123 Thực trạng tổ chức kế toán trong một kỳ của Công ty TNHH Hải Dương (Khí tượng - thuỷ văn)
Trang 1Mục lục
Lời mở đầu 5
Phần I: Giới thiệu tổng quan về Công ty TNHH Hải Dơng 7
1 Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty TNHH Hải Dơng 7
2 Đặc điểm về tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất kinh doanh 7
3 Tình hình chung về công tác kế toán ở Công ty TNHH Hải Dơng 9
Phần II: Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty TNHH Hải Dơng 12
I Kế toán tài sản cố định 12
1 Liệt kê phân loại tài sản cố định trong Công ty TNHH Hải Dơng 12
2 Tập hợp các chứng từ phát sinh về biến động TSCĐ trong Công ty TNHH Hải Dơng 12
3 Sổ TSCĐ, thẻ TSCĐ, sổ theo dõi TSCĐ tại Công ty TNHH Hải Dơng 20
4 Sổ kế toán tổng hợp, sổ cái (TK211, 213, 214) 20
II Kế toán NVL, CCDC 20
1 Liệt kê danh điểm vật liệu, CCDC 20
2 Phơng pháp tính giá nhập xuất NVL, CCDC 21
3 Tập hợp chứng từ phát sinh về biến động NVL, CCDC (HĐKT, HĐGTGT, phiếu NK, phiếu XK…) 21)
4 Sổ kế toán chi tiết, thẻ kho, bảng kê tổng hợp nhập xuất tồn NVL, CCDC…) 30
5 Sổ kế toán tổng hợp, sổ Cái TK152, 153 36
III Kế toán tổng hợp tiền lơng và các khoản trích theo lơng 37
1 Cách tính lơng phải trả CNV 37
2 Chứng từ liên quan đến tiền lơng và các khoản trích theo lơng: Bảng chấm công, bảng thanh toán lơng, sổ lơng 37
3 Sổ kế toán tổng hợp, sổ cái TK334,338 40
IV Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm 42
1 Đối tợng tập hợp chi phí sản xuất, đối tợng tính giá thành sản phẩm 42
2 Phơng pháp đánh giá sản phẩm làm dở cuối kỳ 44
3 Phơng pháp tính giá thành, thẻ tính giá thành, sổ chi phí SXKD 46
4 Sổ Cái TK621, 622,627, 154…) 49
V Kế toán thành phẩm, tiêu thụ thành phẩm, XĐKQKD, PPLN 52
1 Hình thức bán hàng 52
2 Chứng từ liên quan đến quá trình bán hàng: HĐKT, HĐGTGT, Phiếu xuất kho…) 52
3 Sổ kế toán chi tiết 53
Trang 24 Sổ kế toán tổng hợp, Sổ Cái TK 155,511,632,642,821,911,521…) 55
VI Các phần hành kế toán khác 62
1 Kế toán vốn bằng tiền 62
2 Kế toán thanh toán 63
3 Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu 64
VII Báo cáo tài chính 66
1 Bảng cân đối kế toán 66
2 Báo cáo kết quả kinh doanh 71
* Phần III: Một số ý kiến nhận xét và đề xuất về công tác kế toán tại Công ty TNHH Hải Dơng 75
Trang 3Lời nói đầu
Nớc ta xây dựng nền kinh tế thị trờng có sự định hớng của xã hội chủnghĩa Nhà nớc trao quyền tự chủ trong sản xuất kinh doanh cho các doanhnghiệp Các đơn vị kinh tế tự lo tổ chức sản xuất kinh doanh, tự tìm kiếm đốitác làm ăn, tìm đầu ra cho sản phẩm hàng hoá Chủ động trong công tác đầuvào, trong công tác sản xuất kinh doanh cũng nh khâu tiêu thụ Các đơn vị lấythu bù chi và làm ăn có lãi Với chính sách mới của Đảng, Nhà nớc đã pháthuy tính chủ động sáng tạo và nội lực mỗi bản thân doanh nghiệp Nền kinh tếnớc ta không ngừng tăng trởng và phát triển trong gần hai thập kỷ đổi mới.Các doanh nghiệp thơng mại đóng một phần quan trọng trong quá trình đó.Hoạt động kinh doanh thơng mại vốn là hoạt động kinh tế đặc thù, nó
