1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài : Kế toán các khoản phải chi trong đơn vị hành chánh sự nghiệp pdf

42 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN
Tác giả Nguyễn Văn Sáu, Hồng Duy Ngọc Hân, Lê Thị Bích Hạnh, Huỳnh Thị Hồng Ngọc, Trần Ngọc Giàu, Nguyễn Thị Kim Thoa, Nguyễn Thị Hồng Thuý, Hồ Thị Kiều Oanh, Trần Thị Quốc Hương, Lương Thị Hồng Trang, Phí Thị Bích Hạnh, Lê Chí Đức, Nguyễn Trung Hậu, Nguyễn Hồng Minh, Di Hồng Minh, Võ Hồng Hải
Người hướng dẫn PGS.TS Mai Thị Hồng Minh
Trường học Học Viện Tài Chính
Chuyên ngành Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 15,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về kế tốn các khoản phải chi trong đơn vị hành chánh sự nghiệp Chi trong đơn vị hành chánh sự nghiệp bao gồm các khoản chi để thực hiện hoạt động hành chánh sự nghiệp, chương

Trang 1

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

Trang 2

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

1 Nguyễn Văn Sáu Thuyết trình TK 631

2 Hồng Duy Ngọc Hân Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập

3 Lê Thị Bích Hạnh Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập

4 Huỳnh Thị Hồng Ngọc Tổng hợp nội dung

5 Trần Ngọc Giàu Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập

6 Nguyễn Thị Kim Thoa Làm Powerpoint, Thuyết trình TK 635

7 Nguyễn Thị Hồng Thuý Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập

8 Hồ Thị Kiều Oanh Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập

9 Trần Thị Quốc Hương Thuyết trình TK 643

10.Lương Thị Hồng Trang Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập

11.Phí Thị Bích Hạnh Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập

12.Lê Chí Đức Thuyết trình TK 661

13.Nguyễn Trung Hậu Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập

14.Nguyễn Hồng Minh Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập

15.Di Hồng Minh Thuyết trình TK 662

16.Võ Hồng Hải Sưu tầm tài liệu, đặt ví dụ, trắc nghiệm , bài tập

Trang 3

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

LỜI CẢM ƠN



Được học mơn Kế tốn Hành Chính Sự Nghiệp là một niềm vinh hạnh nhất của sinh viên

chúng ta trong quá trình học tập Trong những giờ nghe giảng trên giảng đường đã giúp ta

phần nào nắm bắt được nội dung kiến thức mơn học Quá trình tìm kiếm và tham khảo những

tư liệu để chuẩn bị cho phần thuyết trình, thảo luận gip chng ta một lần nữa nắm vững và hiểu

rộng hơn về Kế Tốn

Chng em xin cảm ơn Cơ Mai Thị Hồng Minh đ truyền đạt cho những kiến thức quý giá về

Mơn Kế tốn Hành Chính Sự Nghiệp và tạo điều kiện cho chng em được giao lưu học hỏi lẫn

nhau thơng qua những giờ thảo luận về đề tài của mơn học

Bài tự luận chắc hẳn khơng thể khơng cĩ sai sĩt mong nhận được sự đánh giá vá đĩng gĩp

ý kiến của các bạn để bài tự luận được hồn chỉnh hơn

Nhĩm thuyết trình

Trang 4

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

4

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN



Trang 5

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

Phần A: Nội Dung Bài Thuyết Trình

I Tổng quan về kế tốn các khoản phải chi trong đơn vị hành chánh sự nghiệp

Chi trong đơn vị hành chánh sự nghiệp bao gồm các khoản chi để thực hiện hoạt động

hành chánh sự nghiệp, chương trình dự án, đơn đặt hàng của nhà nước và chi hoạt động sản xuất

kinh doanh

I.1 Nguyên tắc hạch tốn chung:

 Phải tổ chức hạch tốn chi tiết từng loại hoạt động theo từng nội dung và theo dự

tốn được duyệt, theo mục lục ngân sách nhà nước Đối với chương trình, dự án đồng thời phải

hạch tốn theo từng khoản mục chi theo quy định của từng dự án hoặc theo từng khoản mục chi

phí đối với hoạt động sản xuất kinh doanh

 Phải đảm bảo sự thống nhất giữa hạch tốn tổng hợp và hạch tốn chi tiết, giữa

cơng tác hạch tốn với việc lập dự tốn chi về nội dung chi và phương pháp tính tốn các chỉ

tiêu…

 Phải tổ chức hạch tốn chi tiết theo từng năm (năm trước, năm nay và năm sau)

