Tổng quan về kế tốn các khoản phải chi trong đơn vị hành chánh sự nghiệp Chi trong đơn vị hành chánh sự nghiệp bao gồm các khoản chi để thực hiện hoạt động hành chánh sự nghiệp, chương
Trang 1Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
Trang 2Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
1 Nguyễn Văn Sáu Thuyết trình TK 631
2 Hồng Duy Ngọc Hân Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập
3 Lê Thị Bích Hạnh Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập
4 Huỳnh Thị Hồng Ngọc Tổng hợp nội dung
5 Trần Ngọc Giàu Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập
6 Nguyễn Thị Kim Thoa Làm Powerpoint, Thuyết trình TK 635
7 Nguyễn Thị Hồng Thuý Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập
8 Hồ Thị Kiều Oanh Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập
9 Trần Thị Quốc Hương Thuyết trình TK 643
10.Lương Thị Hồng Trang Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập
11.Phí Thị Bích Hạnh Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập
12.Lê Chí Đức Thuyết trình TK 661
13.Nguyễn Trung Hậu Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập
14.Nguyễn Hồng Minh Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập
15.Di Hồng Minh Thuyết trình TK 662
16.Võ Hồng Hải Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập
Trang 3Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
LỜI CẢM ƠN
Được học mơn Kế tốn Hành Chính Sự Nghiệp là một niềm vinh hạnh nhất của sinh viên
chúng ta trong quá trình học tập Trong những giờ nghe giảng trên giảng đường đã giúp ta
phần nào nắm bắt được nội dung kiến thức mơn học Quá trình tìm kiếm và tham khảo những
tư liệu để chuẩn bị cho phần thuyết trình, thảo luận gip chng ta một lần nữa nắm vững và hiểu
rộng hơn về Kế Tốn
Chng em xin cảm ơn Cơ Mai Thị Hồng Minh đ truyền đạt cho những kiến thức quý giá về
Mơn Kế tốn Hành Chính Sự Nghiệp và tạo điều kiện cho chng em được giao lưu học hỏi lẫn
nhau thơng qua những giờ thảo luận về đề tài của mơn học
Bài tự luận chắc hẳn khơng thể khơng cĩ sai sĩt mong nhận được sự đánh giá vá đĩng gĩp
ý kiến của các bạn để bài tự luận được hồn chỉnh hơn
Nhĩm thuyết trình
Trang 4Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
4
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Trang 5
Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
Phần A: Nội Dung Bài Thuyết Trình
I Tổng quan về kế tốn các khoản phải chi trong đơn vị hành chánh sự nghiệp
Chi trong đơn vị hành chánh sự nghiệp bao gồm các khoản chi để thực hiện hoạt động
hành chánh sự nghiệp, chương trình dự án, đơn đặt hàng của nhà nước và chi hoạt động sản xuất
kinh doanh
I.1 Nguyên tắc hạch tốn chung:
Phải tổ chức hạch tốn chi tiết từng loại hoạt động theo từng nội dung và theo dự
tốn được duyệt, theo mục lục ngân sách nhà nước Đối với chương trình, dự án đồng thời phải
hạch tốn theo từng khoản mục chi theo quy định của từng dự án hoặc theo từng khoản mục chi
phí đối với hoạt động sản xuất kinh doanh
Phải đảm bảo sự thống nhất giữa hạch tốn tổng hợp và hạch tốn chi tiết, giữa
