sản lƣợng

SP cần SX

an toàn +

3.2.2 Quản lý vốn bằng tiền

1 Bảng dự tính thời gian thu tiền của doanh thu

2 Dự tính tiền mặt thu vào mỗi tháng

3 Bảng liệt kê những khoản cần chi

Trang 15

Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD

3.2.3 Quản lý khoản phải thu

Các nhân tố ảnh hưởng đến khoản phải thu tình hình nền kinh tế, giá cả sản phẩm, chính sách bán chịu của công ty, chính sách thu nợ…

- Tiêu chuẩn bán chịu: nới lỏng hay thắt chặt?

- Điều khoản bán chịu: thời hạn bán chịu, tỷ lệ chiết

Ngày đăng: 08/08/2014, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng dự tính thời gian thu tiền của doanh thu - Tài chính doanh nghiệp A1 - Chương 2 pps
1. Bảng dự tính thời gian thu tiền của doanh thu (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm