Hình thái vốn luân chuyển trong các DN SX và DV Vốn dự trữ SX Vốn trong SX Vốn trong lưu thông Hình thái vốn luân chuyển trong các DN thương mại... Phân loại vốn SXKD Căn cứ nguồ
Trang 11 Vốn của doanh nghiệp
2 Quản lý Vốn cố định
3 Quản lý vốn lưu động
Trang 2Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD
1 Vốn của doanh nghiệp
1.1 Khái niệm vốn doanh nghiệp
Vốn là lƣợng giá trị doanh nghiệp bỏ ra trong hoạt động sản xuất kinh doanh
Hình thái vốn luân chuyển trong các DN SX và DV
Vốn dự trữ SX Vốn trong SX Vốn trong lưu thông
Hình thái vốn luân chuyển trong các DN thương mại
Trang 3Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD
1.2 Phân loại vốn SXKD
Căn cứ nguồn hình thành
- Vốn chủ sở hữu
- Vốn chiếm dụng (từ các khoản phải trả)
Căn cứ vào hoạt động sử dụng vốn
- Vốn kinh doanh
- Vốn đầu tư
Trang 4Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD
Căn cứ vào đối tượng đầu tư
- Vốn đầu tư vào nội bộ trong DN
- Vốn đầu tư ra bên ngoài DN
Căn cứ vào tính chất luân chuyển của vốn
- Vốn cố định
- Vốn lưu động
Trang 5Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD
2 Quản lý vốn cố định
2.1 TSCĐ và vốn cố định
- TSCĐ là tư liệu lao động thỏa điều về thời gian sử dụng, nguyên giá và lợi ích kinh tế
- Vốn cố định là giá trị ứng trước về TSCĐ hiện có của DN
2.2 Tài sản cố định
2.2.1 Phân loại TSCĐ
Căn cứ vào công dụng kinh tế
Trang 6Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD
Căn cứ vào tình hình sử dụng: TSCĐ đang sử dụng
và TSCĐ chờ xử lý
Căn cứ vào quyền sở hữu: TSCĐ của doanh
nghiệp, TSCĐ thuế ngoài (thuê tài chính và thuê hoạt động)
Căn cứ vào hình thái vật chất: TSCĐ hữu hình,
TSCĐ vô hình
Trang 7Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD
2.2.2 Các phương pháp tính khấu hao TSCĐ
Khấu hao và quỹ khấu hao: Giá trị TSCĐ bị hao mòn đã chuyển dịch vào giá trị hàng hóa gọi là khấu hao Khấu hao tích lũy lại để tái đầu tư TSCĐ gọi là quỹ khấu hao
CÁC PHƯƠNG PHÁP KHẤU HAO:
Trang 8Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD
Phương pháp khấu hao tổng số
Phương pháp khấu hao MACRS
Phương pháp khấu hao đường thẳng.
Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần (PP khấu
hao nhanh)
Phương pháp khấu hao theo sản lượng
Trang 9Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD
2.3 Quản lý vốn cố định
- Quản lý tình hình sử dụng TSCĐ: kết hợp sử dụng các
chỉ tiêu hiệu suất sử dụng TSCĐ
- Quản lý quỹ khấu hao
3 Quản lý vốn lưu động
3.1 Tài sản ngắn hạn và vốn lưu động
Tài sản ngắn hạn: bao gồm tiền mặt, đầu tƣ TC ngắn hạn, phải thu, tồn kho và TSNH khác
Trang 10Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD
3.2 Quản lý vốn lưu động
3.2.1 Quản lý hàng tồn kho
- Khái niệm: Hàng tồn kho là những vật tư hàng hóa mà DN
dự trữ để bán hoặc để sản xuất
- Vai trò của hàng tồn kho: đảm bảo quá trình SX hoặc bán
ra không bị gián đoạn
- Những nhân tố ảnh hưởng đến mức tồn kho: đặc điểm
hàng tồn kho, qui trình sản xuất, chi phí lưu kho, chi phí
Trang 11Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD
Mô hình quản lý hàng tồn kho hiệu quả (EOQ
-Economic Ordering Quantity)
Giả thuyết:
- Giá mua ổn định
- Nhu cầu hàng tồn kho đều đặn
- Không có chiết khấu thương mại
- Nhà cung cấp có thể cung cấp ngay lượng hàng
- Tổng chi phí tồn kho = Chi phí đặt hàng + CP lưu kho
Trang 12Điểm đặt hàng lại =
Thời gian giao hàng (ngày)
x
Lƣợng tồn kho dùng mỗi ngày
Điểm đặt lại hàng
Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD
Dự trữ an toàn: Dự trữ an toàn là mức dự trữ tăng
thêm để bảo đảm khi có bất trắc xảy ra
Sản lượng đặt hàng khi có yếu tố chiết khấu:
Trang 13Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD
Phương pháp tồn kho bằng không (JIT – Just In Time)
- Nội dung của phương pháp: nguyên liệu, vật tư sản xuất được đặt hàng trước đó, đúng lúc cần sử dụng, nhà cung ứng mới đưa hàng đến và sau khi sản xuất xong, hàng hóa được chuyển đi ngay Vì vậy, tồn kho luôn bằng kho
- JIT chỉ áp dụng trong những điều kiện nhất định
Trang 14Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD
Ph.pháp xây dựng lượng đặt hàng cho từng hàng hóa
Lƣợng HH,
NL,VT đặt hàng =
Định mức
sử dụng
Sản lƣợng
SP cần SX
an toàn +
3.2.2 Quản lý vốn bằng tiền
1 Bảng dự tính thời gian thu tiền của doanh thu
2 Dự tính tiền mặt thu vào mỗi tháng
3 Bảng liệt kê những khoản cần chi
Trang 15Chương 2: QUẢN LÝ VỐN SXKD
3.2.3 Quản lý khoản phải thu
Các nhân tố ảnh hưởng đến khoản phải thu tình hình nền kinh tế, giá cả sản phẩm, chính sách bán chịu của công ty, chính sách thu nợ…
- Tiêu chuẩn bán chịu: nới lỏng hay thắt chặt?
- Điều khoản bán chịu: thời hạn bán chịu, tỷ lệ chiết