cơng tác hạch tốn với việc lập dự tốn chi về nội dung chi và phương pháp tính tốn các chỉ
tiêu…
Phải tổ chức hạch tốn chi tiết theo từng năm (năm trước, năm nay và năm sau)
Riêng đối với các khoản chi của chương trình, dự án thì phải hoạch tốn khoản chi luỹ kế từ khi
bắt đầu thực hiện chương trình, dự án cho đến khi kết thúc chương trình, dự án được phê duyệt
quyết tốn bàn giao sử dụng
I.2 Tài khoản sử dụng
Loại tài khoản loại 6 – các khoản chi Cĩ 5 loại tài khoản:
TK 631 – Chi hoạt động sản xuất, kinh doanh
TK 635 – Chi theo đơn đặt hàng của nhà nước
TK 643 - Chi phí trả trước
TK 661 – Chi hoạt động
TK 662 - Chi dự án
II Kế tốn các khoản chi:
II.1 KẾ TỐN CHI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
II.1.1 Nội dung chi hoạt động sản xuất kinh doanh
Nội dung chi phí sản xuất kinh doanh dịch vụ gồm:
Trang 6Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
6
Chi phí nhân cơng trực tiếp phát sinh liên quan đến các hoạt động SXKD bao gồm
tiền lương, tiền cơng, phụ cấp cán bộ cơng chức, viên chức và người lao động trực tiếp sản xuất
kinh doanh
Các khoản trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và kinh phí cơng đồn theo quy
định
Chi phí thu mua vật tư, nhiên liệu, nguyên liệu dùng vào SXKD( Khác với đơn vị
kinh doanh, trong đơn vị HCSN, các khoản chi phí thu mua vật tư được hạch tốn vào chi phí
trong kỳ báo cáo khơng tính nhập vào giá vật tư nhập kho)
Chi phí các dịch vụ mua ngồi: điện, nước, thuê bao điện thoại,…
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý liên quan đến các hoạt động SXKD
Tiền thuế mơn bài
Khấu hao tài sản cố định và chi phí sửa chữa dùng trong hoạt động sản xuất kinh
doanh
Lưu ý:
Khơng hạch tốn vào chi phí SXKD các nội dung chi phí, hoạt động thường xuyên, dự án,
xây dựng cơ bản, cụ thể:
Giá trị hàng hố mua về để bán
Các khoản chi theo đơn đặt hàng của nhà nước
Chi phí đầu tư xây dựng cơ bản
Chi phí hoạt động của bộ máy quản lý đơn vị như:
Chi tiền lương của cán bộ, nhân viên quản lý
Chi vật liệu, dụng cụ, văn phịng phầm, in ấn, tài liệu
Chi tiếp khách, hội nghị
Cơng tác phí, tàu xe, đi phép
Chi phí chương trình, dự án, đề tài
Chi phí nhượng bán, thanh lý tài sản (TSCĐ, nguyên liệu, vật liệu, cơng cụ, dụng
cụ)
II.1.2 Chứng từ sử dụng
Căn cứ vào các chứng từ gốc liên quan như: phiếu xuất kho, phiếu chi, bảng phân bổ
chi phí để ghi vào sổ chi tiết chi phí sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, mở chi tiết cho từng hoạt động
SXKD, cho từng loại sản phẩm, dịch vụ kinh doanh
Trang 7Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
Sổ chi phí SXKD dùng để theo dõi các khoản chi phí phát sinh của các hoạt động SXKD
của đơn vị nhằm cung cấp số liệu cho việc xác định kết quả của các hoạt động SXKD (Mẫu này
cịn được dùng để theo dõi chi phí của các cơng trình xây dựng cơ bản theo dõi riêng chi phí quản
lý, bán hàng cĩ liên quan trực tiếp tới SXKD của đơn vị, chi phí khác ngồi chi hoạt động thường
xuyên, chi dự án như chi thanh lý, nhượng bán TSCĐ, lãi tín phiếu, trái phiếu.)
