Dinh Duc Anh Vu 4Data Communication and Computer Networks 2008 dce Nội dung môn học • Tổng quan về truyền số liệu và mạng truyền số liệu • Truyền dẫn số liệu • Kỹ thuật mã hóa tín hiệu
Trang 2©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 2
Data Communication and Computer Networks
2008
dce
• Môn học
– Mã số: 504003 – Số tín chỉ: 4
– Môn học trước: không
• Giảng viên
– Phan Đình Khôi – Khoa Khoa học và Kỹ thuật máy tính
Giới thiệu
Trang 3• Thay thế cho thi giữa kì
– Kiểm tra cuối kỳ: 70%
– Phương pháp: tự luận
Trang 4©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 4
Data Communication and Computer Networks
2008
dce
Nội dung môn học
• Tổng quan về truyền số liệu và mạng truyền số liệu
• Truyền dẫn số liệu
• Kỹ thuật mã hóa tín hiệu
• Kỹ thuật truyền dữ liệu số
• Điều khiển ở lớp liên kết dữ liệu
• Ghép/tách kênh
• Chuyển mạch mạch và chuyển mạch gói
• Chế độ truyền bất đồng bộ
• Tìm đường trong mạng chuyển mạch
• Điều khiển nghẽn mạch trong mạng chuyển mạch
dữ liệu
Trang 5dce
Tài liệu tham khảo
• [1] “Tập slide bài giảng”, TS Đinh Đức Anh Vũ, 2008
• [2] Data and Computer Communications – William Stallings
• [3] Data Communications, Computer Networks and Open Systems – Fred Halsall
• ISDN & B-ISDN – William Stallings
• ATM Foundations for Broadband Networks – Uyless Black
• Data Communications – William L Schweber
• Data communications and teleprocessing systems – Trevor Housley
• Data communication technology – James Martin
• Công nghệ ATM và CDMA – LG Information & Communications
• Lecture notes for M.Sc Data Communication Networks and Distributed Systems D51
Basic Communications and Networks - Saleem N Bhatti - Department of Computer Science
- University College London - October 1994
• Lecture notes for DATA COMMUNICATIONS, v4.0 – Brian Brown, 1995-2001
• Fiber Optics Communication and Other Applications – Henry Zanger & Cynthia Zanger
• Wireless Networked Communications Concepts, Technology and Implementation – Regis J Bates
• Practical digital and data communications with LSI applications – Paul Bates
Trang 8©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 8
Data Communication and Computer Networks
Trang 9dce
Các tác vụ chính
• Sử dụng hệ thống truyền dẫn
– Chia sẻ đường truyền hiệu quả giữa nhiều thiết bị, chống nghẽn mạch
• Giao tiếp giữa thiết bị với hệ thống truyền
• Tạo tín hiệu
– Có khả năng truyền dẫn trong môi trường truyền– Bên nhận phải hiểu được dữ liệu
• Đồng bộ giữa bên truyền và bên nhận
• Quản lý việc trao đổi dữ liệu
– Các giao thức truyền dữ liệu
• Điều khiển dòng dữ liệu
• Phát hiện và sửa lỗi
Trang 10©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 10
Data Communication and Computer Networks
2008
dce
Hệ thống truyền dữ liệu
• Tại sao phải dùng hệ thống truyền dữ liệu
– Chia sẻ tài nguyên
• Tính toán song song
• Tính toán theo mô hình client-server
• Fault tolerance
– Chuyển thông tin
• Giao dịch cơ sở dữ liệu
• Thư điện tử
• Phân tán dữ liệu trên mạng – lưu trữ
Trang 11dce
Truyền số liệu
• Liên quan đến các vấn đề truyền dữ liệu số dạng thô
– Truyền dẫn dữ liệu (data transmission) – Mã hóa dữ liệu (data encoding)
– Kỹ thuật trao đổi dữ liệu số (digital data communication) – Điều khiển liên kết dữ liệu (data link control)
– Phân hợp (multiplexing)
• Liên kết (link) hoặc mạch (circuit)
• Kênh (channel)
Trang 12©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 12
Data Communication and Computer Networks
– Số kết nối tăng đáng kể khi số các thiết bị cần giao tiếp lớn
⇒ Mạng truyền số liệu
• Phân loại dựa vào
phạm vi hoạt động
Trang 13• Tầm vực nhỏ (tòa nhà, nhiều tòa nhà)
• Thường được sở hữu bởi 1 công ty, tổ chức
• Tốc độ cao hơn WAN
Trang 14©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 14
Data Communication and Computer Networks
2008
dce
Mạng truyền số liệu
• Mạng diện rộng (Wide-Area Networks – WAN)
– Khác như thế nào so với mạng LAN?
