Mã hóa số thập phân Để mã hóa số thập phân, người ta sử dụng số nhị phân 4 bit để biểu diễn.. Để tìm từ mã thập phân của số thậpphân, ta lấy bù từ mã nhị phân của số bù 9tương ứng.... B
Trang 1TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP
TP.HCM KHOA CN ĐIỆN
KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
Trang 2CHƯƠNG 2
HỆ TỔ HỢP
MỤC TIÊU THỰC HIỆN:
Trang 3KHÁI NIỆM CHUNG
Các cổng AND, OR, NOT, Là các phần tử logic
cơ bản còn gọi là hệ tổ hợp đơn giản.
Hệ tổ hợp: Có ngõ ra là các hàm logic theo ngõ vào.
m
n n
x
, ,
x , x f y
x , ,
x , x f y x , , x
, x f y
2 1
2 1
2
2 1
1
Hệ tổ hợp
y1
y2
ym
x1
x2
xn
Trang 62.1 MÃ HÓA
Trong cuộc sống con người giao tiếp theo
ngôn ngữ được qui ước.
Trong kỹ thuật điện tử số tín hiệu được xử lý
Trang 82.1.1 Mã hóa số thập phân
Để mã hóa số thập phân, người ta sử dụng số nhị phân 4 bit để biểu diễn.
Việc sử dụng số nhị phân 4 bit để biểu diễn
gọi là số BCD (Binary Code Decimal)
Trang 9Mã hóa số thập phân
Phân loại
Số nhị phân 4 bit 24 = 16
Ta chỉ chọn 10 trong 16 tổ hợp để mã hóacác ký tự từ 0 → 9
Mặc dù tồn tại nhiều mã BCD khác nhaunhưng thực tế người ta chia làm 2 loại chính:
BCD có trọng số
BCD không có trọng số
Trang 10Họ CMOS
Seri 45XX
Ví dụ: 4502
Trang 12Để tìm từ mã thập phân của số thậpphân, ta lấy bù từ mã nhị phân của số bù 9tương ứng.
Trang 13Mã hóa số thập phân
Trang 14 Mã BCD không có trọng số
Là loại mã không cho phép phân tích thành đa thức theo cơ số của nó Gọi là mã Gray, mã Gray thừa 3.
Đặc trưng của mã Gray là bộ mã mà trong đó
hai từ mã nhị phân đứng kế tiếp nhau chỉ khác nhau
Trang 15BCD 5421 BCD 8421
Trang 16BCD 5121 BCD 2421
Trang 17Mã Gray quá
3 BCD quá 3
BCD 8421
Trang 182.1.2 Các phép tính số BCD
Tính cộng
0001 0010 1000
1 0 0 0 0 0 0 0 128
Trang 212.2 CÁC BỘ CỘNG
2.2.1 Bộ cộng phân nửa H.A (Half Adder)
Thực hiện cộng 2 số nhị phân 1 bit
Trang 22Bộ cộng phân nửa H.A
Bảng trạng thái mô tả hoạt động:
Phương trình logic:
s = a.b + a.b = a ⊕ b
c = a.b
1 0
1 1
0 1
1 0
0 1
0 1
0 0
0 0
c s
a + b
Trang 23Bộ cộng phân nửa H.A
Mạch cộng này chỉ cho phép cộng 2 số nhịphân 1 bit mà không cộng 2 số nhị phân
nhiều bit
Trang 242.2.2 Bộ cộng toàn phần F.A
Bảng trạng thái mô tả hoạt động:
1 1
1 1 1
1 0
1 0 1
1 0
0 1 1
0 1
0 0 1
1 0
1 1 0
0 1
1 0 0
0 1
0 1 0
0 0
0 0 0
Cn
Sn
an bn Cn-1
Trang 25Bộ cộng toàn phần F.A
Phương trình logic:
Sn = f(an, bn, Cn-1)
Cn = f(an, bn, Cn-1)Trong đó:
Trang 27SỬ DỤNG H.A ĐỂ THỰC HIỆN F.A
Trang 291 1
0 1
1 0
1 1
0 1
0 0
0 0
B D
a - b
Trang 30Bộ trừ phân nữa H.S
Lưu ý:
Mạch trừ phân nữa chỉ cho phép trừ hai
số nhị phân một bit.
Không thực hiện việc trừ hai số nhị
phân nhiều bit.
