1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

117 Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty trong kỳ tại Công ty thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng

84 468 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty trong kỳ tại Công ty thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng
Tác giả Đỗ Thị Thủy
Người hướng dẫn Cô Trần Thị Miến
Trường học Trường THDL Kinh tế Đối Ngoại
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Báo cáo tốt nghiệp
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

117 Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty trong kỳ tại Công ty thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng

Trang 1

Lời mở đầu

Ngày nay, cùng với sự phát triển và đi lên của xà hội giáo dục nớc ta đãtrở thành quốc sách Xu hớng phát triển kinh tế quốc tế theo hớng toàn cầu hoá

và sựtham gia của Việt Nam vào các tổ chức kinh tế quốc tế nh AFTA, WTO

Đã và đang mở ra nhiều cơ hội, thách thức mới cho các doanh nghiệp

“ Học đi đôi với hành ” là phơng châm cơ bản của ngành giáo dục nớc ta.Học lý thuyết là vô cùng cần thiết song cha đủ Sau những giờ học trên lớp, cònphải tìm hiểu nghiên cứu để xem trên thực tế hoạt động của mộ văn phòng kếtoán diễn ra nh thế nào? lý luận đợc vận dụng ra sao? Thực tiễn bổ sung cho lýluận đã học đễ soi sáng thực tiễn và lấy sự phong phú, đa dạng của thực tiễn để

bổ sung, hoàn thiện những lý luận đã học

Xuất phát từ nhận thức trên, bằng những hiểu biết mà em đã học từ trờngtrung cấp công nghệ và kinh tế Đối Ngoại va cùng sự hớng dẫn tận tình của côTrần Thị Miến em đã đi sâu vào nghiên cứu tìm hiểu về công tác kế toán tạicông ty TNHH Thiết Bị Giáo Dục và Đồ Chơi Long Hng Để từ đó có thể họchỏi trau dồi thêm nghiệp vụ của mình nhằm phục vụ tốt cho công việc sau này Báo cáo gồm ba phần :

 Phần I: Giới thiệu tổng quan của công ty

 Phần II: Thực trạng tổ chức kế toán của công ty trong kỳ

(tháng, quý, năm)

 Phần III: Một số ý kiến nhận xét và đề xuất về công tác kế toán tại doanh nghiệp

Phần I Giới thiệu tổng quan về Công ty tnhh thiết bị giáo dục

và đồ chơi long hng

I Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty tnhh thiết bị giá dục và đồ chơi long hng:

Công ty TNHH thiết bị giáo dục và đồ chơi long hng đợc sở kế hoạch và

đầu t thành phố hà nội, phòng đăng ký kinh danh cấp giấy chứng nhận đăng kýkinh doanh: "Công ty TNHH hai thành viên trở lên" vào Ngày 24/04/2006

Trang 2

Tên giao dịch:LONG HUNG TOYS AND EDUCATION EQUIBMENT

COMPANY LIMITED

Tên viết tắt:LONG HUNG T&ECO,LTD

-Địa chỉ trụ sở chính: Số 12A6-Đầm Chấu-Phờng:Bạch Đằng-Quận:Hai

Bà Trng-TP:Hà Nội

Tel:(04)9843803-9843804

Fã: (04)9843804

Email: LONG HUNG-TOYS@ yahoo.com

-Từ khi thành lập đến nay công ty cha một lần thay tên đổi hộ Công tytuy mới thành lập và đi vào hoạt đông nhng với quy trình công nghệ mang tínhsáng tạo kết hợp giữa vật liêu, cơ khí, gỗ, nhựa Công ty đã sản xuất ra hàngloạt các sản phẩm đa dạng về mẫu mã Đây là địa chỉ cung cấp các sản phẩm đồchơi và thiết bị giáo dục lý tởng cho các trờng mầm non, các khu vui chơi giảitrí

Với thành tựu mà công ty đạt đợc trong suất những năm qua là thành quảphấn đấu không nhỏ của toàn bộ cán bộ công nhân viên trong công ty nhờ có

đội ngũ cán bộ quả lý, kỹ s đã góp phần lớn sức lực của mình vào sự nghiệp pháttriển của công

