117 Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty trong kỳ tại Công ty thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng
Trang 1Lời mở đầu
Ngày nay, cùng với sự phát triển và đi lên của xà hội giáo dục nớc ta đãtrở thành quốc sách Xu hớng phát triển kinh tế quốc tế theo hớng toàn cầu hoá
và sựtham gia của Việt Nam vào các tổ chức kinh tế quốc tế nh AFTA, WTO
Đã và đang mở ra nhiều cơ hội, thách thức mới cho các doanh nghiệp
“ Học đi đôi với hành ” là phơng châm cơ bản của ngành giáo dục nớc ta.Học lý thuyết là vô cùng cần thiết song cha đủ Sau những giờ học trên lớp, cònphải tìm hiểu nghiên cứu để xem trên thực tế hoạt động của mộ văn phòng kếtoán diễn ra nh thế nào? lý luận đợc vận dụng ra sao? Thực tiễn bổ sung cho lýluận đã học đễ soi sáng thực tiễn và lấy sự phong phú, đa dạng của thực tiễn để
bổ sung, hoàn thiện những lý luận đã học
Xuất phát từ nhận thức trên, bằng những hiểu biết mà em đã học từ trờngtrung cấp công nghệ và kinh tế Đối Ngoại va cùng sự hớng dẫn tận tình của côTrần Thị Miến em đã đi sâu vào nghiên cứu tìm hiểu về công tác kế toán tạicông ty TNHH Thiết Bị Giáo Dục và Đồ Chơi Long Hng Để từ đó có thể họchỏi trau dồi thêm nghiệp vụ của mình nhằm phục vụ tốt cho công việc sau này Báo cáo gồm ba phần :
Phần I: Giới thiệu tổng quan của công ty
Phần II: Thực trạng tổ chức kế toán của công ty trong kỳ
(tháng, quý, năm)
Phần III: Một số ý kiến nhận xét và đề xuất về công tác kế toán tại doanh nghiệp
Phần I Giới thiệu tổng quan về Công ty tnhh thiết bị giáo dục
và đồ chơi long hng
I Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty tnhh thiết bị giá dục và đồ chơi long hng:
Công ty TNHH thiết bị giáo dục và đồ chơi long hng đợc sở kế hoạch và
đầu t thành phố hà nội, phòng đăng ký kinh danh cấp giấy chứng nhận đăng kýkinh doanh: "Công ty TNHH hai thành viên trở lên" vào Ngày 24/04/2006
Trang 2Tên giao dịch:LONG HUNG TOYS AND EDUCATION EQUIBMENT
COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:LONG HUNG T&ECO,LTD
-Địa chỉ trụ sở chính: Số 12A6-Đầm Chấu-Phờng:Bạch Đằng-Quận:Hai
Bà Trng-TP:Hà Nội
Tel:(04)9843803-9843804
Fã: (04)9843804
Email: LONG HUNG-TOYS@ yahoo.com
-Từ khi thành lập đến nay công ty cha một lần thay tên đổi hộ Công tytuy mới thành lập và đi vào hoạt đông nhng với quy trình công nghệ mang tínhsáng tạo kết hợp giữa vật liêu, cơ khí, gỗ, nhựa Công ty đã sản xuất ra hàngloạt các sản phẩm đa dạng về mẫu mã Đây là địa chỉ cung cấp các sản phẩm đồchơi và thiết bị giáo dục lý tởng cho các trờng mầm non, các khu vui chơi giảitrí
Với thành tựu mà công ty đạt đợc trong suất những năm qua là thành quảphấn đấu không nhỏ của toàn bộ cán bộ công nhân viên trong công ty nhờ có
đội ngũ cán bộ quả lý, kỹ s đã góp phần lớn sức lực của mình vào sự nghiệp pháttriển của công
II Đặc điểm về tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất kinh doanh của Công ty tnhh thiết bị giáo dục và đồ chơi long hng:
1 Bộ máy quản lý của Công ty TNHH thết bị giáo dục và đồ chơi Long ng:
H-Sơ đồ bộ máy quản lý tổ chức kinh doanh của công ty:
Giám Đốc
Phó Giám Đốc
Trang 32 Quy trình công nghệ của công ty TNHH thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hng:
Ktra lần2
Đóng kiện
Trang 4+Sản xuất và sửa chữa đồ chơi: Đu quay, bập bênh, chong chóng Phục vụtrong các trờng mẫu giáo và các khu công viên, khu vui trơi giải trí.
+Là nơi chuyên cung cấp bàn ghế văn phòng , tủ đựng hồ sơ Cho các công ty
4 Loại hình sản xuất kinh doanh:
- Sản xuất chhé tạo sản phẩm mới
-Sửa chữa,mua bán các loại sản phẩm cũ hỏng
III Tình hình chung về công tác kế toán của Công ty TNHH thiết
bị giáo dục và đồ chơi long hng:
1.Tổ chúc bộ máy kế toán của công ty TNHH thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hng:
a.Sơ đồ:
2 Hình thc tổ chức công tác kế toán của công ty TNHH thiết bị giao dục và đồ chơi Long Hng:
KT trởng kiêm KTTSCĐ và kế toán NV
Bộ phận tài chính và tổng hợp tại trung tâm
Trang 53 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty: Chứng từ ghi sổ “ ’’
Sơ đồ 1.5 Sơ đồ hạch toán theo hình thức Chứng từ ghi sổ
Ghi chú: Ghi hằng ngày
Ghi cuối quí
Đối chiếu kiểm tra
4 Phơng pháp hạch toán hàng tồn kho:
-Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng xuyên
-Tính thuế giá trị gia tăng theo phơng pháp khấu trừ
Chứng từ gốc
Sổ nhật ký chung
Sổ cái
Sổ kế toán chi tiết
Báo cáo tài chính
Bảng tổng hợp chi tiết
Bảng cân đối sốphát sinh các TK
Sổ nhật ký
đặc biệt
Trang 6Phần II Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty TNHH
thiết bị giáo dục và đồ chơi long hng
I kế toán tài sản cố định:
1 Liệt kê, phân loại tài sản cố định trong công ty:
TSCĐ là những tài sản có thể có hình thái vật chất cụ thể cũng có thể chỉ tồn
tại dới hình thái giá trị đợc sử dụng để thực hiện một hoặc một số chức năng nhất
định trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp, có giá trị lớn và sử dụng trong thời gian dài
2 Tập hợp các chứng từ phát sinh về biến động tài sản cố định trong Công
ty Thiết Bị Giáo Giục và Đồ Chơi Long Hng :
- Khi có tài sản cố định tăng sau khi kiểm nghiệm và nghiệm thu thì công
ty cùng bên giao lập "Biên bản giao nhận tài sản cố định" Phòng kế toán lập hồsơ tài sản cố định bao gồm: Biên bản giao nhận tài sản cố định, các tài liệu kỹthuật, hoá đơn Căn cứ vào hồ sơ này kế toán mở sổ chi tiết
- Giảm tài sản cố định: việc tính khấu hao tài sản cố định đợc thực hiệnhàng tháng và vào bảng tính và phân bổ khấu hao Khi có quyết định giảm tàisản cố định công ty lập Hội đồng đánh giá tài sản cố định, xin ý kiến của TổngCông ty sau đó mở thầu thanh lý
* Chứng từ phát sinh liên quan tới tăng Tài sản cố định:
Biên bản giao nhận tài sản cố định
Địa chỉ: 126-Phan Chu Trinh
Số ĐT: 04.5632958
Trang 7Tài khoản: 10 2002 00000 1462
Mã số thuế: 0101657514
Bên nhận: Công ty TNHH Thiết Bị Giáo Dục Và Đồ Chơi Long Hng
Địa chỉ: 12A6- Đầm Chấu-Bạch Đằng -Hai Bà Trng -HN
Số ĐT: 04.9843803
Do ông (bà): Nguyễn Thị Mai Trang
Gồm các máy móc thiết bị sau:
Tính nguyên giá TSCĐ
Giá mua (Z SX) thử, lắp đặt Nguyên gíáCP chạy
Họ và tên ngời nhận tiền: Hoàng Thị Hơng
Địa chỉ: Công ty TNHH Thiết Bị Giáo Dục Và Đồ Chơi Long Hng
Lý do chi: Mua máy tiện
Trang 8
Hóa đơn Giá trị Gia tăng Liên 2: Giao cho khách hàng
Họ tên ngời mua hàng: Hoàng Thị Hơng
Tên đơn vị: Công ty TNHH Thiết Bị Giáo Dục Và Đồ Chơi Long Hng
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Trang 10g năm
đa vào sử dụng
Số hiệu TSC
Đ Nguyên giá
KH năm Số KH
đã
trích các năm trc chuyể
n sang
Năm 200
.
Năm 200
.
Năm 200
.
Năm 200
KH
đã
trcíh
đến khi ghi giảm TSC
Đ
Chứng từ
Lý do giảm TSC
Đ
Ghi còn lại của TSCĐ
Số hiệu
Ngày tháng năm
Tỷ lệ (%) KH
Mứ c KH
Số hiệ u
Ngày thán g năm
0
Trang 11Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Thẻ tài sản cố định
Số:
Ngày lập thẻ: 08 tháng 02 năm 2007
Căn cứ vào biên bản giao nhận TSCĐ số 01 ngày 08 tháng 02 năm 2007
Tên, ký hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ số hiệu TSCĐ
Nớc sản xuất (xây dựng): Việt Nam Năm sản xuất: 2004 Bộ phận quản lý, sử dụng Năm đa vào sử dụng:
Công suất (diện tích thiết kế):
Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày tháng năm
Lý do đình chỉ:
Số hiệu
chứng
từ
Ngày tháng
Giá trị hao
Ngày 08 tháng 02năm 2007
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Sổ chi tiết tài sản cố định
Tháng 02 năm 2007
Trang 12Chứng từ Diễn giải TK đối
ứng
Số tiềnNgày
- Khấu hao TSCĐ phải đợc tính hàng tháng để phân bổ vào chi phí của các
đối tợng sử dụng Mức khấu hao hàng tháng đợc tính theo phơng pháp đờngthẳng, đợc xác định theo công thức
TSCĐ giảm tháng này bình quân tháng này Số ngày thực tế trong tháng
* Mức khấu hao TSCĐ giảm trong tháng này đợc tính nh sau :
Trang 13
Mức KH TSCĐ Mức KH TSCĐ giảm số ngày giảm TSCĐ trong tháng = X
Giảm tháng này bq tháng này số ngày thực tế trong tháng
* Mức khấu hao của một TSCĐ đợc xác định theo công thức :
Mức khấu hao Nguyên giá
=
Hàng tháng Số năm sử dụng x 12
Tài khoản sử dụng : TK 214 – “Khấu hao TSCĐ”
Trang 14B¶NG TÝNH Vµ PH¢N Bæ KHÊU HAO TµI S¶N Cè §ÞNH
Th¸ng 02 n¨m 2007
ST
TØ lÖ KH (%) hä¨c
tg sö dông
N¬i sö dông
Chi phi SX Chung
TK 642 Chi phi DN Nguyªn gi¸
103.430.000 5.738.610.00 0
800.000 10.300.000
619.603.544 9.991.338 554.349.726 54.512.640
1.427.334 79.192.818 7.787.520 107.120
613.610.366 4.748.000 554.349.726 54.512.640
720.000 79.192.818 7.787.520
707.334
107.120
5.993.178 5.243.338
749.840
Ngµy30 Th¸ng 02 N¨m 2007
Trang 15TrÝch yÕu Sè hiÖu tµi kho¶n Sè tiÒn Ghi chó
Ngêi lËp KÕ to¸n trëng
Trang 16Cộng số phát sinh
Số d cuối kỳ
732.000.0004.869.140.000
Ngày 30 tháng 02 năm 2007
Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc
Trang 17- Số d đầu kỳ
- Số PS trong kỳ+Trích KH ở BPSX+Trích KH ở BPQL
627642
531.088.752
87.700.338814.454
Cộng số phát sinh
Số d cuối kỳ
88.514.792619.603.544
Ngày 30 tháng 02 năm 2007
Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc
( Đã ký ) ( Đã ký ) (Đã ký)
II Kế toán NVL - CCDC
Trang 181 Danh điểm NVL- CCDC
Vật liệu và công cụ dụng đều là hàng tồn kho thuộc tái sản lu động
Kế toán nguyên vật liệu-công cụ dụng cụ có nhiệm vụ cung cấp kịp thời, đầy
đủ và chính xác số hiệu về tình hình nhập, xuất, tồn tại vật liệu cũng nh tình hình
sử dụng vật liệu CCDC để một mặt bảo vệ an toàn cho các vật liệu CCDC, mặt khác kiểm tra chặt chẽ tình hình dự chữ và sử dụng NVL
Bảng danh điểm VL,CCDC
Tên VL
Sốluợng(kg)
Đơn giá Thành tiền Tên
CCDC
Số lợng(bộ)
Đơngiá
Thànhtiền
Giá thực tế nhập = giá mua ghi trên hóa đơn và các khoản thuế đợc quy
định tính vào giá vật liệu + chi phí thu mua – khoản giảm giá hàng mua
+ Chi phí mua bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản, phân loại,chi phí thuê kho, chi phí bảo hiểm, chi phí của bộ phận thu mua độc lập
Trang 19+ Giảm giá hàng mua xảy ra khi hàng đã mua không đủ chất lợng hoặc saiquy cách nên ngời cung cấp phải giảm trừ một khoản tiền cho đơn vị , do đơn vịmua hàng với số lợng lớn hoặc là khách hàng thờng xuyên là ngời cung cấp.