II.1.3 Tài khoản sử dụng
Kế tốn sử dụng TK 631 - Chi phí hoạt động SXKD, dùng để phản ánh chi phí của các
hoạt động SXKD
Hạch tốn TK 631 phải theo dõi chi tiết cho từng loại hoạt động sản xuất, kinh doanh,dịch
vụ, hoạt động sự nghiệp, chi phí nghiên cứu, thí nghiệm… Trong từng loại hoạt động phải hạch
tốn chi tiết cho từng loại sản phẩm, kinh doanh, dịch vụ Chi phí HĐSXKD, dịch vụ phản ánh ở
tài khoản này bao gồm: chi phí thu mua vật tư, dịch vụ dùng vào hoạt động SXKD, chi phí sản
xuất trực tiếp phát sinh liên quan đến các hoạt động SXKD, dịch vụ, chi phí bán hàng, chi phí
quản lý liên quan đến hoạt động SXKD dịch vụ, các chi phí trên phải được hạch tốn chi tiết theo
nội dung và chi tiết theo từng hoạt động
Kết cấu và nội dung tài khoản 631 như sau:
Trang 8Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
8
Các chi phí của hoạt động sản xuất,
kinh doanh phát sinh
Các chi phí bán hàng và chi phí quản lý
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đối của hoạt
động sản xuất, kinh doanh
Số dư: Chi phí hoạt động sản xuất,
kinh doanh dở dang
Các khoản thu được phép ghi giảm chi phí theo quy định của chế độ tài chính
Giá trị sản phẩm, lao vụ hồn thành nhập kho hoặc cung cấp chuyển giao cho người mua
Kết chuyển chi phí bán hàng và chi phí quản lý liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh
II.1.4 Kế tốn các nghiệp vụ chủ yếu
1 Xuất vật liệu, dụng cụ dùng cho SXKD
Nợ TK 631: Chi hoạt động SXKD
Cĩ TK 152, 153
2 Xuất cơng cụ, dụng cụ cĩ giá trị lớn và sử dụng phân bổ trong nhiều năm:
Khi xuất cơng cụ, dụng cụ ghi:
Nợ TK 643
Cĩ TK 153 Đồng thời ghi: Nợ TK 005
Tiến hành phân bổ lần đầu ghi:
Nợ TK 631
Cĩ TK 643
Khi nhận giấy báo hỏng cơng cụ, dụng cụ thì ghi: Cĩ TK 005
3 Tiền lương, của cơng nhân viên liên quan đến hoạt động SXKD
Nợ TK 631: Chi hoạt động SXKD
Cĩ TK 334
4 Trích BHXH, BHYT, CPCĐ tính trên tiền lương phải trả cơng nhân viên chức trực tiếp
tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh
Nợ TK 631: Chi hoạt động SXKD
Cĩ TK 332
Trang 9Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
5 Chi phí dịch vụ mua ngồi để phục vụ cho hoạt động SXKD và các hoạt động khác
Nợ TK 631: Chi hoạt động SXKD
Cĩ TK 331 (3311)
Cĩ TK 111, 112
6 Trích khấu hao TSCĐ dùng cho hoạt động SXKD dịch vụ:
Nếu là TSCĐ hình thành từ nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay dựa vào
hoạt động sản xuất, kinh doanh ghi:
Nợ TK 631: Chi hoạt động SXKD
Cĩ TK 214- hao mịn TSCĐ
Nếu là TSCĐ do NSNN cấp hoặc cĩ nguồn gốc từ ngân sách, ghi:
Nợ TK 631- Chi hoạt động sản xuất, kinh doanh
Cĩ TK 4314- Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Cĩ TK 333- Các khoản phải nộp Nhà nước
7 Phân bổ chi phí trả trước vào chi phí SXKD
9 Những chi phí đã chi cho hoạt động sự nghiệp nhưng khơng thu được sản phẩm hoặc
khơng đủ bù chi, nếu được phép chuyển chi phí đã thành khoản chi hoạt động để quyết tốn với
nguồn kinh phí hoạt động
Nợ TK 661: Chi hoạt động sự nghiệp
Cĩ TK 631: Chi hoạt động SXKD
10 Mua vật tư, hàng hĩa, tài sản cố định, dịch vụ bằng ngoại tệ dùng vào sản xuất, kinh
doanh:
Nợ các TK 152, 153, 211, (theo tỷ giá giao dịch thực tế)
Nợ TK 631 (Chênh lệch tỷ giá ghi sổ > tỷ giá giao dịch thực tế)
Cĩ TK 1112, 1122 (theo tỷ giá ghi sổ) hoặc
Nợ các TK 152, 153, 211, (theo tỷ giá giao dịch thực tế)
Cĩ TK 1112, 1122 (theo tỷ giá ghi sổ)
Cĩ TK 531 (Chênh lệch tỷ giá ghi sổ < tỷ giá giao dịch thực tế)
Trang 10Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
10
11 Xử lý chênh lệch tỷ giá của vốn sản xuất, kinh doanh:
Lãi tỷ giá được kết chuyển:
định là tiêu thụ trong kỳ