II Đặc điểm về tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất kinh doanh của Công ty tnhh thiết bị giáo dục và đồ chơi long hng:

1 Bộ máy quản lý của Công ty TNHH thết bị giáo dục và đồ chơi Long ng:

H-Sơ đồ bộ máy quản lý tổ chức kinh doanh của công ty:

Giám Đốc

Phó Giám Đốc

Trang 3

2 Quy trình công nghệ của công ty TNHH thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hng:

Ktra lần2

Đóng kiện

Trang 4

+Sản xuất và sửa chữa đồ chơi: Đu quay, bập bênh, chong chóng Phục vụtrong các trờng mẫu giáo và các khu công viên, khu vui trơi giải trí.

+Là nơi chuyên cung cấp bàn ghế văn phòng , tủ đựng hồ sơ Cho các công ty

4 Loại hình sản xuất kinh doanh:

- Sản xuất chhé tạo sản phẩm mới

-Sửa chữa,mua bán các loại sản phẩm cũ hỏng

III Tình hình chung về công tác kế toán của Công ty TNHH thiết

bị giáo dục và đồ chơi long hng:

1.Tổ chúc bộ máy kế toán của công ty TNHH thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hng:

a.Sơ đồ:

2 Hình thc tổ chức công tác kế toán của công ty TNHH thiết bị giao dục và đồ chơi Long Hng:

KT trởng kiêm KTTSCĐ và kế toán NV

Bộ phận tài chính và tổng hợp tại trung tâm

Trang 5

3 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty: Chứng từ ghi sổ “ ’’

Sơ đồ 1.5 Sơ đồ hạch toán theo hình thức Chứng từ ghi sổ

Ghi chú: Ghi hằng ngày

Ghi cuối quí

Đối chiếu kiểm tra

4 Phơng pháp hạch toán hàng tồn kho:

-Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng xuyên

-Tính thuế giá trị gia tăng theo phơng pháp khấu trừ

Chứng từ gốc

Sổ nhật ký chung

Sổ cái

Sổ kế toán chi tiết

Báo cáo tài chính

Bảng tổng hợp chi tiết

Bảng cân đối sốphát sinh các TK

Sổ nhật ký

đặc biệt

Trang 6

Phần II Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty TNHH

thiết bị giáo dục và đồ chơi long hng

I kế toán tài sản cố định:

1 Liệt kê, phân loại tài sản cố định trong công ty:

TSCĐ là những tài sản có thể có hình thái vật chất cụ thể cũng có thể chỉ tồn

tại dới hình thái giá trị đợc sử dụng để thực hiện một hoặc một số chức năng nhất

định trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp, có giá trị lớn và sử dụng trong thời gian dài

2 Tập hợp các chứng từ phát sinh về biến động tài sản cố định trong Công

ty Thiết Bị Giáo Giục và Đồ Chơi Long Hng :

- Khi có tài sản cố định tăng sau khi kiểm nghiệm và nghiệm thu thì công

ty cùng bên giao lập "Biên bản giao nhận tài sản cố định" Phòng kế toán lập hồsơ tài sản cố định bao gồm: Biên bản giao nhận tài sản cố định, các tài liệu kỹthuật, hoá đơn Căn cứ vào hồ sơ này kế toán mở sổ chi tiết

- Giảm tài sản cố định: việc tính khấu hao tài sản cố định đợc thực hiệnhàng tháng và vào bảng tính và phân bổ khấu hao Khi có quyết định giảm tàisản cố định công ty lập Hội đồng đánh giá tài sản cố định, xin ý kiến của TổngCông ty sau đó mở thầu thanh lý

* Chứng từ phát sinh liên quan tới tăng Tài sản cố định:

Biên bản giao nhận tài sản cố định

Địa chỉ: 126-Phan Chu Trinh

Số ĐT: 04.5632958

Trang 7

Tài khoản: 10 2002 00000 1462

Mã số thuế: 0101657514

Bên nhận: Công ty TNHH Thiết Bị Giáo Dục Và Đồ Chơi Long Hng

Địa chỉ: 12A6- Đầm Chấu-Bạch Đằng -Hai Bà Trng -HN

Số ĐT: 04.9843803

Do ông (bà): Nguyễn Thị Mai Trang

Gồm các máy móc thiết bị sau:

Tính nguyên giá TSCĐ

Giá mua (Z SX) thử, lắp đặt Nguyên gíáCP chạy

Họ và tên ngời nhận tiền: Hoàng Thị Hơng

Địa chỉ: Công ty TNHH Thiết Bị Giáo Dục Và Đồ Chơi Long Hng

Lý do chi: Mua máy tiện

Trang 8

Hóa đơn Giá trị Gia tăng Liên 2: Giao cho khách hàng

Họ tên ngời mua hàng: Hoàng Thị Hơng

Tên đơn vị: Công ty TNHH Thiết Bị Giáo Dục Và Đồ Chơi Long Hng

Hình thức thanh toán: Chuyển khoản

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Trang 10

g năm

đa vào sử dụng

Số hiệu TSC

Đ Nguyên giá

KH năm Số KH

đã

trích các năm trc chuyể

n sang

Năm 200

.

Năm 200

.

Năm 200

.

Năm 200

KH

đã

trcíh

đến khi ghi giảm TSC

Đ

Chứng từ

Lý do giảm TSC

Đ

Ghi còn lại của TSCĐ

Số hiệu

Ngày tháng năm

Tỷ lệ (%) KH

Mứ c KH

Số hiệ u

Ngày thán g năm

0

Trang 11

Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH

Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN

Thẻ tài sản cố định

Số:

Ngày lập thẻ: 08 tháng 02 năm 2007

Căn cứ vào biên bản giao nhận TSCĐ số 01 ngày 08 tháng 02 năm 2007

Tên, ký hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ số hiệu TSCĐ

Nớc sản xuất (xây dựng): Việt Nam Năm sản xuất: 2004 Bộ phận quản lý, sử dụng Năm đa vào sử dụng:

Công suất (diện tích thiết kế):

Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày tháng năm

Lý do đình chỉ:

Số hiệu

chứng

từ

Ngày tháng

Giá trị hao

Ngày 08 tháng 02năm 2007

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH

Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN

Sổ chi tiết tài sản cố định

Tháng 02 năm 2007

Trang 12

Chứng từ Diễn giải TK đối

ứng

Số tiềnNgày

- Khấu hao TSCĐ phải đợc tính hàng tháng để phân bổ vào chi phí của các

đối tợng sử dụng Mức khấu hao hàng tháng đợc tính theo phơng pháp đờngthẳng, đợc xác định theo công thức

TSCĐ giảm tháng này bình quân tháng này Số ngày thực tế trong tháng

* Mức khấu hao TSCĐ giảm trong tháng này đợc tính nh sau :

Trang 13

Mức KH TSCĐ Mức KH TSCĐ giảm số ngày giảm TSCĐ trong tháng = X

Giảm tháng này bq tháng này số ngày thực tế trong tháng

* Mức khấu hao của một TSCĐ đợc xác định theo công thức :

Mức khấu hao Nguyên giá

=

Hàng tháng Số năm sử dụng x 12

Tài khoản sử dụng : TK 214 – “Khấu hao TSCĐ”

Trang 14

B¶NG TÝNH Vµ PH¢N Bæ KHÊU HAO TµI S¶N Cè §ÞNH

Th¸ng 02 n¨m 2007

ST

TØ lÖ KH (%) hä¨c

tg sö dông

N¬i sö dông

Chi phi SX Chung

TK 642 Chi phi DN Nguyªn gi¸

103.430.000 5.738.610.00 0

800.000 10.300.000

619.603.544 9.991.338 554.349.726 54.512.640

1.427.334 79.192.818 7.787.520 107.120

613.610.366 4.748.000 554.349.726 54.512.640

720.000 79.192.818 7.787.520

707.334

107.120

5.993.178 5.243.338

749.840

Ngµy30 Th¸ng 02 N¨m 2007

Trang 15

TrÝch yÕu Sè hiÖu tµi kho¶n Sè tiÒn Ghi chó

Ngêi lËp KÕ to¸n trëng

Trang 16

Cộng số phát sinh

Số d cuối kỳ

732.000.0004.869.140.000

Ngày 30 tháng 02 năm 2007

Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

Trang 17

- Số d đầu kỳ

- Số PS trong kỳ+Trích KH ở BPSX+Trích KH ở BPQL

627642

531.088.752

87.700.338814.454

Cộng số phát sinh

Số d cuối kỳ

88.514.792619.603.544

Ngày 30 tháng 02 năm 2007

Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc

( Đã ký ) ( Đã ký ) (Đã ký)