+ Tự chế biến hoặc thuê ngoài gia công chế biến:
Giá thực tế nhập kho = giá thực tế nguyên vật liệu xuất chế biến hoặc thuêngoài gia công chế biến + chi phí chế biến hoặc chi phí thuê ngoài gia công chếbiến ( kể cả chi phí vận chuyển vật liệu đến nơi chế biến và sau khi chế biếnxong chuyển về đơn vị )
Nhận vốn góp liên doanh hoặc vốn góp cổ phần :
Giá thực tế nhập kho là giá do hội đồng định giá xác định :
b Giá thực tế xuất kho:
Đợc tính theo phơng pháp nhập trớc, xuất trớc.Theo phơng pháp này giả thiết
số vật liệu, dụng cụ, công cụ nào nhập trớc thì xuất trớc xuất hết số nhập trớc rồi
đến số nhập sau theo giá thực tế của từng số hàng xuất Nói cách khác, cơ sở củaphơng pháp này là giá gốc của vật liệu, dụng cụ, công cụ mua trớc sẽ đợc dùnglàm giá tính giá thực tế vật liệu, VL, DC, CC xuất trớc và do vậy giá trị vật liệu,
DC, CC tồn kho cuối kì sẽ là giá thực tế của số vật liệu, DC,CC mua vào saucùng
Họ, tên ngời giao hàng: Nguyễn Hiểu Vân
Theo HĐGTGT số 0085761 ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Cty Cổ phầnMạnh Hùng
Nhập tại kho: 01 Địa điểm: Công ty TBGD và Đồ chơi Long Hng
Số lợng
Đơn giá Thành tiền
TheoChứng
Thựcnhập
Trang 21Liên 2 : Giao khách hàng
Ngày 15 tháng 02 năm 2007
Đơn vị bán hàng : Công ty cổ phần Mạnh Hùng
Địa chỉ : Số 122- Định Công – Hoàng Mai- HN
Số tài khoản : 710A - 04395
Số tiền viết bằng chữ : Ba mơi sáu triệu bảy trăm nam mơi ngàn đồng chẵn
Ngời mua hàng Ngời bán hàng Thủ trởng đơn vị
Trang 22Căn cứ HĐGTGT số 0085761 ngày 05 tháng 02 năm 2007 của công ty cổphần Mạnh Hùng
- Ban kiểm nghiệm gồm :
+ Ông/bà : Trần Duy Thanh chức vụ : Giám đốc đại diện BGĐ - Trởng ban + Ông/bà : Lê Văn Quang.chức vụ : Trởng phòng KT đại diện kỹ thuật + Ông/ bà : Ngô Thị Vân chức vụ : Thủ kho
Đơn
vị tính
Số ợngtheoc.từ
l-Kết quả kiểmnghiệm
Ch
ú ý
Số lợng
đúng quycáchphẩmchất
Số lợngkhông
đúng quycáchphẩm chất
Họ, tên ngời nhận hàng: Nguyễn Thị Vân Địa chỉ (bp): Sản xuất
Lý do xuất kho :Sản xuất sản phẩm
Xuất tại kho (ngăn lô) : 01 Địa điểm : Công ty TBGDvà ĐCLH
Số lợng
Đơn giá Thành tiền
Trang 23Hä, tªn ngêi giao hµng: NguyÔn Thi Lan
Theo H§GTGT sè 0032786 ngµy 20 th¸ng 05 n¨m 2007 cña Cty H¶i Hµ NhËp t¹i kho: 02 §Þa ®iÓm: C«ng ty TBGD vµ §CLH
Sè lîng
§¬n gi¸ Thµnh tiÒn
TheoChøngtõ
ThùcnhËp
Trang 24Hình thc thanh toán : Cha thanh toán MS : 01011185572
Cộng tiền hàng : 20.000.000Thuế suất GTGT 5 % Tiền thuế GTGT 1.000.000
Tổng cộng tiền thanh toán : 21.000.000
Số tiền viết bằng chữ : Hai mơi mốt triệu đồng chẵn
Ngời mua hàng Ngời bán hàng Thủ trởng đơn vị ( Đã ký ) ( Đã ký ) ( Đã ký )
Trang 25Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Biên bản kiểm nghiệm
- Ban kiểm nghiệm gồm :
+ Ông/bà : Trần Duy Thanh chức vụ : PGĐ Đại diện BGĐ - Trởng ban
