PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG MÁY Phương trình động năng Đại lượng thay thế - Khâu thay thế NỘI DUNG Tính công của lực phát động Tính công của các lực cản Tính độ biến thiên động năng
Trang 1Bm Thiết kế máy TS Bùi Trọng Hiếu
CHỈNH CHUYỂN ĐỘNG MÁY
Chương 6
Trang 26.1 ĐẠI CƯƠNG
6.2 PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG MÁY
6.3. CHUYỂN ĐỘNG THỰC CỦA MÁY
6.4 LÀM ĐỀU CHUYỂN ĐỘNG MÁY
6.5 TIẾT CHẾ CHUYỂN ĐỘNG MÁY
NỘI DUNG
Trang 36.2 PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG MÁY
Phương trình động năng
Đại lượng thay thế - Khâu thay thế
NỘI DUNG
Tính công của lực phát động
Tính công của các lực cản
Tính độ biến thiên động năng
Moment thay thế các lực cản
Khâu thay thế
Trang 46.3 CHUYỂN ĐỘNG THỰC CỦA MÁY
NỘI DUNG
Các giai đoạn chuyển động của máy
Xác định chuyển động thực của máy
Giai đoạn khởi động
Trang 56.4 LÀM ĐỀU CHUYỂN ĐỘNG MÁY
Hệ số không đều Làm đều chuyển động máy
NỘI DUNG
Biện pháp làm đều
của bánh đà
Trang 66.5 TIẾT CHẾ CHUYỂN ĐỘNG MÁY
Khái niệm cơ bản
Cơ cấu tiết chế ly tâm
NỘI DUNG
Cơ cấu tiết chế ly tâm trực tiếp
Cơ cấu tiết chế ly tâm gián tiếp
Cơ cấu tiết chế ly tâm gián tiếp có phản hồi cứng và phản hồi mềm
Trang 77
Trang 8Khi máy làm việc dưới tác dụng của các lực, máy có một chuyển động nhất định gọi là
chuyển động thực của máy Cần phải xác định
vận tốc thực của máy tại một thời điểm bất kỳ.
Chỉ cần xét chuyển động thực của khâu dẫn
Chuyển động thực của máy.
Trang 9Nội dung điều chỉnh chuyển động thực của máy:
Làm đều chuyển động máy: làm giảmbiên độ dao động của vận tốc thực (thayđổi ít quanh giá trị trung bình)
Tiết chế chuyển động máy: làm cho vậntốc máy thay đổi có chu kỳ (tức là duy trìsự cân bằng giữa công các lực phátđộng và công các lực cản để máychuyển động bình ổn)
Trang 106.2 PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG MÁY
Phương trình động năng
Đại lượng thay thế - Khâu thay thế
Tính công của lực phát động
Tính công của các lực cản
Tính độ biến thiên động năng
Moment thay thế các lực cản
Khâu thay thế
Trang 111 Phương trình động năng
Phương trình động năng của một cơ hệ:
E
Lực tác dụng lên máy:
Lực phát động: lực phát động của động cơ.
Lực cản: lực cản kỹ thuật, lực ma sát, trọng
lượng các khâu,…
Lực phát động Ađ 0
Lực cản Ac 0
E A
A
A d c
Trang 12d M
dt M
dt N
t
t
d t
t
d
Công của lực phát động trong khoảng :( t0, t )
Công suất do gây ra:Md
(6.3)
(6.4)
Trang 13Công của tất cả các lực cản trong khoảng :( t0, t )
Công suất tức thời của các lực cản trên khâu k:
(6.5)
(6.7)
k k
k k
k n
k t
t
c c
o o
dt M
v P dt
Trang 14Biến thiên động năng trong khoảng :( t0, t )
Động năng khâu thứ k :
k n
k
k m v J E
E
k
1
2 2
k
n
k
k k S
k t
t
n
k
k k S
k t
1
2 2
2
1 2
1 0
(6.9)
Trang 15d M
dt M
dt N
t
t
d t
k t
t
c c
o o
dt M
v P dt
o
n
k
k k S
k t
t
n
k
k k k
n
k
k k S
k t
t
n
k
k k S
k t
1
2 2
2
1 2
1 0
Trang 16n
k
k k S
k t
t
n
k
k k k
k
k S
Trang 1717
Trang 18được gọi là moment cản thay thế các lực cản
Công của các lực cản (6.7) có thể viết dưới dạng:
d M
v P dt
M
v P A
n
k
k k
k k t
t
n
k
k k
k k c
k k
c
M
(6.15)
Trang 19Moment thay thế các lực cản là một moment đặt
trên khâu thay thế (ở đây là khâu dẫn) mà tác dụng của nó (về phương diện gây ra chuyển
động) thay thế cho tác dụng của các lực cản
và các moment cản đặt trên tất cả các khâu.
hoàn toàn xác định theo (6.14) vì các tỉ số
và không phụ thuộc vào giá trị có giá trị dương thì cùng chiều với và tương ứng ngược lại.
Trang 20Công suất của moment thay thế các lực cản bằng tổng công suất của các lực cản và công suất của các moment cản được nó thay thế.
k k
Trang 21được gọi là moment quán tính thay thế các
khối lượng và moment quán tính
Biến thiên động năng (6.10) có thể viết dưới dạng:
1
2
2 1
2
2 1
S
k v J m
1
2 1
2
2 1
Trang 22Moment quán tính thay thế là một moment quán
tính đặt trên khâu dẫn mà tác dụng của nó (về
phương diện quán tính) thay thế cho tác dụng
của các khối lượng và moment quán tính
đặt trên tất cả các khâu.
hoàn toàn xác định theo (6.18) khi chưa biết giá trị
Trang 23Động năng của moment quán tính thay thế bằng tổng động năng của các khối lượng và moment quán tính mà nó thay thế.