Riêng đối với các khoản chi của chương trình, dự án thì phải hoạch tốn khoản chi luỹ kế từ khi

bắt đầu thực hiện chương trình, dự án cho đến khi kết thúc chương trình, dự án được phê duyệt

quyết tốn bàn giao sử dụng

I.2 Tài khoản sử dụng

Loại tài khoản loại 6 – các khoản chi Cĩ 5 loại tài khoản:

TK 631 – Chi hoạt động sản xuất, kinh doanh

TK 635 – Chi theo đơn đặt hàng của nhà nước

TK 643 - Chi phí trả trước

TK 661 – Chi hoạt động

TK 662 - Chi dự án

II Kế tốn các khoản chi:

II.1 KẾ TỐN CHI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

II.1.1 Nội dung chi hoạt động sản xuất kinh doanh

Nội dung chi phí sản xuất kinh doanh dịch vụ gồm:

Trang 6

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

6

 Chi phí nhân cơng trực tiếp phát sinh liên quan đến các hoạt động SXKD bao gồm

tiền lương, tiền cơng, phụ cấp cán bộ cơng chức, viên chức và người lao động trực tiếp sản xuất

kinh doanh

 Các khoản trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và kinh phí cơng đồn theo quy

định

 Chi phí thu mua vật tư, nhiên liệu, nguyên liệu dùng vào SXKD( Khác với đơn vị

kinh doanh, trong đơn vị HCSN, các khoản chi phí thu mua vật tư được hạch tốn vào chi phí

trong kỳ báo cáo khơng tính nhập vào giá vật tư nhập kho)

 Chi phí các dịch vụ mua ngồi: điện, nước, thuê bao điện thoại,…

 Chi phí bán hàng

 Chi phí quản lý liên quan đến các hoạt động SXKD

 Tiền thuế mơn bài

 Khấu hao tài sản cố định và chi phí sửa chữa dùng trong hoạt động sản xuất kinh

doanh

Lưu ý:

Khơng hạch tốn vào chi phí SXKD các nội dung chi phí, hoạt động thường xuyên, dự án,

xây dựng cơ bản, cụ thể:

 Giá trị hàng hố mua về để bán

 Các khoản chi theo đơn đặt hàng của nhà nước

 Chi phí đầu tư xây dựng cơ bản

 Chi phí hoạt động của bộ máy quản lý đơn vị như:

 Chi tiền lương của cán bộ, nhân viên quản lý

 Chi vật liệu, dụng cụ, văn phịng phầm, in ấn, tài liệu

 Chi tiếp khách, hội nghị

 Cơng tác phí, tàu xe, đi phép

 Chi phí chương trình, dự án, đề tài

 Chi phí nhượng bán, thanh lý tài sản (TSCĐ, nguyên liệu, vật liệu, cơng cụ, dụng

cụ)

II.1.2 Chứng từ sử dụng

Căn cứ vào các chứng từ gốc liên quan như: phiếu xuất kho, phiếu chi, bảng phân bổ

chi phí để ghi vào sổ chi tiết chi phí sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, mở chi tiết cho từng hoạt động

SXKD, cho từng loại sản phẩm, dịch vụ kinh doanh

Trang 7

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

Sổ chi phí SXKD dùng để theo dõi các khoản chi phí phát sinh của các hoạt động SXKD

của đơn vị nhằm cung cấp số liệu cho việc xác định kết quả của các hoạt động SXKD (Mẫu này

cịn được dùng để theo dõi chi phí của các cơng trình xây dựng cơ bản theo dõi riêng chi phí quản

lý, bán hàng cĩ liên quan trực tiếp tới SXKD của đơn vị, chi phí khác ngồi chi hoạt động thường

xuyên, chi dự án như chi thanh lý, nhượng bán TSCĐ, lãi tín phiếu, trái phiếu.)

II.1.3 Tài khoản sử dụng

Kế tốn sử dụng TK 631 - Chi phí hoạt động SXKD, dùng để phản ánh chi phí của các

hoạt động SXKD

Hạch tốn TK 631 phải theo dõi chi tiết cho từng loại hoạt động sản xuất, kinh doanh,dịch

vụ, hoạt động sự nghiệp, chi phí nghiên cứu, thí nghiệm… Trong từng loại hoạt động phải hạch

tốn chi tiết cho từng loại sản phẩm, kinh doanh, dịch vụ Chi phí HĐSXKD, dịch vụ phản ánh ở

tài khoản này bao gồm: chi phí thu mua vật tư, dịch vụ dùng vào hoạt động SXKD, chi phí sản

xuất trực tiếp phát sinh liên quan đến các hoạt động SXKD, dịch vụ, chi phí bán hàng, chi phí

quản lý liên quan đến hoạt động SXKD dịch vụ, các chi phí trên phải được hạch tốn chi tiết theo

nội dung và chi tiết theo từng hoạt động

Kết cấu và nội dung tài khoản 631 như sau:

Trang 8

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

8

 Các chi phí của hoạt động sản xuất,

kinh doanh phát sinh

 Các chi phí bán hàng và chi phí quản lý

liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh

 Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đối của hoạt

động sản xuất, kinh doanh

Số dư: Chi phí hoạt động sản xuất,

kinh doanh dở dang

 Các khoản thu được phép ghi giảm chi phí theo quy định của chế độ tài chính

 Giá trị sản phẩm, lao vụ hồn thành nhập kho hoặc cung cấp chuyển giao cho người mua

 Kết chuyển chi phí bán hàng và chi phí quản lý liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh

II.1.4 Kế tốn các nghiệp vụ chủ yếu

1 Xuất vật liệu, dụng cụ dùng cho SXKD

Nợ TK 631: Chi hoạt động SXKD

Cĩ TK 152, 153

2 Xuất cơng cụ, dụng cụ cĩ giá trị lớn và sử dụng phân bổ trong nhiều năm:

 Khi xuất cơng cụ, dụng cụ ghi:

Nợ TK 643

Cĩ TK 153 Đồng thời ghi: Nợ TK 005

 Tiến hành phân bổ lần đầu ghi:

Nợ TK 631

Cĩ TK 643

 Khi nhận giấy báo hỏng cơng cụ, dụng cụ thì ghi: Cĩ TK 005

3 Tiền lương, của cơng nhân viên liên quan đến hoạt động SXKD

Nợ TK 631: Chi hoạt động SXKD

Cĩ TK 334

4 Trích BHXH, BHYT, CPCĐ tính trên tiền lương phải trả cơng nhân viên chức trực tiếp

tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh

Nợ TK 631: Chi hoạt động SXKD

Cĩ TK 332

Trang 9

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

5 Chi phí dịch vụ mua ngồi để phục vụ cho hoạt động SXKD và các hoạt động khác

Nợ TK 631: Chi hoạt động SXKD

Cĩ TK 331 (3311)

Cĩ TK 111, 112

6 Trích khấu hao TSCĐ dùng cho hoạt động SXKD dịch vụ:

 Nếu là TSCĐ hình thành từ nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay dựa vào

hoạt động sản xuất, kinh doanh ghi:

Nợ TK 631: Chi hoạt động SXKD

Cĩ TK 214- hao mịn TSCĐ

 Nếu là TSCĐ do NSNN cấp hoặc cĩ nguồn gốc từ ngân sách, ghi:

Nợ TK 631- Chi hoạt động sản xuất, kinh doanh

Cĩ TK 4314- Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

Cĩ TK 333- Các khoản phải nộp Nhà nước

7 Phân bổ chi phí trả trước vào chi phí SXKD

9 Những chi phí đã chi cho hoạt động sự nghiệp nhưng khơng thu được sản phẩm hoặc

khơng đủ bù chi, nếu được phép chuyển chi phí đã thành khoản chi hoạt động để quyết tốn với

nguồn kinh phí hoạt động

Nợ TK 661: Chi hoạt động sự nghiệp

Cĩ TK 631: Chi hoạt động SXKD

10 Mua vật tư, hàng hĩa, tài sản cố định, dịch vụ bằng ngoại tệ dùng vào sản xuất, kinh

doanh:

Nợ các TK 152, 153, 211, (theo tỷ giá giao dịch thực tế)

Nợ TK 631 (Chênh lệch tỷ giá ghi sổ > tỷ giá giao dịch thực tế)

Cĩ TK 1112, 1122 (theo tỷ giá ghi sổ) hoặc

Nợ các TK 152, 153, 211, (theo tỷ giá giao dịch thực tế)

Cĩ TK 1112, 1122 (theo tỷ giá ghi sổ)

Cĩ TK 531 (Chênh lệch tỷ giá ghi sổ < tỷ giá giao dịch thực tế)

Trang 10

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

10

11 Xử lý chênh lệch tỷ giá của vốn sản xuất, kinh doanh:

 Lãi tỷ giá được kết chuyển:

định là tiêu thụ trong kỳ

Nợ TK 531: Thu hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

Cĩ TK 631: Chi HĐSXKD

12 Cuối kỳ kế tốn kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý, chi phí khác liên quan đến

hoạt động SXKD phát sinh trong kỳ

Nợ TK 531

Cĩ TK 631

II.1.5 Sơ đồ kế tốn

Trang 11

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

II.1.6 Ví dụ:

Trang 12

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

12

Ví dụ 1: Tại một đơn vị hành chánh sự nghiệp cĩ tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh,

trong tháng 10/N cĩ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau (đvt:1000)

1 Ngày 6, nhận vốn gĩp của các thành viên để trực tiếp chi cho hoạt động SXKD 50.000

4 Ngày 25, các khoản chi trực tiếp cho sản xuất và dịch vụ được tập hợp: 51.450 trong đĩ

 Mua vật liệu bằng tiền mặt 28.000

 Chi phí dịch vụ mua ngồi 8.500 chưa thanh tốn

 Tiền lương nhân viên 15.000

 Trích BHXH, BHYT cho nhân viên 2.850

 Cơng tác phí thanh tốn bằng tạm ứng 2.600

 Khấu hao các TSCĐ do đơn vị tự huy động 8.000

Trang 13

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN Tại 1 đơn vị HCSN cĩ tổ chức họat động SXKD cĩ nghiệp vụ phát sinh sau:

1 Chuyển 2.000 usd ( tỉ giá sổ sách: 16.500 đ / USD ) trả cho đơn vị C để mua cơng cụ dùng cho

SXKD ( tỉ giá giao dịch: 16.600 đ / USD )

Nợ 153: 2.000 usd x 16.600 = 33.200.000 đ

Cĩ 1122: 2.000 usd x 16.500 = 33.000.000 đ

Cĩ 531: 2.000 usd x 100 = 200.000 đ

2 Chuyển 3.000 usd ( tỉ giá sổ sách: 16.600 đ / USD ) trả cho đơn vị D để mua 1 TSCĐ dùng cho

SXKD ( tỉ giá giao dịch: 16.400 đ / USD )

Nợ 211: 3.000 usd x 16.400 = 49.200.000 đ

Nợ 631: 3.000 usd x 200 = 600.000 đ

Cĩ 1122: 3.000 usd x 16.600 = 49.800.000 đ

II.2 KẾ TỐN CHI THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC

II.2.1 Nội dung chi THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC

Nội dung chi phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước bao gồm các khoản chi phí vật liệu,

dụng cụ, nhân cơng, dịch vụ mua ngồi và những khoản chi phí khác phục vụ cho sản xuất theo

từng đơn đặt hàng của Nhà nước

II.2.2 Tài khoản sử dụng

Kế tốn sử dụng TK 635 - Chi phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước dùng để phản ánh

các khoản chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước cho việc thăm dị, khảo sát, đo đạc theo giá thực tế

đã chi ra các chi phí bán hàng và chi phi quản lý liên quan đến hoạt động

Kết cấu và nội dung ghi chép TK 635 như sau:

Tập hợp các khoản chi phí thực tế đã chi ra

để thực hiện khối lượng sản phẩm, cơng việc

theo đơn đặt hàng của Nhà nước

Số dư: Phản ánh chi phí thực tế theo

đơn đặt hàng của Nhà nước chưa được kết

Kết chuyển chi phí thực tế của khối lượng sản phẩm, cơng việc hồn thành theo đơn đặt hàng của Nhà nước vào TK 5112

Trang 14

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

14

chuyển

II.2.3 Kế tốn các nghiệp vụ chủ yếu

1 Rút dự tốn thực hiện theo đơn đặt hàng của Nhà nước để chi tiêu, ghi:

Nợ TK 111

Nợ TK 331

Nợ TK 635

Cĩ TK: 465- Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước

- Đồng thời ghi Cĩ TK 008 - Dự tốn chi hoạt động (chi tiết theo dự tốn chi theo đơn

đặt hàng của Nhà nước)

2 Khi phát sinh các khoản chi thực tế cho khối lượng, sản phẩm, cơng việc theo đơn đặt hàng

của Nhà nước, ghi:

 Xuất vật liệu, dụng cụ phục vụ cho từng đơn đặt hàng của Nhà nước

Nợ TK 635

Cĩ TK 152, 153 (nếu xuất CCDC lâu bền, đồng thời ghi Nợ TK 005- Dụng cụ lâu bền đang sử dụng)

 Phản ánh các khoản chi phí nhân cơng từng đơn đặt hàng

Trang 15

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

Cĩ TK 466: Nguồn kinh phí đa hình thành TSCĐ

6 Khi khối lượng cơng việc hồn thành được nghiệm thu, bàn giáo, kết chuyển tồn bộ chi

phí về TK 5112

Nợ TK 5112: Thu theo đơn đặt hàng của Nhà nước

Cĩ TK 635: Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước

II.2.4 Sơ đồ kế tốn:

Trang 16

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

16

Trang 17

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

II.2.5 Ví Dụ:

Ví dụ 1: Tại một đơn vị hành chánh sự nghiệp cĩ tổ chức hoạt động sản xuất kinh

doanh, trong tháng 5/N cĩ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau(đvt:1000)

1 Ngày 3, rút dự tốn chi theo kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước 100.000

3 Ngày 29, các khoản chi cho sản xuất theo đơn đặt hàng của NN được tập hợp: 118.000 trong đĩ

 Giá trị NVL xuất kho 58.000

 Chi tiền mặt 9.200

 Chi phí dịch vụ mua ngồi 12.000 chưa thanh tốn

 Tiền lương nhân viên 20.000

 Trích BHXH, BHYT cho nhân viên 3.800

 Cơng tác phí thanh tốn bằng tạm ứng 15.000

Trang 18

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

18

5 Ngày 30, cuối kì, kết chuyển chi phí thực tế phát sinh về sản xuất sản phẩm, hồn thành cơng

việc theo đơn đặt hàng của nhà nước

Nợ 511(5112) 242.000

Cĩ 635 242.000

30 Ngày 30, kết chuyển giá trị khối lượng sản phẩm, cơng việc đã hồn thành được nghiệm thu

thanh tốn với giá 405.000

3 Lương phải trả cho người lao động: 12.000

6 Khi ĐĐH hồn thành được nghiệm thu thanh tốn, tiến hnh kết chuyển chi phí thực tế đ pht sinh

Nợ TK 5112: 21.272

Cĩ TK 635: 21.272

II.3 KẾ TỐN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC

Trang 19

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

II.3.1 Nội dung chi phí trả trước

Chi phí trả trước là các khoản chi phí thực tế đã phát sinh nhưng khơng thể tính và chi

hoạt động và chi sản xuất kinh doanh trong một kỳ mà phải phân bổ vào nhiều kỳ tiếp theo

Nội dung các khoản chi phí trả trước bao gồm:

 Cơng cụ, dụng cụ xuất 1 lần với giá trị lớn được sử dụng vào nhiều kỳ kế tốn

 Chi phí sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, TCSĐ bằng kinh phí hoạt động thường xuyên

 Trả trước tiền thuê TSCĐ, văn phịng cho nhiều năm

 Chi phi mua các loại bảo hiểm (bảo hiểm cháy nổ, bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách

nhiệm dân sự của chủ phương tiện )

 Các khoản chi phí dịch vụ mua ngồi, chi phí khác đã thanh tốn liên quan tới

nhiều kỳ kế tốn

II.3.2 Tài khoản sử dụng

Kế tốn sử dụng tài khoản 643 -Chi phí trả trước dùng để phản ánh các khoản chi phí đã

chi ra nhưng liên quan tới nhiều kỳ kế tốn

Kết cấu và nội dung ghi chép TK 643 như sau:

II.3.3 Kế tốn các nghiệp vụ chủ yếu

1 Khi phát sinh các khoản chi phí trả trước cĩ liên quan đến nhiều kỳ kế tốn, ghi:

Trang 20

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

20

Nợ TK 635: Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước

Cĩ TK 643: Chi phí trả trước

3 Đối với cơng cụ, dụng cụ dùng 1 lần cĩ giá trị lớn phải tính dần vào chi hoạt động, chi

SXKD theo phương thức phân bổ nhiều lần

Nợ TK 643: Chi phí trả trước

Cĩ TK 153

- Đồng thời tiến hành tính phân bổ giá thực tế của cơng cụ, dụng cụ vào chi phí của kỳ

đầu tiên, ghi:

4 Kỳ cuối cùng, sau khi phản ánh các giá trị thu hồi như phế liệu, bồi thường vật chất (nếu

cĩ), kế tốn tính giá trị cịn lại của cơng cụ, dụng cụ vào chi phí, ghi:

Nợ TK 661: Chi hoạt động

Nợ TK 631: Chi hoạt động SXKD

Nợ TK 635: Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước

Nợ TK 111, 112, 334: Các giá trị thu hồi

Cĩ TK 643

- Khi CCDC lâu bền xuất dùng đã được làm thủ tục báo hỏng, ghi: Cĩ TK 005

II.3.4 Sơ đồ kế tốn:

Trang 21

Kế toán các khoản chi trong đơn vị HCSN

Ngày đăng: 08/08/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w