đóng góp vai trò lu thông hàng hoá, đa sản phẩm đến tay ngời tiêu dùng.Phạm vi hoạt động kinh doanh thơng mại rất rộng, nó bao gồm cả buôn bánnội địa và buôn bán quốc tế Trong quá trình hội nhập quốc tế hiện nay, cácrào cản kinh tế hiện nay ngày càng giảm bớt kích thớc hoạt động ngoại thơngquốc tế và tạo động lực phát triển kinh tế của mỗi nớc Thị trờng trong nớc vàngoài nớc sôi động, theo đó hoạt động kinh doanh thơng mại ở nớc ta ngàycàng đa dạng Tuy nhiên sự cạnh tranh gay gắt trên thị trờng không phảidoanh nghiệp nào cũng đứng vững Có những doanh nghiệp rất thành công nh-
ng không ít doanh nghiệp sau một thời gian hoạt động thua lỗ nhiều dẫn đếnphá sản
Vậy để doanh nghiệp kinh doanh có hiệu quả thì phải tổ chức khâu kếtoán Bộ phận kế toán phải phản ánh chính xác, ghi chép đầy đủ các nghiệp vụphát sinh nắm bắt đợc tình hình tài chính của doanh nghiệp, quá trình tiêu thjhàng hoá Để từ đó ban giám đốc có phơng ớng hoạt động kinh doanh trong
kỳ tới
Trang 4Ngoài lời mở đầu và kết luận nội dung của báo cáo gồm 3 phần:
Phần I: Giới thiệu tổng quan về Công ty TNHH Hải Dơng
Phần II: Thực trạng tổ chức kế toán trong một thời kỳ của Công ty TNHH Hải Dơng
Phần III: Một số ý kiến nhận xét và đề xuất về công tác kế toán tại Công ty TNHH Hải Dơng
Với thời gian thực tập có hạn, khả năng lý luận cũng nh hiểu biết về thựctập của bản thân còn hạn chế, bản báo cáo này không thể tránh khỏi nhữngthiếu sót Em rất mong nhận đợc sự góp ý kiến của thầy cô giáo cũng nh tậpthể cán bộ công nhân viên kế toán của Công ty TNHH Hải Dơng để bản báocáo của em đợc hoàn thiện hơn
Trang 5Phần I Giới thiệu tổng quát về Công ty TNHH Hải Dơng
I Lịch sử hình thành và phát triển của công ty
1 Quá trình hình thành và phát triển của công ty
Với mục đích tổ chức nghiên cứu tiêu chuẩn thiết bị về đo đạc, bảo trì,bảo hành, lắp đặt, bảo trì đồng bộ các thiết bị máy móc kỹ thuật cao cho cácngành khí tợng - thuỷ văn, môi trờng Vì vậy công ty đã đợc thành lập ngày1/4/1994 theo Quyết định cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 047376của Sở Kế hoạch và đầu t thành phố Hà Nội
Trụ sở chính của Công ty: 94 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
Trụ sở giao dịch: Ngõ 62 đờng Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội
2 Quá trình hoạt động của Công ty
Công ty TNHH Hải Dơng là công ty chuyên sản xuất kinh doanh, muabán, khảo sát, đo đạc, t vấn, chuyển giao công nghệ, lắp đặt, bảo hành, bảo trì
đồng bộ các thiết bị máy móc kỹ thuật cao cho các ngành khí tợng - thuỷ văn,môi trờng Hải Dơng thuỷ - Hải sản, Đo lờng kiểm nghiệm, trắc đạc, trắc địa,nông, lâm, ng nghiệp, thuỷ lợi, giao thông vận tải, khai khoáng, địa chất,nghiên cứu, giảng dạy
Doanh thu hàng năm của công ty tăng rất cao
Thu nhập bình quân của cán bộ công nhân mỗi năm tăng 10%
Quá trình nhìn chung ta thấy công ty đã góp phần quan trọng không thểthiếu trong việc phát triển thiên nhiên và môi trờng mặc dù lúc đầu phát triển
có gặp nhiều khó khăn nhng công ty vẫn phát triển tốt và đóng góp một phầnkhông nhỏ cho sự phát triển của xã hội
II Đặc điểm về tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất kinh doanh
Công ty TNHH Hải Dơng có một văn phòng sửa chữa, bảo trì với trangthiết bị hiện đại cùng đội ngũ chuyên gia có kiến thức chuyên sâu, giàu kinhnghiệm, tận tình với công việc cùng hệ thống quản lý đợc tổ chức hợp lý.Chúng tôi đã và đang triển khai nhiều hợp đồng trong lĩnh vực hoạt động khoahọc kỹ thuật của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả
Công ty TNHH Hải Dơng là đại diện bán hàng độc quyền cho các hãngRDI, FSI, EA, D & A (Mỹ) Hãng Kipp & Zonen (Hà Lan), Hãng Alec (Nhật),Hãng Hai Ca (Trung Quốc) v.v
Trên 10 năm hoạt động Công ty TNHH Hải Dơng đã đảm nhận việc cungcấp đến tận quý khách hàng, bảo đảm ch các thiết bị do công ty cung cấp hoạt
động chính xác, ổn định, đúng chủng loại, tính năng kỹ thuật, ký mã hiệu, nớc
Trang 6sản xuất theo các chuyên ngành đợc nhập khẩu từ các nớc tiên tiến nh Mỹ,Anh, Pháp, Nhật, Đức, Thuỵ Sĩ, Hà Lan, Na Uy, Singapore, Nga, Trung Quốc,
Đài Loan…) theo yêu cầu của quý khách…)
Trên 10 năm qua Công ty TNHH Hải Dơng đã thực hiện nhiều dự án chokhách hàng: Dự án Danida của trờng Đại học Thuỷ Lợi, dự án cung cấp thiết
bị cho Cục Mạng lới - Tổng cục Khí tợng thuỷ văn, Dự án thiết bị cho Viện
Địa lý, Viện Cơ học, Viện Hải Dơng học tại Hà Nội - Hải Phòng Viện Hải
D-ơng học Nha Trang, Trờng Đại học Quốc gia Hà Nội, Viện Khoa học Thuỷ lợimiền Nam…)
Loại hình kinh doanh
Công ty lấy phơng châm phục vụ là mục đích kinh doanh là phơng tiệnhiệu quả trong kinh doanh của công ty, Công ty phải thực hiện nhiều dự ánkhác nhau nhng vẫn luôn luôn là đơn vị đi đầu trong việc hỗ trợ các dự án vềngành khí tợng - thuỷ văn
Công ty TNHH Hải Dơng sẵn sàng phục vụ khách hàng sau khi bánhàng, bảo đảm cho các thiết bị do công ty cung cấp hoạt động chính xác, ổn
định, tin cậy và lâu dài Để đạt đợc mục tiêu nói trên công ty chịu trách nhiệm
đào tạo, huấn luyện, chuyển giao công nghệ cho khách hàng sử dụng vận hànhmáy theo đúng kỹ thuật Ngoài ra trong và cả sau thời gian bảo hành Công tyluôn giúp khách hàng trong việc bảo dỡng, sửa chữa, thay thế phụ tùng khikhách hàng yêu cầu với chi phí hợp lý và trong thời gian ngắn nhất
Cơ cấu tổ chức quản lý có nhiều phòng ban, đợc biểu diễn qua sơ đồ sau:
III Tình hình chung về công tác kế toán ở Công ty
Phòng
Tổ chức hành chính
Phòng
Dự án
Phòng T vấn, nghiên cứu, tiếp thị kinh doanh
Phòng bảo d ỡng, lắp đặt máy móc, sửa chữa
Trang 7Tại phòng Kế toán sau khi nhận đợc các chứng từ ban đầu, phòng kế toánbắt đầu tiến hành kiểm tra phân loại xử lý chứng từ, tổng hợp hệ thống số liệu
và cung cấp thông tin kế toán phục vụ cho yêu cầu quản lý, đồng thời dựa trêncơ sở báo cáo kế toán để tiến hành phân loại các hoạt động kinh tế giúp lãnhdạo công ty trong việc quản lý điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh
2 Cơ cấu bộ máy kế toán
Bộ máy kế toán của công ty tổ chức tập trung tại công ty, các xí nghiệpthành viên có bộ máy tổ chức kế toán riêng Kế toán trởng chịu trách nhiệmtrớc giám đốc, tham mu cho giám đốc về tình hình tài chính của công ty,phòng kế toán có nhiệm vụ tính giá thành sản phẩm, thực hiện nhiệm vụ chitrả, tiêu thụ sản phẩm, thanh toán trả lơng cho công nhân viên
Trang 8Sơ đồ bộ máy kế toán tại Công ty
3 Hình thức ghi sổ cái theo hình thức "Nhật ký chung"
Ghi hàng ngàyGhi cuối thángKiểm tra đối chiếu
4 Hạch toán hàng tồn kho
Công ty hạch toán hàng tòn kho theo 2 phơng pháp:
- Phơng pháp kê khai thờng xuyên: là theo dõi phản ánh thờng xuyên liêntục có hệ thống tình hình xuất kho - tồn kho vật liệu trên cơ sở kinh tế
- Phơng pháp hạch toán định kỳ: là phơng pháp không theo dõi một cáchthờng xuyên liên tục về tình hình biến động của công ty Phơng pháp nàykhông đợc áp dụng nhiều vì nó không giúp các nhà quản lý, lãnh đạo biết đợc
cụ thể tình hình của công ty
5 Cách tính thuế VAT
Kế toán trởng
Kế toán chi phí giá
thành sảnphẩm
Kế toánnguyên vậtliệu
Sổ Nhật ký
Bảng tổng hợpchi tiết
Trang 9Thuế GTGT là một loại thuế giảm thu đợc tính tiền phần giá trị tăngthêm của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, lao vụ phát sinh trong quá trình sảnxuất, lu thông và tiêu dùng Những hàng hoá lao vụ, dịch vụ mà thuộc diệnchịu thuế GTGT Ngời ta có 2 phơng pháp hạch toán thuế GTGT đó là phơngpháp trực tiếp và phơng pháp khấu trừ thuế trong công ty đợc tính theo côngthức sau:
Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đợc khấu trừ
=+
=
Thuế GTGY đầu vào đợc khấu trừ = Số thuế GTGT ghi trên hoá đơnGTGT mua hàng hoá, dịch vụ hay chứng từ nộp thuế GTGT của hàng hoánhập khẩu
Trang 10Phần II Thực trạng tổ chức kế toán của
Công ty TNHH Hải Dơng
I Kế toán tài sản cố định
1 Liệt kê phân loại TSCĐ trong Công ty
- Giảm TSCĐ việc tính khấu hao TSCĐ đợc thực hiện hàng tháng và vàobảng tính phân bổ khấu hao khi có quyết định của cấp trên thì mở thầu thanhlý
+ Chứng từ phát sinh liên quan tới tăng TSCĐ
Trang 11Biên bản giao nhận tài sản cố định
Ngày 08 tháng 9 năm 2006
Số: 01Bên giao hàng: Công ty TNHH Hải Nam
Địa chỉ: 126 đờng Giải Phóng