S
k v J m
J
k
1
2 2
2 1
2
1 2
S
k v J m
1
2 1
2
2 1
Trang 24J d
M d
Trang 256.3 CHUYỂN ĐỘNG THỰC CỦA MÁY
Các giai đoạn chuyển động của máy
Xác định chuyển động thực của máy
Giai đoạn khởi động
Trang 271 Các giai đoạn chuyển động của máy
dan khau
v vlam viec
can luc dong
Trang 281 Các giai đoạn chuyển động của máy
duy trì ổn định, thay đổi theochu kỳ
dan khau
binh trung
v
dong phat
luc
A
GIAI ĐOẠN CHUYỂN ĐỘNG BÌNH ỔN
can luc
A
Trang 291 Các giai đoạn chuyển động của máy
GIAI ĐOẠN NGỪNG MÁY
dan khau
v vlam viec
dong phat
luc can
A
Động năng của máy giảm, máy chuyển độngchậm dần rồi dừng hẳn
Trang 30Từ pt động năng suy ra:
M J
J
J
c d
o
) (
2 )
( )
(
)
( )
(
)(
0)
d M
M
J J
d M
M
const J
c d
o
c d
thì ( ) ( ) máy chuyển động bình ổn.
1
1 o
(6.23)
Trang 31Từ pt động năng suy ra:
M J
J
J
c d
o
) (
2 )
( )
(
)
( )
M
const J
c d
(6.24)
Trang 32Nhưng nếu sau những thời gian nhất định đồng thời tồn tại:
(6.25)
thì máy chuyển động bình ổn (vận
tốc góc khâu dẫn biến thiên có chu kỳ).
) (
(
) (
M
J
J J
c d
o
: cũ trị giá lại
trở
Trang 33Chu kỳ động học :
) , 3 , 2 , 1 (
) (
3 , 2 , 1 (
0 )
m d
M M
A
o
m
c d
) (
)
0)
()
o o
q
c d
c
d M d M M d M
Trang 34Chu kỳ động lực học :
) (
) (
)
0)
()
o o
q
c d
c
d M d M M d M
M J
J
J
c d
o
) (
2 )
( )
(
)
( )
1
) (
Trang 35M J
J
J
c d
o
) (
2 )
( )
(
)
( )
( )
(
2 )
(
2 1 1
) (
)
( 2
) (
)
E
) (
)
( 2
1 )
M
(6.28)
Trang 36( )
(
2 )
(
2 1 1
bảng số hay dạng đồ thị thì ta có thể xác định vận tốc góc khâu dẫn bằng phương pháp số
hoặc phương pháp đồ thị.
)
(
d
M Mc( ) J ( )
Trang 37c
d M M
) ( i
M
) ( i1
a
b
)]
( )
(
[ ) (
2 )
Trang 386.4 LÀM ĐỀU CHUYỂN ĐỘNG MÁY
Hệ số không đều
Làm đều chuyển động máy
Biện pháp làm đều
của bánh đà
Trang 39Trong giai đoạn chuyển động bình ổn, vận tốc
max 1 min
Trang 40- Máy cắt kim loại:
50
1 20
1 ]
1]
[
150
180
1]
Trang 412 Làm đều chuyển động máy:
a Biện pháp làm đều:
) (
) ( 2
1 )
( )]
( [
2 1
M d
dJ J
J d
d d
dJ
o
c d
cách lắp thêm khối lượng phụ gọi là bánh đàlên khâu dẫn
1
Trang 422 Làm đều chuyển động máy:
Nếu lắp bánh đà lên khâu dẫn thì moment quántính thay thế của hệ là:
d
J
J ( )
moment quán tính thay thế của hệ là:
x
' 2
1
)()
Trang 432 Làm đều chuyển động máy:
b Xác định J đ khi J’ không đổi:
o tb
] [2
M
) ( M
) (
d
M
) (
Trang 446.5 TIẾT CHẾ CHUYỂN ĐỘNG MÁY
Khái niệm
Cơ cấu tiết chế ly tâm
Cơ cấu tiết chế ly tâm trực tiếp.
Cơ cấu tiết chế ly tâm gián tiếp.
Cơ cấu tiết chế ly tâm gián tiếp có phản hồi cứng và phản hồi mềm.
Trang 451 Khái niệm
Khi máy làm việc, chế độ tải trọng của máy thay đổi, tức có sự mất cân bằng giữa và Để đảm bảo máy chuyển động bình ổn, cần phải hiệu chỉnh mỗi khi có sự thay đổi của Công việc này được gọi là tiết chế chuyển động máy.
Tiết chế chuyển động máy là duy trì sự cân bằng giữa và để máy chuyển động bình ổn.
Trang 461 Khái niệm
Cơ cấu tiết chế có nhiệm vụ:
Phát hiện kịp thời sự thay đổi của tải trọng (sự chênh lệch giữa Ad và Ac ).
Điều chỉnh ngay để cân bằng với
(phù hợp với chế độ tải trọng mới).
d
Trang 472 Cô caáu tieát cheá ly taâm
Trang 487
Trang 49c d f
A
O A
lt
P P
lt
P P
7 7
Trang 50phản hồi cứng & phản hồi mềm
Xem tài liệu [1]