• Triển khai theo diện rộng
• Dựa vào các mạch truyền dẫn công cộng
– Công nghệ
• Chuyển mạch mạch điện (circuit-switching)
– Đường truyền dẫn dành riêng giữa 2 node mạng
• Chuyển mạch gói (packet-switching)
– Không được dành riêng đường truyền dẫn– Mỗi gói đi theo đường khác nhau
– Chi phí đường truyền cao để khắc phục các lỗi truyền dẫn
Trang 15• Mạng radio gói (packet radio net.)
• Mạng vệ tinh (satellite net.)
• Mạng cục bộ (local net.)
Trang 17• Tác vụ giao tiếp được phân nhỏ thành các môđun
• Ví dụ, truyền file có thể được phân thành 3 môđun
– Truyền file – Dịch vụ giao tiếp – Truy xuất mạng
Trang 18©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 18
Data Communication and Computer Networks
2008
dce
Ví dụ kiến trúc phân cấp
Trang 19dce
Nghi thức giao tiếp (protocol)
• Dùng để giao tiếp giữa các
Trang 20©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 20
Data Communication and Computer Networks
Trang 21• Cung cấp địa chỉ máy nhận, tìm đường đi
• Yêu cầu các dịch vụ từ môi trường mạng
(priority)
• Phụ thuộc vào loại mạng đang sử dụng (LAN, chuyển mạch gói, mạch…)
Trang 22©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 22
Data Communication and Computer Networks
• Không phụ thuộc vào loại kết nối mạng bên
dưới
• Không phụ thuộc vào ứng dụng
Trang 23– File: FTP
Trang 24©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 24
Data Communication and Computer Networks
2008
dce
Kiến trúc 3 lớp
Trang 25dce
Protocol data unit (PDU)
• Tại mỗi lớp có nhiều protocol được sử dụng
• Dữ liệu người dùng phải được thêm vào các thông tin điều
khiển tại mỗi lớp
• Lớp vận chuyển có thể chia nhỏ dữ liệu người dùng
Trang 26©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 26
Data Communication and Computer Networks
2008
dce
Hoạt động của kiến trúc 3 lớp
Trang 27dce
Tiêu chuẩn hóa
• Cần thiết cho các tác vụ liên thông giữa các thiết bị
Trang 28©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 28
Data Communication and Computer Networks
• Hệ thống nhiều nhà cung cấp (thương mại hóa)
– Được định nghĩa bởi một số nhà cung cấp dịch vụ viễn thông – SNA (IBM), IPX (Novel),
– V-series: kết nối giữa DTE và modem kết nối với PSTN – X-series: kết nối giữa DTE và PSDN
– I-series: kết nối giữa DTE và ISDN
Trang 29dce
Mô hình DoD
• Phát triển bởi DARPA (Defense Advanced Research Projects Agency) cho mạng chuyển
mạch gói ARPANET (sau này là Internet)
• Sắp xếp phân cấp của các thực thể có khả năng giao tiếp với các thực thể ngang cấp trongmột hệ thống khác
• Trong một hệ thống, một thực thể cung cấp dịch vụ cho các thực thể khác và cũng sử dụngdịch vụ của các thực thể khác
• Nhấn mạnh vào internetworking, nghĩa là, khi 2 thực thể giao tiếp không nối chung một mạng
• Quan tâm cả hệ thống hướng đến kết nối và không kết nối
• Bao gồm các ứng dụng: trao đổi file (FTP, RCP), mô phỏng terminal (telnet, rlogin), sẻ và
truy cập file phân tán (NFS), thực thi lệnh từ xa (rsh, rexec), in ấn từ xa (lpr), 802.X, X.25, mail (SMTP), quản trị mạng (NSP, SNMP)
• TCP/IP được phát triển đồng thời với mô hình ISO
– Không chứa các nghi thức liên quan đến các lớp trong mô hình ISO – Hầu hết các chức năng của mô hình ISO được tích hợp trong TCP/IP
• Không phải mô hình chính thức, nhưng là một mô hình thực tiễn
– Lớp ứng dụng – Lớp transport (giao tiếp giữa các thiết bị) – Lớp Internet
– Lớp truy xuất mạng – Lớp vật lý
Trang 30©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 30
Data Communication and Computer Networks
2008
dce
Mô hình kiến trúc nghi thức TCP/IP
Trang 31– Cung cấp cho các ứng dụng các dịch vụ để truy cập mạng
Mô hình kiến trúc nghi thức TCP/IP
Trang 32©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 32
Data Communication and Computer Networks
2008
dce
Dữ liệu được truyền qua TCP/IP
Trang 33dce
Mô hình kiến trúc nghi thức TCP/IP
Trang 34©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 34
Data Communication and Computer Networks
– Vận chuyển (transport) – Mạng (network)
– Liên kết dữ liệu (data link) – Vật lý (physical)
Application Layer
Transport Layer
Presentation Layer Session Layer
Network Layer Datalink Layer
Trang 35dce
Mô hình mạng ISO/OSI
Trang 36©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 36
Data Communication and Computer Networks
• Quan tâm đến các lớp dưới (từ lớp vận chuyển trở xuống)
– Các lớp trên được tích hợp trong hệ điều hành và không cần thiết phải chuẩn hóa
Trang 37– Bảo đảm dữ liệu được truyền không có lỗi, theo thứ tự và không mất mát, ngắt quãng hoặc dư thừa
– Chịu trách nhiệm đóng gói dữ liệu từ một message lớn thành nhiều message kích thước nhỏ hơn để gởi đi và tập hợp các message nhỏ thành một message ban đầu khi nhận được (có khả năng đa hợp)
• Ngắt thông báo thành các gói nhỏ (có kích thước thích hợp) và tập hợp các gói cho lớp mạng
• Kêt hợp các giao dịch với cùng các node nguồn/đích
• Tái lập thứ tự các gói tại đích đến
• Khôi phục lỗi, hư hỏng
• Điều khiển dòng từ nguồn đến đích và ngược lại
Trang 38©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 38
Data Communication and Computer Networks
– Đánh địa chỉ gói và dịch địa chỉ luận lý thành địa chỉ vật lý – Tìm đường kết nối với máy tính khác thông qua mạng – Mỗi node chứa một mođun lớp mạng cộng với một mođun lớp liên kết dữ liệu cho một liên kết
– Không cần thiết nếu kết nối 2 máy trực tiếp
Trang 39• Đóng khung: xác định đầu và cuối các gói
• Phát hiện lỗi: xác định gói nào có lỗi đường truyền
• Sửa lỗi: cơ chế truyền lại (Automatic Repeat Request (ARQ))
Trang 40©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 40
Data Communication and Computer Networks
– Thời gian trễ truyền
• Thời gian t/h truyền từ nguồn đến đích
– T/h truyền với vận tốc xấp xỉ vận tốc ánh sáng C=3x108 m/s– Ví dụ
» vệ tinh GEO d=40.000km → trễ truyền 1/8 s;
» cáp Ethernet d=1km → trễ truyền 3µs
• Lỗi truyền
– Suy giảm công suất t/h– Suy giảm do nhiễu– Mô hình kênh truyền đơn giản: kênh nhị phân đối xứng (Binary SymetricChannel)
» P: xác suất lỗi 1 bit
» Lỗi xảy ra độc lập– Thực tế, lỗi xảy ra thành chùm
Lớp phụ thuộc môi trường truyền dẫn
Trang 41dce
Truyền dữ liệu qua mô hình mạng OSI
Presentation layer Session layer Application layer
Transport layer Network layer Datalink layer Physical layer
Application process
Presentation layer Session layer Application layer
Transport layer Network layer Datalink layer Physical layer Application process
Data network Network environment OSI environment
Trang 42©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 42
Data Communication and Computer Networks
2008
dce
Dữ liệu được truyền qua mạng OSI
Trang 43dce
So sánh mô hình OSI và TCP/IP
Trang 44©2008, Dr Dinh Duc Anh Vu 44
Data Communication and Computer Networks
2008
dce
So sánh mô hình OSI và TCP/IP
Trang 45dce
Đọc thêm
• W Stallings, Data and Computer
Communications (7 th edition), Prentice Hall
2004, chapter 1, 2
• Web sites for IETF, IEEE, ITU-T, ISO
• Internet Requests for Comment (RFCs)
• Usenet News groups
– comp.dcom.*
– comp.protocols.tcp-ip