+ Ông/bà : Lê Văn Quang chức vụ :Trởng phòng kỹ thuật đại diện kỹ thuật
+ Ông/ bà : Ngô Thị Hồng Vân chức vụ :Thủ kho Đại diện bộ phận sản xuất
Đơnvịtính
Số ợngtheoc.từ
l-Kết quả kiểm nghiệm
Chúý
Số lợng
đúng quycáchphẩm chất
Số lợngkhông đúngquy cáchphẩm chất
Trang 26Ngày tháng
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Sổ chi tiết vật liệu
Năm : 2007 Tài khoản : 152
đối ứng
Đơn giá
chú Số
Trang 271 7/5 XuÊt s¾t 621 350.000 70 24.500.000 83 26.400.000
nhËn cña KT NhËp XuÊt Tån
Trang 28Tên, quy cách : Kéo
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Đơn giá
chú Số
Trang 29§¬n vÞ: c«ng ty TNHH TBGD vµ §CLH
§Þa chØ:12A6-§Çm chÊu-HBT-HN
MÉu sè : S02- DN
Trang 32hiÖu
Ngµyth¸ng
Mua vËt liÖuXuÊt NVLMua CCDC
152621153
35.000.00020.000.000
111
15.900.00035.000.000
Trang 3317/02 02 17/02 XuÊt NVL 621 24.500.000
Céng sè ph¸t sinh
Sè d cuèi kú
35.000.00026.400.000
Céng sè ph¸t sinh
Sè d cuèi kú
20.000.00020.000.000
Trang 34III Kế toán tổng hợp tiền lơng và các khoản trích theo lơng
1 Cách tính lơng phải trả CNV
a Trả lơng theo thời gian:
Căn cứ vào thời gian lao động và hệ số lơng theo quy định của nhà nớc đểtính lơng phải trả cho ngời lao động Hình thức trả lơng bao gồm:
+ Tổng lơng phải trả :
Khối lợng sản phẩm Đơn giá
TLPT = hoàn thành X Tiền lơng
Trang 355 16 17 18 19 20
21 C N
2
2 23 24 25 26 27
28 C
Sè c«ng hëng
lg TG
nghØ viÖc hëng 100%
nghØ viÖc hëng 50%
Sè c«ng hëng BHXH
lương
Phụ cấp thuộc quỹ lương
Phụ cấp khác Tổng số
Tạm ứng kỳ I
Các khoản được khấu trừ vào
Trang 364 Lê Thị Uyên 2 1.8 720.000 - - - 720.000 220.000 36.000 7.200 43.200 456.800
Trang 37§¬n vÞ: c«ng ty TNHH TBGD vµ §CLH
§Þa chØ:12A6-§Çm chÊu-HBT-HN
BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BHXH
Các khoản phụ cấp
Các khoản khác
Cộng có
TK 334
Kinh phí
CĐ (TK 3382)
BHXH (TK 3383)
BHYT (TK 3384)
1.490.00 0
34.190.00 0
Trang 397.730.0008.830.0007.950.0009.680.000
Trang 401.451.9001.660.9001.496.5001.827.2002.051.400
Than to¸n l¬ng cho
hiÖu
Ngµy
Trang 41Thanh to¸n toµn
bé l¬ng cho CNV
622 627 641 642
7.730.000 8.830.000 7.950.000 9.680.000
Trang 42Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Sổ CáI Tài khoản : 338
Tên tài khoản : Phải trả phải nộp khác Đơn vị :vnĐ
Chứng từ ghi sổSố
622627641334
54.388.0007.730.0008.830.0007.950.0009.680.000
Cộng số phát sinh
Số d cuối kỳ
8.487.90045.900.100
1 Đối tợng tập hợp chi phí và tính giá thánh sản phẩm :
* Đối tợng tập chi phì sản xuất là phạm vị giói hạn và chi phí sản xuất
phat sinh cần đợc tập hợp theo đó cần đáp ứng nhu cầu kiểm tra phản ánh tình
hình chi phí, yêu cầu tổng hợp sản phẩm phi vị tập hợp chi phí có thể là :
- Nơi phát sinh chi phí: Phân xởng, đội sản xuất, bộ phận sản xuất
-Nơi chịu chi phí sản phẩm: Công việc lao vụ, công trình, hạnh mục công
trình