Đề thi chính thức kỳ thi khu vực giải toán trên máy tính casio năm 2007
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KHU VỰC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
NĂM 2007
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Lớp 12 Bổ túc THPT Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi:13/3/2007
Chú ý: - Đề thi gồm 4 trang
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này
Điểm của toàn bài thi Các giám khảo
(Họ, tên và chữ ký) (Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)Số phách Bằng số Bằng chữ
Giám khảo 1:
Giám khảo 2:
Quy ước: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 4 chữ số thập phân
Bài 1 (5 điểm) Tính gần đúng nghiệm (độ, phút, giây) của phương trình:
4cos2x + 3sinx = 2
0
0
0
0
Bài 2 (5 điểm) Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
( ) 2 3 3 2 2
x f
Trang 2 ) ( max f x
min f (x)
Bài 3 (5 điểm) Tính giá trị của a, b, c, d nếu đồ thị hàm số y a x3b x2 c x d đi qua các điểm A 0; 1
3
, B 1; 3
5
, C( 2; 1), D( 2, 4; 3,8)
a =
b =
c =
d =
Bài 4 (5 điểm) Tính diện tích tam giác ABC nếu phương trình các cạnh của tam giác đó là :
AB: x + 3y = 0; BC: 5x + y – 2 = 0; AC: x + y - 6 = 0
S =
Bài 5 (5 điểm) Tính gần đúng nghiệm của hệ phương trình
19 16 9
5 4 3
y x
y x
Trang 3y1
y2
Bài 6 (5 điểm) Tính giá trị của a và b nếu đường thẳng y = ax + b đi qua điểm M(5; - 4) và là
tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx 3 2x
1
1
b a
2
2
b a
Bài 7 (5 điểm) Tính gần đúng thể tích khối tứ diện ABCD nếu BC = 6 dm, CD = 7 dm,
BD = 8 dm, AB = AC = AD = 9 dm
V
3
dm
Bài 8 (5 điểm) Tính giá trị của biểu thức Sa10 b10 nếu a và b là hai nghiệm khác nhau của phương trình 2 2 3 1 0
x
Trang 4
S =
Bài 9 (5 điểm) Tính gần đúng diện tích toàn phần của hình chóp S.ABCD nếu đáy ABCD là
hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với đáy, AB = 5 dm, AD = 6 dm, SC = 9 dm
S tp
2
dm
Bài 10 (5 điểm) Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đường thẳng y = ax + b là tiếp tuyến của
4
9
2
2
y
x
tại giao điểm có các tọa độ dương của elip đó và parabol y2 2x
a
b
NĂM 2007
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Lớp 12 Bổ túc THPT
Trang 5CÁCH GIẢI, ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM
phần
Điểm toàn bài
1
Đặt t = sinx thì 1 t 1 và cos 2x 1 2t2
Phương trình đã cho chuyển thành phương trình
0 2 3
8 2
t
Giải phương trình này ta được hai nghiệm t1và
2
t
Sau đó giải các phương trình sinx t1và sinx t2
0 ,,
, 0
1 46 10 43 k360
0 ,,
, 0
2 133 49 17 k360
5 0
, , 0
3 20 16 24 k360
0 ,,
, 0
4 200 16 24 k360
2
Hàm số ( ) 2 3 3 2 2
x
f liên tục trên
2
17 3
; 2
17 3
Tính đạo hàm của hàm số rồi tìm nghiệm của đạo
hàm
Tính giá trị của hàm số tại hai đầu mút của đoạn
trên và tại nghiệm của đạo hàm
So sánh các giá trị đó để xác định giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho
6098 , 10 ) (
5
8769 , 1 ) (
3
Thay tọa độ của các điểm đã cho vào phương trình
d x c bx ax
y 3 2 , ta được 4 phương trình bậc
nhất 4 ẩn, trong đó có một phương trình cho d 31
Thay d 31 vào 3 phương trình còn lại, ta được 3
phương trình bậc nhất của các ẩn a, b, c Giải hệ 3
phương trình đó, ta tìm được a, b, c
3
1
5
252
937
140
1571
630
4559
4
Tìm tọa độ các điểm A , B , C bằng cách giải các
hệ phương trình tương ứng
) 3
; 9 (
;
B
4
Tìm tọa độ các vectơ AB và AC
C (-1; 7) 0,5 5
7
20
; 7 60
Trang 6Tính diện tích tam giác ABC theo công thức
2 2
2
1
AC AB AC
AB
10 ; 10
7
200
5
Đặt u 3xvà v 4ythì u > 0, v > 0 và u , v là
nghiệm của hệ phương trình
19
5
2 2
v u
v u
Hệ phương trình đó tương đương với hệ phương
trình
3
5
v u
v u
Từ đó tìm được u, v rồi tìm được x, y
2602 , 0
3283 , 1
1
1
y
x
2,5
5
0526 , 1
3283 , 0
2
2
y
x
2,5
6
Đường thẳng y = ax + b đi qua điểm M (5; - 4) nên
b = - 5a - 4
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f (x)
tại điểm x0;f (x0) có phương trình
).
( ( ' ) (x0 f x0 x x0
f
Đường thẳng y = ax – 5a – 4 là tiếp tuyến trên khi
và chỉ khi
0 0 0
0
) ( ' ) ( 4 5
) ( '
x x f x
f a
x f a
Giải hệ phương trình trên, ta tìm được giá trị của a
rồi tìm được giá trị tương ứng của b
1
1
1
1
b
a
2,5
5
5 27 25 7
2
2
b
a
2,5
7
Tính diện tích của tam giác BCD theo ba cạnh nhờ
công thức Hê-rông
Sau đó tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của
tam giác đó theo ba cạnh và diện tích trên
Vì AB = AC = AD nên chân đường cao hạ từ A
xuống mặt phẳng (BCD) chính là tâm đường tròn
ngoại tiếp đáy BCD
Từ đó tính đường cao và tính thể tích của khối tứ
diện
3
1935 ,
Trang 7Gọi a là nghiệm nhỏ của phương trình đã cho thì
4
17 3 , 4
17
a
Đặt c 2avà d 2bthì .
1024
10 10 10
b a
S
Gán c và d vào hai ô nhớ A và B Tính A 10 B10ta
được 328393 Từ đó tính được giá trị của S
Có thể đặt n n.
n a b
2
3 1
n
S S
Dùng công thức đó tính dần dần S1ab,
2 3
, , 2
3 ,
2
8 9 10
1 2 3
2 2
S S S
S
S S S ab b
a
S
1024
328393
9
Chú ý rằng các mặt bên của hình chóp đã cho đều
là tam giác vuông
Tính các cạnh bên còn lại của hình chóp rồi tính
tổng diện tích các mặt của hình chóp
2
4296 ,
10
Tính tọa độ giao điểm có tọa độ dương của elip và
parabol đã cho bằng cách giải hệ phương trình
x y
y x
2
1 4 9
2
2 2
Gọi tọa độ đó là x0;y o thì phương trình tiếp
tuyến của elip tại điểm đó là 1
4 9
0
x
x o
hay là
.
4 9
4
0 0
0
y
x y
x
Do đó
0
0
9
4
y
x
a và
0
4
y
b
3849 , 0
5
3094 , 2
Cộng 50