Trang 312.3.2 Bộ trừ toàn phần F.S
Bảng trạng thái mô tả hoạt động:
1 1
1 1 1
0 0
1 0 1
1 0
0 1 1
1 1
0 0 1
0 0
1 1 0
0 1
1 0 0
1 1
0 1 0
0 0
Bn-1 số mượn của lần trừ trước
Bn số mượn của lần trừ hiện tại.
Dn là hiệu số hiện tại.
Trang 32Bộ trừ toàn phần F.S
Trang 342.4 BỘ SO SÁNH ĐỘ LỚN
2.4.1 Đại cương
Mạch so sánh dùng để so sánh các số nhịphân về độ lớn
Ví dụ: a = 0
b = 1
a < bPhân loại mạch so sánh:
So sánh 2 số nhị phân 1 bit.
So sánh 2 số nhị phân nhiều bit.
Trang 37So sánh 1 bit
Từ bảng trạng thái ta có phương trình logic:
Trang 39So sánh nhiều bit.
Có 2 phương pháp thực hiện so sánh 2 số nhịphân nhiều bit:
- So sánh trực tiếp
- So sánh nhiều bit trên cơ sở so sánh 1 bit
Trang 40So sánh nhiều bit.
1 So sánh trực tiếp.
Bảng trạng thái hoạt động
Trang 41 Phương trình logic của mạch:
So sánh nhiều bit - So sánh trực tiếp.
Trang 432 So sánh nhiều bit trên cơ sở so sánh 1 bit
so sánh 1 bit ở trên, còn
có ngõ vào điều khiển
a > b, a < b và a = b
Trang 44So sánh nhiều bit trên cơ sở so sánh 1 bit
Bảng trạng thái mô tả hoạt động
Trang 45So sánh nhiều bit trên cơ sở so sánh 1 bit
Phương trình logic của mạch
Trang 46So sánh nhiều bit trên cơ sở so sánh 1 bit
Dựa vào mạch sosánh đầy đủ này, người
Trang 472.5 BỘ GIẢI MÃ (DECODER)
2.5.1 Mạch giải mã 2 sang 4
Mạch có 2 ngõ vào, 4 ngõ ra
Bảng trạng thái
Trang 50Mạch giải mã 2 sang 4Xét mạch giải mã 2 sang 4
Chọn mức tích cực ngõ ra là mức logic 0
Trang 52Mạch giải mã 2→4 với ngõ ra là mức tích cực thấp
Trang 532.5.2 Mạch giải mã 3 sang 8
Mạch có 3 ngõ vào, 8 ngõ ra.
Trang 54Mạch giải mã 3 sang 8
Bảng trạng thái:
Trang 56Mạch giải mã
Ví dụ một số loại IC giải mã như:
74139 IC chứa 2 mạch giải mã từ 2 sang 4
74138 IC chứa 1 mạch giải mã từ 3 sang 8
74154 IC chứa 1 mạch giải mã từ 4 sang 16
Trang 57Mạch giải mã 3 sang 8
Bảng trạng thái của IC 74138
Trang 58Mạch giải mã 3 sang 8
Mạch nối 2 IC để mở rộng mạch giải mã từ 4đường thành 16 đường
Trang 592.5.3 Mạch giải mã thập phân
(Giải mã BCD sang led 7 đoạn)
2.5.3.1 Led 7 đoạn
Trang 60Sơ đồ khối IC giải mã BCD sang led 7 đoạn
Trang 61Mạch giải mã thập phân
Xét led 7 đoạn anod chung.
Bảng trạng thái mô tả hoạt động
Trang 62Mạch giải mã thập phân
Phương trình logic ngõ ra a
Dạng chính tắc 1
Dạng chính tắc 2
Trang 63Mạch giải mã thập phân
Phương trình logic ngõ ra b
Dạng chính tắc 1
Dạng chính tắc 2
Trang 64Mạch giải mã thập phân
Phương trình logic ngõ ra c
Dạng chính tắc 1
Dạng chính tắc 2
Trang 65Mạch giải mã thập phân
Phương trình logic ngõ ra d
Dạng chính tắc 1
Dạng chính tắc 2
Trang 66Mạch giải mã thập phân
Phương trình logic ngõ ra e
Dạng chính tắc 1
Dạng chính tắc 2
Trang 67Mạch giải mã thập phân
Phương trình logic ngõ ra f
Dạng chính tắc 1
Dạng chính tắc 2
Trang 68Mạch giải mã thập phân
Phương trình logic ngõ ra g
Dạng chính tắc 1
Dạng chính tắc 2
Trang 69Mạch giải mã thập phân
Xét led 7 đoạn Kathod chung.
Bảng trạng thái mô tả hoạt động
Trang 70Mạch giải mã thập phân
Phương trình logic ngõ ra a
Dạng chính tắc 1
Dạng chính tắc 2
Trang 71Mạch giải mã thập phân
Phương trình logic ngõ ra b
Dạng chính tắc 1
Dạng chính tắc 2
Trang 72Mạch giải mã thập phân
Phương trình logic ngõ ra c
Dạng chính tắc 1
Dạng chính tắc 2
Trang 73Mạch giải mã thập phân
Phương trình logic ngõ ra d
Dạng chính tắc 1
Dạng chính tắc 2
Trang 74Mạch giải mã thập phân
Phương trình logic ngõ ra e
Dạng chính tắc 1
Dạng chính tắc 2
Trang 75Mạch giải mã thập phân
Phương trình logic ngõ ra f
Dạng chính tắc 1
Dạng chính tắc 2
Trang 76Mạch giải mã thập phân
Phương trình logic ngõ ra g
Dạng chính tắc 1
Dạng chính tắc 2
Trang 78Mạch giải mã thập phân
Bảng trạng thái hoạt động của IC 7447
Trang 79Mạch giải mã thập phân
Sơ đồ mạch điện
Trang 81Mã hóa nhị phân
Mạch mã hóa nhị phân thực hiện biến đổi tínhiệu ngõ vào thành 1 từ mã nhị phân ngõ ratương ứng, như:
3 011
Trang 82Mã hóa nhị phân
Bảng trạng thái
Trang 84Mã hóa nhị phân
Nếu chọn mức tác động ngõ vào là logic 0
Ta có bảng trạng thái:
Trang 85Mã hóa nhị phân
Phương trình logic tối giản:
Trang 86Mã hóa nhị phân
Sơ đồ mạch điện:
Trang 87Mã hóa nhị phân
Các IC mã hóa như:
IC 74148 là IC mã hóa ưu tiên 8 đường sang 3 đường.
Trang 882.6.2 Mã hóa thập phân
Sơ đồ khối:
Trang 89Mã hóa thập phân
Bảng trạng thái:
Trang 90Mã hóa thập phân
Phương trình logic tối giản:
Trang 91Mã hóa thập phân
Sơ đồ mạch điện:
Trang 922.6.3 Mạch mã hóa ưu tiên
Khi có nhiều tín hiệu tác động đồng thời
Tín hiệu nào có mức ưu tiên cao hơn sẽđược xử lý trước
Trang 95MẠCH HỢP VÀ GIẢI ĐA HỢP
Mạch giải đa hợp còn gọi là mạch tách kênh
liệu khác nhau để rẽ ra N ngõ ra khác nhau.
Do đó, mạch giải đa hợp là mạch chuyển
dữ liệu nối tiếp thành dữ liệu song song ở ngõ
ra, gọi là Demultiplex (DEMUX)
Trang 97Thiết mạch đa hợp 4 → 1
Sơ đồ mạch điện
Trang 992.7.4 Ứng dụng mạch đa hợp
Biến chuỗi dữ liệu song song thành nối tiếp: Một mạch đa hợp kết hợp với một mạch đếm sẽ biến chuỗi dữ liệu song song ở ngã vào thành chuỗi dữ liệu nối tiếp ở ngã ra
Trang 100Ứng dụng mạch đa hợp
Tạo hàm:
Một đa hợp 2n → 1 có thể tạo ra n biến
Ví dụ: Tạo hàm 3 biến đa hợp 8 → 1 từ biểu
thức:
So sánh với biểu thức của hàm viết dướidạng khai triển theo định lý Shanon thứ nhất:
Trang 102Ứng dụng mạch đa hợp
• Mạch điện
Trang 1054.9.3.Mạch giải đa hợp
Mạch giải đa hợp thực chất là mạch giải mã
trong đó ngã vào cho phép trở thành ngã vào dữ liệu và ngã vào của tổ hợp số nhị phân trở thành ngã vào địa chỉ.
Trên thị trường, người ta chế tạo mạch giải mã
và giải đa hợp chung trong một IC, tùy theo điều kiện mà sử dụng.
Thí dụ: IC 74138 là IC Giải mã 3 sang 8 đường đồng thời là mạch giải đa hợp 1 → 8.