Nợ TK 531: Thu hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ
Cĩ TK 631: Chi HĐSXKD
12 Cuối kỳ kế tốn kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý, chi phí khác liên quan đến
hoạt động SXKD phát sinh trong kỳ
Nợ TK 531
Cĩ TK 631
II.1.5 Sơ đồ kế tốn
Trang 11Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
II.1.6 Ví dụ:
Trang 12Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
12
Ví dụ 1: Tại một đơn vị hành chánh sự nghiệp cĩ tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh,
trong tháng 10/N cĩ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau (đvt:1000)
1 Ngày 6, nhận vốn gĩp của các thành viên để trực tiếp chi cho hoạt động SXKD 50.000
4 Ngày 25, các khoản chi trực tiếp cho sản xuất và dịch vụ được tập hợp: 51.450 trong đĩ
Mua vật liệu bằng tiền mặt 28.000
Chi phí dịch vụ mua ngồi 8.500 chưa thanh tốn
Tiền lương nhân viên 15.000
Trích BHXH, BHYT cho nhân viên 2.850
Cơng tác phí thanh tốn bằng tạm ứng 2.600
Khấu hao các TSCĐ do đơn vị tự huy động 8.000
Trang 13Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN Tại 1 đơn vị HCSN cĩ tổ chức họat động SXKD cĩ nghiệp vụ phát sinh sau:
1 Chuyển 2.000 usd ( tỉ giá sổ sách: 16.500 đ / USD ) trả cho đơn vị C để mua cơng cụ dùng cho
SXKD ( tỉ giá giao dịch: 16.600 đ / USD )
Nợ 153: 2.000 usd x 16.600 = 33.200.000 đ
Cĩ 1122: 2.000 usd x 16.500 = 33.000.000 đ
Cĩ 531: 2.000 usd x 100 = 200.000 đ
2 Chuyển 3.000 usd ( tỉ giá sổ sách: 16.600 đ / USD ) trả cho đơn vị D để mua 1 TSCĐ dùng cho
SXKD ( tỉ giá giao dịch: 16.400 đ / USD )
Nợ 211: 3.000 usd x 16.400 = 49.200.000 đ
Nợ 631: 3.000 usd x 200 = 600.000 đ
Cĩ 1122: 3.000 usd x 16.600 = 49.800.000 đ
II.2 KẾ TỐN CHI THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC
II.2.1 Nội dung chi THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC
Nội dung chi phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước bao gồm các khoản chi phí vật liệu,
dụng cụ, nhân cơng, dịch vụ mua ngồi và những khoản chi phí khác phục vụ cho sản xuất theo
từng đơn đặt hàng của Nhà nước
II.2.2 Tài khoản sử dụng
Kế tốn sử dụng TK 635 - Chi phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước dùng để phản ánh
các khoản chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước cho việc thăm dị, khảo sát, đo đạc theo giá thực tế
đã chi ra các chi phí bán hàng và chi phi quản lý liên quan đến hoạt động
Kết cấu và nội dung ghi chép TK 635 như sau:
Tập hợp các khoản chi phí thực tế đã chi ra
để thực hiện khối lượng sản phẩm, cơng việc
theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Số dư: Phản ánh chi phí thực tế theo
đơn đặt hàng của Nhà nước chưa được kết
Kết chuyển chi phí thực tế của khối lượng sản phẩm, cơng việc hồn thành theo đơn đặt hàng của Nhà nước vào TK 5112
Trang 14Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
14
chuyển
II.2.3 Kế tốn các nghiệp vụ chủ yếu
1 Rút dự tốn thực hiện theo đơn đặt hàng của Nhà nước để chi tiêu, ghi:
Nợ TK 111
Nợ TK 331
Nợ TK 635
Cĩ TK: 465- Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
- Đồng thời ghi Cĩ TK 008 - Dự tốn chi hoạt động (chi tiết theo dự tốn chi theo đơn
đặt hàng của Nhà nước)
2 Khi phát sinh các khoản chi thực tế cho khối lượng, sản phẩm, cơng việc theo đơn đặt hàng
của Nhà nước, ghi:
Xuất vật liệu, dụng cụ phục vụ cho từng đơn đặt hàng của Nhà nước
Nợ TK 635
Cĩ TK 152, 153 (nếu xuất CCDC lâu bền, đồng thời ghi Nợ TK 005- Dụng cụ lâu bền đang sử dụng)
Phản ánh các khoản chi phí nhân cơng từng đơn đặt hàng
Trang 15Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
Cĩ TK 466: Nguồn kinh phí đa hình thành TSCĐ