II Kế toán NVL - CCDC

Trang 18

1 Danh điểm NVL- CCDC

Vật liệu và công cụ dụng đều là hàng tồn kho thuộc tái sản lu động

Kế toán nguyên vật liệu-công cụ dụng cụ có nhiệm vụ cung cấp kịp thời, đầy

đủ và chính xác số hiệu về tình hình nhập, xuất, tồn tại vật liệu cũng nh tình hình

sử dụng vật liệu CCDC để một mặt bảo vệ an toàn cho các vật liệu CCDC, mặt khác kiểm tra chặt chẽ tình hình dự chữ và sử dụng NVL

Bảng danh điểm VL,CCDC

Tên VL

Sốluợng(kg)

Đơn giá Thành tiền Tên

CCDC

Số lợng(bộ)

Đơngiá

Thànhtiền

Giá thực tế nhập = giá mua ghi trên hóa đơn và các khoản thuế đợc quy

định tính vào giá vật liệu + chi phí thu mua – khoản giảm giá hàng mua

+ Chi phí mua bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản, phân loại,chi phí thuê kho, chi phí bảo hiểm, chi phí của bộ phận thu mua độc lập

Trang 19

+ Giảm giá hàng mua xảy ra khi hàng đã mua không đủ chất lợng hoặc saiquy cách nên ngời cung cấp phải giảm trừ một khoản tiền cho đơn vị , do đơn vịmua hàng với số lợng lớn hoặc là khách hàng thờng xuyên là ngời cung cấp.

+ Tự chế biến hoặc thuê ngoài gia công chế biến:

Giá thực tế nhập kho = giá thực tế nguyên vật liệu xuất chế biến hoặc thuêngoài gia công chế biến + chi phí chế biến hoặc chi phí thuê ngoài gia công chếbiến ( kể cả chi phí vận chuyển vật liệu đến nơi chế biến và sau khi chế biếnxong chuyển về đơn vị )

Nhận vốn góp liên doanh hoặc vốn góp cổ phần :

Giá thực tế nhập kho là giá do hội đồng định giá xác định :

b Giá thực tế xuất kho:

Đợc tính theo phơng pháp nhập trớc, xuất trớc.Theo phơng pháp này giả thiết

số vật liệu, dụng cụ, công cụ nào nhập trớc thì xuất trớc xuất hết số nhập trớc rồi

đến số nhập sau theo giá thực tế của từng số hàng xuất Nói cách khác, cơ sở củaphơng pháp này là giá gốc của vật liệu, dụng cụ, công cụ mua trớc sẽ đợc dùnglàm giá tính giá thực tế vật liệu, VL, DC, CC xuất trớc và do vậy giá trị vật liệu,

DC, CC tồn kho cuối kì sẽ là giá thực tế của số vật liệu, DC,CC mua vào saucùng

Họ, tên ngời giao hàng: Nguyễn Hiểu Vân

Theo HĐGTGT số 0085761 ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Cty Cổ phầnMạnh Hùng

Nhập tại kho: 01 Địa điểm: Công ty TBGD và Đồ chơi Long Hng

Số lợng

Đơn giá Thành tiền

TheoChứng

Thựcnhập

Trang 21

Liên 2 : Giao khách hàng

Ngày 15 tháng 02 năm 2007

Đơn vị bán hàng : Công ty cổ phần Mạnh Hùng

Địa chỉ : Số 122- Định Công – Hoàng Mai- HN

Số tài khoản : 710A - 04395

Số tiền viết bằng chữ : Ba mơi sáu triệu bảy trăm nam mơi ngàn đồng chẵn

Ngời mua hàng Ngời bán hàng Thủ trởng đơn vị

Trang 22

Căn cứ HĐGTGT số 0085761 ngày 05 tháng 02 năm 2007 của công ty cổphần Mạnh Hùng

- Ban kiểm nghiệm gồm :

+ Ông/bà : Trần Duy Thanh chức vụ : Giám đốc đại diện BGĐ - Trởng ban + Ông/bà : Lê Văn Quang.chức vụ : Trởng phòng KT đại diện kỹ thuật + Ông/ bà : Ngô Thị Vân chức vụ : Thủ kho

Đơn

vị tính

Số ợngtheoc.từ

l-Kết quả kiểmnghiệm

Ch

ú ý

Số lợng

đúng quycáchphẩmchất

Số lợngkhông

đúng quycáchphẩm chất

Họ, tên ngời nhận hàng: Nguyễn Thị Vân Địa chỉ (bp): Sản xuất

Lý do xuất kho :Sản xuất sản phẩm

Xuất tại kho (ngăn lô) : 01 Địa điểm : Công ty TBGDvà ĐCLH

Số lợng

Đơn giá Thành tiền

Trang 23

Hä, tªn ngêi giao hµng: NguyÔn Thi Lan

Theo H§GTGT sè 0032786 ngµy 20 th¸ng 05 n¨m 2007 cña Cty H¶i Hµ NhËp t¹i kho: 02 §Þa ®iÓm: C«ng ty TBGD vµ §CLH

Sè lîng

§¬n gi¸ Thµnh tiÒn

TheoChøngtõ

ThùcnhËp

Trang 24

Hình thc thanh toán : Cha thanh toán MS : 01011185572

Cộng tiền hàng : 20.000.000Thuế suất GTGT 5 % Tiền thuế GTGT 1.000.000

Tổng cộng tiền thanh toán : 21.000.000

Số tiền viết bằng chữ : Hai mơi mốt triệu đồng chẵn

Ngời mua hàng Ngời bán hàng Thủ trởng đơn vị ( Đã ký ) ( Đã ký ) ( Đã ký )

Trang 25

Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH

Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN

Biên bản kiểm nghiệm

- Ban kiểm nghiệm gồm :

+ Ông/bà : Trần Duy Thanh chức vụ : PGĐ Đại diện BGĐ - Trởng ban

+ Ông/bà : Lê Văn Quang chức vụ :Trởng phòng kỹ thuật đại diện kỹ thuật

+ Ông/ bà : Ngô Thị Hồng Vân chức vụ :Thủ kho Đại diện bộ phận sản xuất

Đơnvịtính

Số ợngtheoc.từ

l-Kết quả kiểm nghiệm

Chúý

Số lợng

đúng quycáchphẩm chất

Số lợngkhông đúngquy cáchphẩm chất

Trang 26

Ngày tháng

Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN

Sổ chi tiết vật liệu

Năm : 2007 Tài khoản : 152

đối ứng

Đơn giá

chú Số

Trang 27

1 7/5 XuÊt s¾t 621 350.000 70 24.500.000 83 26.400.000

nhËn cña KT NhËp XuÊt Tån

Trang 28

Tên, quy cách : Kéo

Chứng từ

Diễn giải

Tài khoản

đối ứng

Đơn giá

chú Số

Trang 29

§¬n vÞ: c«ng ty TNHH TBGD vµ §CLH

§Þa chØ:12A6-§Çm chÊu-HBT-HN

MÉu sè : S02- DN

Trang 32

hiÖu

Ngµyth¸ng

Mua vËt liÖuXuÊt NVLMua CCDC

152621153

35.000.00020.000.000

111

15.900.00035.000.000

Trang 33

17/02 02 17/02 XuÊt NVL 621 24.500.000

Céng sè ph¸t sinh

Sè d cuèi kú

35.000.00026.400.000

Céng sè ph¸t sinh

Sè d cuèi kú

20.000.00020.000.000

Trang 34

III Kế toán tổng hợp tiền lơng và các khoản trích theo lơng

1 Cách tính lơng phải trả CNV

a Trả lơng theo thời gian:

Căn cứ vào thời gian lao động và hệ số lơng theo quy định của nhà nớc đểtính lơng phải trả cho ngời lao động Hình thức trả lơng bao gồm:

+ Tổng lơng phải trả :

Khối lợng sản phẩm Đơn giá

TLPT = hoàn thành X Tiền lơng

Trang 35

5 16 17 18 19 20

21 C N

2

2 23 24 25 26 27

28 C

Sè c«ng hëng

lg TG

nghØ viÖc hëng 100%

nghØ viÖc hëng 50%

Sè c«ng hëng BHXH

lương

Phụ cấp thuộc quỹ lương

Phụ cấp khác Tổng số

Tạm ứng kỳ I

Các khoản được khấu trừ vào

Trang 36

4 Lê Thị Uyên 2 1.8 720.000 - - - 720.000 220.000 36.000 7.200 43.200 456.800

Trang 37

§¬n vÞ: c«ng ty TNHH TBGD vµ §CLH

§Þa chØ:12A6-§Çm chÊu-HBT-HN

BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BHXH

Các khoản phụ cấp

Các khoản khác

Cộng có

TK 334

Kinh phí

CĐ (TK 3382)

BHXH (TK 3383)

BHYT (TK 3384)

1.490.00 0

34.190.00 0

Trang 39

7.730.0008.830.0007.950.0009.680.000

Trang 40

1.451.9001.660.9001.496.5001.827.2002.051.400

Than to¸n l¬ng cho

hiÖu

Ngµy

Trang 41

Thanh to¸n toµn

bé l¬ng cho CNV

622 627 641 642

7.730.000 8.830.000 7.950.000 9.680.000

Trang 42

Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH

Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN

Sổ CáI Tài khoản : 338

Tên tài khoản : Phải trả phải nộp khác Đơn vị :vnĐ

Chứng từ ghi sổSố

622627641334

54.388.0007.730.0008.830.0007.950.0009.680.000

Cộng số phát sinh

Số d cuối kỳ

8.487.90045.900.100

1 Đối tợng tập hợp chi phí và tính giá thánh sản phẩm :

* Đối tợng tập chi phì sản xuất là phạm vị giói hạn và chi phí sản xuất

phat sinh cần đợc tập hợp theo đó cần đáp ứng nhu cầu kiểm tra phản ánh tình

hình chi phí, yêu cầu tổng hợp sản phẩm phi vị tập hợp chi phí có thể là :

- Nơi phát sinh chi phí: Phân xởng, đội sản xuất, bộ phận sản xuất

-Nơi chịu chi phí sản phẩm: Công việc lao vụ, công trình, hạnh mục công

trình

Ngày đăng: 21/03/2013, 17:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ bộ máy quản lý tổ chức kinh doanh của công ty: - 117 Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty trong kỳ tại Công ty thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng
Sơ đồ b ộ máy quản lý tổ chức kinh doanh của công ty: (Trang 3)
2. Hình thc tổ chức công tác kế toán của công ty TNHH thiết bị giao  dục và đồ chơi Long Hng: - 117 Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty trong kỳ tại Công ty thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng
2. Hình thc tổ chức công tác kế toán của công ty TNHH thiết bị giao dục và đồ chơi Long Hng: (Trang 6)
BảNG TíNH Và PHÂN Bổ KHấU HAO TàI SảN Cố ĐịNH - 117 Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty trong kỳ tại Công ty thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng
BảNG TíNH Và PHÂN Bổ KHấU HAO TàI SảN Cố ĐịNH (Trang 16)
Bảng danh điểm VL,CCDC - 117 Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty trong kỳ tại Công ty thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng
Bảng danh điểm VL,CCDC (Trang 21)
Hình thc thanh toán : Cha thanh toán .     MS : 01011185572 - 117 Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty trong kỳ tại Công ty thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng
Hình thc thanh toán : Cha thanh toán . MS : 01011185572 (Trang 28)
Bảng chấm công - 117 Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty trong kỳ tại Công ty thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng
Bảng ch ấm công (Trang 41)
Bảng tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh dở dang - 117 Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty trong kỳ tại Công ty thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng
Bảng t ổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (Trang 51)
1. Hình thức bán hàng - 117 Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty trong kỳ tại Công ty thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng
1. Hình thức bán hàng (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w