Trang 12Địa chỉ: Công ty TNHH Hải Nam
Lý do chi: Mua máy tiện
Số tiền: 120.000.000
Kèm theo: Chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền: Một trăm hai mơi triệu đồng chẵn
Ngày…) tháng …) năm …) Giám đốc
Trang 13- Hình thức thanh toán: tiền mặt
STT Tên hàng hoá dịch vụ ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
Thuế suất thuế GTGT 10% tiền thuế GTGT 12.000.000
Số tiền bằng chữ: Một trăm ba mơi hai triệu đồng chẵn
Trang 143 Sổ TSCĐ, thẻ TSCĐ, sổ theo dõi TSCĐ tại nơi sử dụng bảng tính và phân bổ khấu hao
Sổ Tài sản cố định
Tháng 9 năm 2006Loại TS: Máy móc thiết bị
Nớc sản xuất
Tháng
đa vào
sử dụng
Số hiệu TSCĐ Nguyên giá
Số KH
đã trích các năm tr-
Chứng từ
Lý do giảm TSCĐ
Giá trị còn lại của TSCĐ
Số
Ngày tháng năm
1 08/09 BB01 08/09 Máy tiện 01 VN 2000 MT01 120.000.000
Trang 15BB01 08/09 Mua m¸y tiÖn 01 120.000.000
Ngµy …) th¸ng …) n¨m Ngêi lËp thÎ
Trang 16Đơn vị: Công ty TNHH Hải Dơng
Đ/c: Ngõ 02 - đờng Nguyễn Chí Thanh - Hà Nội
Sổ Theo dõi TSCĐ tại nơi sử dụng
Trang 17Đơn vị: Công ty TNHH Hải Dơng
Đ/c: Ngõ 02 - đờng Nguyễn Chí Thanh - Hà Nội
bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
Tháng 9 năm 2006ST
Trang 184 Sæ kÕ to¸n tæng hîp
Sæ C¸i TK 214
N¨m 2006Tªn TK: KhÊu hao TSC§
II KÕ to¸n nguyªn vËt liÖu, c«ng cô dông cô
1 LiÖt kª danh ®iÓm vËt liÖu, c«ng cô dông cô
B¶ng danh ®iÓm nguyªn vËt liÖu
Trang 19a) Giá thực tế vật liệu nhập kho
Công ty TNHH Hải Dơng nhập vật liệu chủ yếu do mua ngoài:
Giá thực tế = +
b) Giá thực tế vật liệu xuất kho: đợc tính theo giá nhập trớc, xuất trớc.
Giá thực tế = Giá mua + + -
Để thực hiện đối chiếu giữa kế toán tổng hợp và chi tiết, kế toán phải căn
cứ vào các thẻ kế toán để lập bảng tổng hợp N-X-T của từng loại VL, CCDC
3 Tổng hợp chứng từ về biến động NVL- CCDC
a) Chứng từ kế toán NVL
Trang 21(Ký, hä tªn)
Bªn nhËn hµng
(Ký, hä tªn)
Trang 22Hoá đơn GTGT
Liên 2 (giao cho khách hàng)Ngày 04 tháng 9 năm 2006
Mẫu số: 01 GTKT-3LL MH/2006B 0043166
- Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Nguyễn Thành
- Địa chỉ:
- ĐT:
- Số TK:
- Họ tên ngời mua hàng: Công ty TNHH Hải Dơng
- Địa chỉ: Ngõ 62- đờng Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa - Hà Nội
41.000310
123.000.000155.000.000
Số tiền bằng chữ: Hai trăm chín mốt triệu chín trăm đồng chắn
Ngày …) tháng …) năm Ngời mua hàng
Trang 23Đơn vị: Công ty TNHH Hải Dơng
Địa chỉ:
Mẫu số: 03 - VT Ban hành theo QĐ số: 15/2006 ngày 20/3/2006 của BTC
biên bản kiểm nghiệm
Ngày 04 tháng 9 năm 2006
Số: 01Căn cứ HĐ GTGT số 0043166 ngày 04/9/2006
Biên bản kiểm nghiệm gồm:
- Ông (bà) Trần Văn Phúc: Trởng ban
- Bà Hoàng Thị Hoa: Uỷ viên
- Bà Nguyễn Thu Hà: Uỷ viên
Đã kiểm nghiệm các loại vật t:
ST
T Tên nhãn hiệu vậtliệu
Phơngthức
KN Đơn vị Số lợng
Kết quả kiểm nghiệm
Số lợng SP
đúng quy cách
Số lợng SP không đúng quy cách
Trang 24PhiÕu chi
Ngµy 04 th¸ng 9 n¨m 2006
QuyÓn sè: 01Sè: 01
Trang 25Mẫu số: S12-PN Ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
Trang 27§¬n vÞ: C«ng ty TNHH H¶i D¬ng
§Þa chØ: Ngâ 62 - NguyÔn ChÝ Thanh - Hµ Néi
MÉu sè: 02 - DT Q§ sè: 15/2006 ngµy 20/3/2006 cña BTC
phiÕu xuÊt kho
Lý do xuÊt: XuÊt cho s¶n xuÊt s¶n phÈm
XuÊt t¹i kho
Trang 284 Sổ kế toán chi tiết
a) Nguyên vật liệu
Đơn vị: Công ty TNHH Hải Dơng
Địa chỉ: Ngõ 62 - Nguyễn Chí Thanh- Đống Đa - Hà Nội
Sổ chi tiết vật liệu
TK 152Tên vật liệu: ốc vít
Đơn vị: cáiChứng từ
Diễn giải TKđối
ứng
Đơn giá
Địa chỉ: Ngõ 62 - Nguyễn Chí Thanh- Đống Đa - Hà Nội
Sổ chi tiết vật liệu
TK 152Tên vật liệu: gỗ
2
0
155.000.00 0 04/
0
155.000.00 0
4.150.00 0
1.245.500.00 0
350.000
Đơn vị: Công ty TNHH Hải Dơng
Địa chỉ: Ngõ 62 - Nguyễn Chí Thanh- Đống Đa - Hà Nội
Sổ chi tiết vật liệu
Trang 29TK 152Tªn vËt liÖu: s¾t
2
XuÊt cho
SXSP
621 2.00 0
200.000 400.000.000 04/0
1
XuÊt cho
SXSP
621 2.00 0
50.000 100.000.000
§¬n vÞ: C«ng ty TNHH H¶i D¬ng
§Þa chØ: Ngâ 62 - NguyÔn ChÝ Thanh- §èng §a - Hµ Néi
Sæ chi tiÕt vËt liÖu
TK 152Tªn vËt liÖu: Nhùa
Trang 30§¬n vÞ: C«ng ty TNHH H¶i D¬ng
§Þa chØ: Ngâ 62 - NguyÔn ChÝ Thanh- §èng §a - Hµ Néi
Sæ chi tiÕt vËt liÖu
TK 152Tªn vËt liÖu: VLP
0
500.000.00 0
25.000.00 0 500.000.000
§¬n vÞ: C«ng ty TNHH H¶i D¬ng
§Þa chØ: Ngâ 62 - NguyÔn ChÝ Thanh- §èng §a - Hµ Néi
Sæ chi tiÕt vËt liÖu
TK 152Tªn vËt liÖu: Bu l«ng
Trang 31Sæ chi tiÕt hµng tån kho (sæ kho)
TK 1521 - Gi¸ mua NVLTh¸ng 02 n¨m 2007Chøng tõ
Trang 32B¶ng tæng hîp nhËp - xuÊt - tån
TK 152 - NVLTh¸ng 02 n¨m 2007M·
Trang 33b) C«ng cô dông cô
§¬n vÞ: C«ng ty TNHH H¶i D¬ng
§Þa chØ: Ngâ 62 - NguyÔn ChÝ Thanh- §èng §a - Hµ Néi
Sæ chi tiÕt vËt liÖu
TK 153Tªn vËt liÖu: kÐo
Trang 345 Sổ kế toán tổng hợp
Sổ Cái TK152
Tháng 2 năm 2007Tên tài khoản: NVLNgày
(Ký, họ tên) Kế toán trởng(Ký, họ tên) Thủ trởng đơn vị(Ký, họ tên)
Sổ Cái TK153
Tháng 2 năm 2007Tên tài khoản: CCDCNgày
Cộng
Ngày…) tháng …) năm …).Ngời ghi sổ
Hiện nay công ty đang áp dụng 2 hình thức trả lơng đó là hình thức trả
l-ơng theo thời gian và ll-ơng khoán (ll-ơng sản phẩm)
a) Cách tính lơng theo thời gian
Đơn giá công nhân = Đơn giá công nhân trong giờ x 1,25
Trang 35Đơn giá tiền lơng nghỉ phép, nghỉ lễ = (Tiền lơng cơ bản của từng côngtrình)/22 ngày.
* Đối với công nhân trực tiếp sản xuất
- Tổng lơng = (Lơng cơ bản)/(Ngày làm việc quy định)
2 Chứng từ liên quan đến tiền lơng và các khoản trích theo lơng
Hiện nay công ty đang sử dụng các loại chứng từ sau: Bảng chấm công,thanh toán lơng, Báo cáo kết quả, Bảng thanh toán phân bổ tiền lơng BHXH lànhững chứng từ công ty cần sử dụng để theo dõi các tháng rồi từ đó tính lơngcho các công nhân ở phòng hành chính