6 Khi khối lượng cơng việc hồn thành được nghiệm thu, bàn giáo, kết chuyển tồn bộ chi
phí về TK 5112
Nợ TK 5112: Thu theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Cĩ TK 635: Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước
II.2.4 Sơ đồ kế tốn:
Trang 16Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
16
Trang 17Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
II.2.5 Ví Dụ:
Ví dụ 1: Tại một đơn vị hành chánh sự nghiệp cĩ tổ chức hoạt động sản xuất kinh
doanh, trong tháng 5/N cĩ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau(đvt:1000)
1 Ngày 3, rút dự tốn chi theo kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước 100.000
3 Ngày 29, các khoản chi cho sản xuất theo đơn đặt hàng của NN được tập hợp: 118.000 trong đĩ
Giá trị NVL xuất kho 58.000
Chi tiền mặt 9.200
Chi phí dịch vụ mua ngồi 12.000 chưa thanh tốn
Tiền lương nhân viên 20.000
Trích BHXH, BHYT cho nhân viên 3.800
Cơng tác phí thanh tốn bằng tạm ứng 15.000
Trang 18Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
18
5 Ngày 30, cuối kì, kết chuyển chi phí thực tế phát sinh về sản xuất sản phẩm, hồn thành cơng
việc theo đơn đặt hàng của nhà nước
Nợ 511(5112) 242.000
Cĩ 635 242.000
30 Ngày 30, kết chuyển giá trị khối lượng sản phẩm, cơng việc đã hồn thành được nghiệm thu
thanh tốn với giá 405.000
3 Lương phải trả cho người lao động: 12.000
6 Khi ĐĐH hồn thành được nghiệm thu thanh tốn, tiến hnh kết chuyển chi phí thực tế đ pht sinh
Nợ TK 5112: 21.272
Cĩ TK 635: 21.272
II.3 KẾ TỐN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC
Trang 19Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
II.3.1 Nội dung chi phí trả trước
Chi phí trả trước là các khoản chi phí thực tế đã phát sinh nhưng khơng thể tính và chi
hoạt động và chi sản xuất kinh doanh trong một kỳ mà phải phân bổ vào nhiều kỳ tiếp theo
Nội dung các khoản chi phí trả trước bao gồm:
Cơng cụ, dụng cụ xuất 1 lần với giá trị lớn được sử dụng vào nhiều kỳ kế tốn
Chi phí sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, TCSĐ bằng kinh phí hoạt động thường xuyên
Trả trước tiền thuê TSCĐ, văn phịng cho nhiều năm
Chi phi mua các loại bảo hiểm (bảo hiểm cháy nổ, bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách
nhiệm dân sự của chủ phương tiện )
Các khoản chi phí dịch vụ mua ngồi, chi phí khác đã thanh tốn liên quan tới
nhiều kỳ kế tốn
II.3.2 Tài khoản sử dụng
Kế tốn sử dụng tài khoản 643 -Chi phí trả trước dùng để phản ánh các khoản chi phí đã
chi ra nhưng liên quan tới nhiều kỳ kế tốn
Kết cấu và nội dung ghi chép TK 643 như sau:
II.3.3 Kế tốn các nghiệp vụ chủ yếu
1 Khi phát sinh các khoản chi phí trả trước cĩ liên quan đến nhiều kỳ kế tốn, ghi:
Trang 20Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
20
Nợ TK 635: Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Cĩ TK 643: Chi phí trả trước
3 Đối với cơng cụ, dụng cụ dùng 1 lần cĩ giá trị lớn phải tính dần vào chi hoạt động, chi
SXKD theo phương thức phân bổ nhiều lần
Nợ TK 643: Chi phí trả trước
Cĩ TK 153
- Đồng thời tiến hành tính phân bổ giá thực tế của cơng cụ, dụng cụ vào chi phí của kỳ
đầu tiên, ghi:
4 Kỳ cuối cùng, sau khi phản ánh các giá trị thu hồi như phế liệu, bồi thường vật chất (nếu
cĩ), kế tốn tính giá trị cịn lại của cơng cụ, dụng cụ vào chi phí, ghi:
Nợ TK 661: Chi hoạt động
Nợ TK 631: Chi hoạt động SXKD
Nợ TK 635: Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Nợ TK 111, 112, 334: Các giá trị thu hồi
Cĩ TK 643
- Khi CCDC lâu bền xuất dùng đã được làm thủ tục báo hỏng, ghi: Cĩ TK 005
II.3.4 Sơ đồ kế tốn:
Trang 21Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN