Tuyển tập 30 năm Tạp Chí Toán Học và Tuổi Trẻ (part6-1)
Trang 12) Một thành phố có 10.000 xe đạp mang
số hiệu từ 1 đến 10.000 Tìm xác suất để
cho biển số chiếc xe đạp mà em gặp đầu tiên
không chứa con số 8
Bài toán 82
T6/140 Xét bảng số gồm ø đòng n cột :
Fa m2 đạp
trong đó a, © (0, +1, £2, +3} Hay tim tat
cả các giá trị n sao cho tồn tại bảng A, có
các tính chất sau :
1) Ở mỗi dòng, mỗi cột đều có một số 1
(hoặc —1), một số 2 (hoặc ~2), một số 3 (hoặc
~3), các số còn lại bằng 0
2) Ứng với mỗi bộ (¡ j, ), mà aya, * 0,
có duy nhất mot cot m sac cho
“im im = —0/điy
3) Ứng với mỗi bộ (, Jj, #*), mà tt, # 0,
có duy nhất một dòng m sao cho
đụ ự = 6 đả,
Bài toán 83
T10/152 Giả sử có + ngôi nhà và một nhà
máy điện Hỏi có bao nhiêu cách mắc điện
tới các ngôi nhà sao cho nhà nào cũng có
điện
Bài toán 84
T1/154 Cho mat phẳng kẻ ô vuông đơn
vị Hay tÌm đường tròn cớ bán kính lớn nhất
chỉ đi qua các đỉnh ô vuông mà không cất
một cạnh hình vuông nào cả,
Bài toán 85,
13/157 Tim số các phân hoạch tập hợp
(1,3, n} thành 3 tập con Á,,Á,, Á, (các
tập này có thể rỗng) sao cho các điều kiện
sau được thỏa mãn :
1) Sau khi sắp xếp các phần tử của
A,, A.A, theo thi tự tăng dần thì 2 phần
tử liên tiếp luôn cớ tính chẵn, lẻ khác nhau
2) Nếu cả ba tập 4,4, Á; đều không
rỗng thì cớ đúng một tập có số nhỏ nhất là
số chân
Bài toán 86
T12/158 Các bức tường của một phòng
triển lãm chấn trên nền nhà thành một đa
giác phẳng n cạnh Hãy chứng minh rằng để
428
chiếu sáng toàn bộ các gian của phòng triển
lãm người ta chỉ cán 2 ngon đèn (kí hiệu {z] chỉ phần nguyên của số z)
Bài toán 87, T8/164 Có z cạp vợ chồng tham dự một buổi dạ hội Biết rằng, mỗi người đều trò chuyện với tất cả những người khác, trừ vợ hoặc chồng mình Các cuộc trò chuyện lập thành các nhóm người CC, uy C, vOi các
tính chất sau : không có một cập vợ chồng
nào nói chuyện trong cùng một nhơớm, nhưng với mọi cặp không phải là vợ chồng thì đều
có đúng một nhớm để họ trò chuyện Chứng minh rang, néu n > 4 thik = 2n
Bài toán 88
T6/146 Cho hai đường tròn (O,) va (O,)
bang nhau Chia méi dudng tron thanh 7 cung tròn bằng nhau (n > 2) Tại các điểm
chia trên đường tròn (O,) ta gán các số tự nhiên từ l1 đến ø một cách tùy ý Chứng
minh rằng 1) Néu 2 1a số chẩn thì với mỗi cách gán
các số tự nhiên từ 1 đến n lên trên các điểm chia trên đường tròn (Ở;), ta đều có thể đặt hai đường tròn lên nhau sao cho có hai số
i, j Gi # j) của đường tròn (Ø,) trùng với hai
số bằng chúng trên đường tròn (0)
2) Nếu n là số lẻ thì tồn tại một cách gán các số tự nhiên từ 1 đến ø lên các điểm chia trên đường tròn (O,) sao cho ở mỗi cách đặt
đường tròn (Ø,) lên đường tròn (O,) đều chỉ có nhiều nhất một số ¡ trên đường tròn (Ø,) trùng với số bằng chính nó trên đường tròn (O,)
Bài toán 89
T3/53 Trên mạt phẳng cho 5 điểm phân
biệt tùy ý A, B, C, D, E Hai điểm bất kì trong 5 điểm ấy được nối với nhau bằng một
đường cong liên tục không tự cất và không
đi qua các điểm còn lại Chứng mình rằng
không thể vẽ được tất câ các đường cong
như thế sao cho hai đường bất kÌ đều không cắt nhau ở điểm khác với các điểm đã cho
Bài toán 90
T8/62 Trong mặt phẳng cho ñ điểm
Aj, Ay A,, trong dé khong c¢ ba diém nao
thẳng hàng và trong các đoạn thẳng nối chúng từng đôi một không có hai đoạn nào song song Qua mỗi điểm A; (i = 1,7) ta vé che đường thẳng sơng song với tất câ các đoạn
thang A, A, voi j # &, j,k © {1, 2, 0} 0)
Trang 2Hỏi số giao điểm tối đa của các đường thẳng
đã vẽ
Bài toán 91
Tö/67 Trong một khu vực có œ thành
phố Giữa hai thành phố được nối với nhau
bằng một đoạn đường không tự cất Hai
đoạn đường bất kì chỉ gặp nhau tại một
thành phố mà thôi Từ một thành phố bất
ki, bao gid cing có thể đi đến một thành phố
khác tùy ý bằng một đường gấp khúc nào đó
(gồm nhiều đoạn đường nối tiếp nhau)
Chứng minh rằng
1) Nếu khu vực đó không có đường vòng
(tức là đường gấp khúc kín) thì số đoạn
đường có tất cả là nø - 1
2) Bao giờ cũng cổ w — m +u = 1, trong
đó m là số đoạn đường, u là số đường vòng
đơn (tức là đường gấp khúc kín không bao
quanh bất kÌ một đường gấp khúc kín nào khác ở bên trong nớ)
8) Bao giờ cũng có Ít nhất một thành phố
mà tại đó có nhiều nhất là 5 đoạn đường đi đến các thành phố khác
Bài toán 92
'T2/85 Cho một bảng ô vuông có (n x n)
6, với n là một số lẻ Mỗi 6 của bảng ta đặt một số 1 hoặc -1 Gọi ø, là tích các số ở các
ô của cột š, b, là tích các số ở các ô của hàng
* Chứng minh rằng
Det Dy #0
k=1 k=1
§4 Các bài toán chứng minh hình học
Bài toán 93
(T10/153) Giá sử D là một điểm nằm
trong tam giác ABC Các đường thẳng AD,
BD va CD lần lượt cắt các cạnh BC, CA và
AB 6 X, Y va Z Chứng minh rằng nếu hai
trong ba tứ giác DYAZ, DZBX và DXCY có
thể ngoại tiếp được đường tròn thì tứ giác
thứ ba cũng vậy
Bài toán 94
(T2/1ã8) Cho đường thẳng ở nằm ngoài
đường tròn (Ø) Gọi A là chân đường vuông
góc hạ từ O xuống đ Trên ở lấy hai điểm B
và C đối xứng với nhau qua A Qua B vA C
vẽ hai cát tuyến tùy ý, lần lượt cắt (Ó) ở các
cặp điểm M, N va P, Q Gọi R và S lần lượt
là các giao điểm của các đường thẳng NP và
M@ với d Chứng minh rằng R và 6 đối xứng
với nhau qua A
Bài tập Đố (T10/167) Xét một tam giác
không vuông ABC Ba đường thẳng Ly lle
lan lugt dung qua cée dinh A, B, C nhu sau :
Goi A’ la chan dudng cao ha tit dinh A xuống
cạnh 8C, đường tròn đường kính ÁA' cất AB
ðM, AC ởN thì ‡¿ là đường thẳng qua A
vuông góc với MA Các đường thẳng line
được dựng một cách tương tự Chứng minh rang L,, ly va ‡ đồng quy ở một điểm Bài toán 86
(T10/178) Các đường phân giác trong các gúc
A, B và C của tam giác ABC cắt đường tròn ngoại
tiếp tam giác lần lượt ở các điểm Ai, Bị, C, Goi S là diện tích phần chung của hai tam giác ABC và A,B,C Chitng minh rang :
Se 32 (ABC)
Khi nào thì xảy ra đẳng thức
Bài toán 97 (T2/179) Cho tam giác ABC Dựng các tỉa Cz, Cy thuộc nửa mặt phẳng bờ AC có chứa điểm B sao cho tia Cx nằm giữa hai tia
CB, Cy và Cx || AB Một đường thẳng bất
kd qua B cdt Cx, Cy theo thứ tự ở các điểm
D, E Gọi Ƒ là giao điểm của (AD) và (BC), chứng minh rằng đường thẳng EƑ luôn luôn
đi qua một điểm cố định
Bài toán 98
(T3/183) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường
tròn (Ø) Dựng tia Ax L AD, Ax n BC = E,
tia Ay 1L AB, Ay ñ CD = F Chitng minh ring
429
Trang 3đường thẳng EF đi qua tâm O của đường
tròn
Bài toán 99,
(T10/138) Giả sử Mã là một đường kính
bất kì của đường tròn (Ø) ngoại tiếp tam
giác đếu ABC và AAi,BB,, CC, là ba day
cung của (O) và cùng vuông góc với MN
Chứng minh :
MA‘ + MB‘ + MCt = NA‘ + NB + NCS =
= AAt + BBY + cct
Bai toán 100
(T9/140) Cho hai tam giác ABC, A'B'C?
đồng dạng với tỉ số k z 1 và có cùng hướng
Chứng minh rằng nói chung tổn tại một tam
giác (T) có độ dài các cạnh bằng AA'.BC,
.BB'.CA và CC'AB Khi nào thì không tồn tại (T)
(cũng tức là (T) suy biến thành đoạn thẳng) ?
Bài toán 101
(T?/142) Trên các cạnh của một tứ giác
lôi cố diện tích S, về phía ngoài người ta
dựng các hình vuông Trên các hình vuông
đó tạo thành một tứ giác có diện tích 5q
Chứng minh rằng :
a) S, 2 2s
b) S, = 25 khi và chỉ khi các đường chéo
của tứ giác ban đầu bằng nhau và vuông góc
với nhau
Bài toán 102
(17/145) a) Goi m,,m,, tị; bị hạ, hy in
và # lần lượt là độ dài các đường trung
tuyến, đường cao, bán kính các đường tròn
nội và ngoại tiếp một tam giác có ba góc
nhọn Á,4;A; Chứng minh rằng :
+ m mM
a4 x + cz <Ii+#
b) Phát biểu và chứng minh bất đẳng
thức tương tự đối với tứ diện A,A,A„4,
©) Khi nào xảy ra đẳng thức trong các hệ
thức đó ?
Bài toán 103
(T7/151) Cho tứ giác lồi ABCD không nội
tiếp một đường tròn Gọi A', B8”, C' và D' lần
lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam
giác BCD, CDA, DAB và ABC ; ta kí hiệu :
AB'CĐ' = T(ABCD) Lại lấy A'”B”C"?D”' =
= T(AB'C'D) = T(T(ABCD))
1
430
a) Chứng mỉnh rằng A“B”C”D” ¬ ABCD
b) Hệ số đồng dạng & phụ thuộc vào độ lớn các góc của tứ giác ABCD, hãy xác định
hệ số này
Bài toán 194, (T9/165) Cho parabol y=z? Từ một điểm ï trong mặt phẳng tọa độ kẻ hai tiếp
tuyến, tiếp xúc với parabol ở M va N Một cát tuyến qua ï cắt parabol ở A và B, cắt
MN 6 J Chitng minh ring A, B, I, J lap thành một hàng điểm điều hòa
Bai toán 105
(T10/168) Các phân giác trong của các góc
A, B và C của tam giác ABC gặp đường tròn ngoại tiếp tam giác đó theo thứ tự ở các điểm
A, B' và C' Chứng minh rằng diện tích tam giác AB'C' lớn hơn hoặc bằng điện tích tam
giác ABC Khi nào thì xây ra đẳng thức ?
Bài toán 106
(T9/169) Cho tam giác nhọn ABC Gọi u,
0 và là các khoảng cách lần lượt từ các đỉnh A, B và C đến một đường thẳng A bất
kì nằm trong mặt phẳng tam giác Chứng minh rằng :
utgA + vtgB + wtgC = 2S,
trong dé S la dién tích tam giác ABC Khi nào thì xây ra đẳng thức ?
Bài toán 107
(T10/169) Gọi 7 là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC có độ dài các cạnh
BC = a, CA = 6, AB = c Kéo dài 1A, IB,
IC v6 phia A, B, C va trén do lay A) B,C, sao cho AA, =alA, BB, = bIB, CC, = cIC Chứng minh rằng hai tam giác ABC và A,B,C, cd cing trong tam
Bài toán 108
(T11/169) Về phía ngoài của tam giác nhọn 48C người ta dựng các tam giác đều BCF, CAE va ABD Chitng minh rằng các đường thang đi qua céc trung diém M, N, P của các cạnh BC, CA, AB và theo thứ tự vuông góc với các đường thẳng DE, DF, EF
đồng quy ở một điểm
Bài toán 108
(T9/170) Giá sử Aƒ là một điểm bất kì
trong mặt phẳng của tam giác ABC không nằm trên các đường thẳng chứa các cạnh
tam giác Chứng mỉnh rằng :
a) Các đường thẳng đối xứng với AM, BM
và CM lần lượt qua các đường phân giác
Trang 4trong của các góc 4,B va C cha tam giác
ABC hoặc đồng quy hoặc song song với nhau
b) Trong trường hợp ba đường thẳng nói
trên đồng quy tại một điểm A⁄' thì, các hình
chiếu của hai điểm M va M’ trén cdc đường
thẳng BC, CA và AB cùng nằm trên một
đường tròn (gọi là đường tròn sáu điểm)
Bài toán 110
(T10/171) M là một điểm nào đó nằm
trên đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC
Chứng minh rằng tổng MAT + MB“ + MCt+
không phụ thuộc vào vị trí của điểm M trên
đường tròn
Bài toán 111
(T10/172) Cho tam giác ABC Kéo dài ba
đường cao ÁÁ,, BB,, CC, vé phia A, B, C va
trên đó lần lượt lấy các điểm A„ B;, C; sao
cho AA, AA, = BB, BB, = CC,.CC, = 1
Chứng minh rằng hai tam giác ABC và
A,B,C, cd cing trong tam
Bài toán 112
{T9/181) Tam giác ABC có độ dài các
cạnh BC = a, CA = 6 va AB = c Đường
trdn (2) nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với
các cạnh BC, CA và AB lần lượt ở các điểm
A, B, va Œ Chứng minh :
a) Chu ví tam giác A,B,C, khong vugt
quá nửa chu vi tam giác ABC Dấu bằng xây
ra khi nào ?
1A.IB.IC > 1
aA? + bIB? + IC? 8 Y3
Dấu bằng xảy ra khi nào ?
Bài toán 118
€T10/132) Chứng minh rằng có hình hộp
mà tất cả các mặt của nớ là những hình thoi
bằng nhau cớ một góc bằng 609
Các thiết diện thẳng của hình hộp đó là
hình gì ? Có bao nhiêu thiết diện thẳng là
hình thoi ?
Bài toán 114
{T9/136) Cho một nửa mặt cầu tâm O
bán kính # cố định và hai hình cầu nhỏ thay
đổi nhưng luôn tiếp xúc với nhau và nội tiếp
trong nửa mặt cầu đã cho Chứng mỉnh rằng
tiếp điểm của hai hình cẩu nhỏ luôn nằm
trên một mặt cầu cố định
Bài toán 115
(T9/137) Qua trọng tâm G của tứ diện
ABCD ta dựng một mặt phẳng (P) tùy ý Gọi
AAi,BB,,CC, và DD, là khoảng cách lần
lượt từ A, B, Œ và D đến (P) Chứng minh
rằng trong bốn đoạn thẳng AA,, BB,, CC, va
DĐ, hoặc có một đoạn bàng tổng của ba đoạn kia, hoặc tổng của hai đoạn nao dé bằng tổng của hai đoạn còn lại:
Bài toán 116
{T10/141) a) Chứng mình rằng trong một
hình hộp, trung điểm các cạnh không xuất
phát từ hai đầu mút của một đường chéo nào đó, là các đỉnh của một lục giác phẳng
có tâm đối xứng, b) Tìm tất cả những hình hộp có tính chất
là tất cả các lục giác phẳng ứng với tất cả
các đường chéo là lục giác đều, Bài toán 117
(T11/155) Cho một hình hộp thoi ABCDAP'C'?D' có các cạnh bằng nhau và
bằng ÁC', góc tam điện đỉnh A là đều 8) Tính số đo góc các mặt của tam điện đỉnh A
b) Một mặt phẳng cắt các cạnh AB, AD
và ÁÁ' theo thứ tự ở M, W, P và cắt AC' ở
Q Chứng minh rằng :
“¬
Bài toán 118
(T11/168) Mặt phẳng đi qua một cạnh (AB) và trung điểm (#) của cạnh đối điện
(CD) của một tứ điện (ABCD) gọi là một mặt
trung diện của tứ diện đớ Mặt phẳng đối xứng với một mật trung diện của một tứ điện qua mặt phân giác của nhị diện, phát xuất từ cùng một cạnh với mặt trung diện
đó gọi là một mặt phẳng đối trung của tứ
diện Chứng mỉnh rằng trong một tứ diện,
sáu mặt phẳng đối trung đồng quy tại một
điểm (điểm này gọi là điểm đối - trọng tâm của tứ diện)
Bài toán 119
(T12/173) Tứ diện ABCD thay đổi về vị trí các đỉnh trong không gian và độ dài các
cạnh nhưng luôn giữ cho hai cạnh đối nhau
thì bing nhau (BC = DA, CA = DB, AB = DC;
một tứ diện như vậy gọi là một tứ điện gần
đều) ; đồng thời giữ cho các đỉnh A, B, C lần
lượt chạy trên ba mặt cầu đồng tâm O, cớ bán kính là rị = 12m, r; = 16em, r; = 48em
Chứng minh rằng đỉnh thứ tư Ð không
bao giờ vượt ra khỏi một mặt cầu có tâm và
bán kính mà ta sẽ xác định
Bài toán 120
(T11/177) Goi G là trọng tâm tứ diện
ABCD Mặt phẳng quay xung quanh AG
481
Trang 5cắt các cạnh DB và DC lần lượt ở M và N
Goi V = v(ABCD) va Vì =u(DAMN) ; chứng
minh rang :
oly <| a
<
Bài toán 121
(T11/179) Cho ba đường thẳng a, ð, c
song song với nhau và không đồng phẳng
Trên ø, 6, c lấy ba điểm A, B, € cố định lần
lượt thuộc ba đường thẳng đớ Một mặt
phẳng thay đổi cát a, 6, ¢ 6 M, N, P sao cho
M, N, P & v6 cing một phía đối với mặt phẳng ABC và tổng diện tích các hình thang
AMNB, BNPC và CPMA không đổi Chứng minh rằng hình chiếu của trọng tâm G của
tam giác ABC lên mặt phẳng MNP nằm trên
một mặt cầu cố định
$5 Các bài toán quỹ tích
Bài toán 122,
(T12/149) Trong mặt phẳng cho một
đường tròn (O) và hai đường thẳng vuông
gốc với nhau d vA d’ OA va OB 1a hai ban
kính thay đổi vuông gốc với nhau Qua A ké
Ax || đ và qua B kẻ By || d’ Tìm quỹ tích
giao điểm M của Ax va By
Bài toán 123
(T11/162) Cho tam giác không đều ABC
có hướng dương (tức là các đỉnh sắp xếp
ngược chiều kim đồng hổ) Tìm quỹ tích tâm
đường tròn ngoại tiếp các tam giác đều
4'B'C' có hướng đương, ở đó các bộ ba điểm
A, B’, C’ cing nhu B, C’, A’ va Cc, A B’
thang hang
Bài toán 124
(T11/164) Cho tam giác ABC Hai điểm
M và N lần lượt chuyển động trên hai cạnh
AB và AC sao cho BM = CN Gọi P là điểm
đối xứng của W qua C Tìm quỹ tÍch trọng
tâm các tam giác AMN và AMP
Bài toán 125
(T2/170) Gọi O là giao điểm hai đường
chéo AC và BD của tứ giác lôi ABCD Tìm
tập hợp các điểm P thỏa mãn điều kiện :
OP < min (AP, BP, CP, DP)
Bài toán 126
(T11/173) Cho góc xÓy Hai điểm A va
'B lần lượt chuyển động trên hai cạnh Ox va
Oy sao cho OA + OB = ¡ không đổi
a) Chứng minh rằng đường trung trực
của AB luôn đi qua một điểm cố định
b) Tìm quỹ tích tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác OAB
432
Bài toán 127
(T9/156) Cho tam giác ABC nội tiếp
đường tròn (O) Tìm quỹ tích những điểm
M nam trong đường tròn sao cho ba dây cung đi qua Äf là AA, BB’ va CC’ théa mãn
hệ thức :
MA MB _MC _
Ma’ * MB * MC
Bài toán 128
(T9/183) Cũng như trên, thay hệ thức (*) bởi hệ thức sau đây :
MA MB MC
MA' ° MB ` MŒ <8
Bai todn 129
(T11/172) Trên mặt cầu C(O, R} cho n
điểm cố định Apl¿z Á, (6 « 2) Tìm
quỹ tích những điểm M sao cho các dây
cung di qua M la A.A’; (i = 1, 2, , n) thỏa mãn hệ thức : ——
a AM
2, MA;
trong đó & là một số thực cho trước, k > n Bài toán 130
(T11/174) Trong mặt phẳng (P) cho tam
giác nhọn ABC Một điểm D thay đổi vị trí trong không gian sao cho tất cả các mặt của
tứ diện ABCD đều là các tam giác nhọn Tìm
quỹ tích các hình chiếu của D trên mat phẳng (P)
Bài toán 131
(T10/181) Cho tứ điện ABCD Tìm tập hợp những điểm M nằm trong tứ diện đã
cho mà khoảng cách từ đớ đến mặt phẳng của tứ diện bàng tổng các khoảng cách từ
đó đến ba mặt còn lại
(**)
Trang 6
- §6 Các bài toán dựng hình
Bài toán 132
(T8/143) Cho hai điểm A và B nằm ở
ngoài đường tròn (O) Dựng một đường tròn
(K) di qua A, B và cắt (O) theo một dây cung
có chiều dài ở cho trước
Bài toán 133
(T8/147) Trong mặt phẳng cho một
đường tròn (0) và một đường thẳng A không
cắt (0) Hai điểm M và N chuyển động trên
4 sao cho đường trdn đường kính MA bao
giờ cũng tiếp xúc ngoài với đường tròn ()
đã cho Chứng minh rằng trong mặt phẳng
tổn tại một điểm P luôn luôn nhìn các đoạn
MỊN dưới một góc không đổi ø Xác định độ
lớn của MNP = ø theo bán kính # của (0)
và khoảng cách ở = CO từ tâm € của (o}
đến A
Bài toán 134
€T10/140) Mặt phẳng đi qua một cạnh và
chia đôi cạnh đối diện của một hình tứ diện
gọi là một mặt trung diện của tứ diện đó
Mặt phẳng đi qua một cạnh và chia đôi góc
nhị diện thuộc cạnh đó gọi là mặt phân giác
(trong) của tứ điện đớ
Hãy tÌm tất cả các hình tứ diện đặc trung
bởi tính chất là mỗi mặt phân giác của một
nhị điện trùng với mặt trung diện xuất phát
từ cạnh của nhị diện đớ
Bài toán 135
(79/148) Tim điều kiện mà hình chóp tứ giác S.ABCD phải thỏa mãn để có một mặt cầu đi qua các đỉnh A, B, C, D của đáy và các hình chiếu (vuông góc) B', C” D° của
đỉnh A trên các cạnh S8, SC và SD
Bài toán 136
CT10/150) Qua một điểm M cho trước thuộc một cạnh của một hình lập phương có thể dựng được bao nhiêu mặt phẳng cát hình lập phương do sao cho thiết diện thu được
là một hình vuông ?
Bài toán 137
(T11/170) Trong không gian cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D khong đồng phẳng Gọi M, M'; W, N' và P, P' lần lượt
là trung điểm của các cặp đoạn thẳng BC,
DA ; CA, DB và AB, DC Hỏi tứ điểm {A,
8, C, Dì phải thỏa mãn điều kiện gì để sáu điểm nói trên cùng nằm trên một mặt cầu ?
§7 Cực trị hình học
Bài toán 138
(T7/133) Cho tam giác ABC Tìm một
điểm M nằm ở trong tam giác sao cho đại
lượng BC.MA + CA.MB + AB.MC đạt giá trị
nhỏ nhất
Bài toán 138
{T9/134) Cho gớc xÓy cố định Một điểm
A chạy trên Óx và một điểm Ö chạy trên Oy
sao cho :
a,b OA” 0B”
trong do a, 6 là các độ dài cho trước và k la
một số thực dương cho trước TÌm vị trí của
A và B để tam giác OAB có chu vi nhỏ nhất,
Bài toán 140
€T10/146) Bốn xã cớ vị trí ở bốn đỉnh của
một hình vuông có độ dài cạnh bằng 10 km,
Người ta muốn xây dựng một hệ thống
đường liên xã sao cho từ bất cứ một xã nào
cũng có thể dẫn đến bất cứ một xã nào khác
k,
#§ - TÉTH
a) Hỏi với vật liệu đủ xây dựng 28 km đường, người ta có thể đạt được mục đích
đã để ra hay không ?
b) Hỏi tổng độ dài các con đường ngắn
nhất là bao nhiêu ? Bài toán 141
(78/144) Goi Ry, Ry R, va R, là bán kính
các mặt cầu lần lượt bàng tiếp các góc tam diện có đỉnh là A, B, Œ và D của một tứ diện ABCD, ngoại tiếp một mặt cầu bán kính r cho trước Hãy xác định tứ diện để tổng
tị + R, + Ry + R, có giá trị nhỏ nhất Bài toán 142
(T9/149) Hai điểm C và D lần lượt chạy
trên hai nửa đường thẳng Ax và By chéo
nhau cho trước sao cho :
AC ` BD trong đó ø, b là hai độ dài cho trước, còn
là một số thực dương cho trước
=h,
433
Trang 7a) Chứng mỉnh rằng đoạn CD luôn luôn cắt một đoạn thẳng cố định
b) Xác định vị trí của C và D để thể tích
tứ dién ABCD là nhỏ nhất
Bài toán 148
(T12/153) Cho tứ diện ABCD có BC =
DA = a, CA = DB = b và AB DC = c2 Pla
một điểm nào đó trong không gian Tính giá
trị nhỏ nhất của ƒ{P) = PA + PB + PC + PD
Bài toán 144
(T12/154) Cho góc tam diện vuông Óxyz
và một điểm Mí cố định nằm trong góc đó
Qua AM dựng một mặt phẳng cất Ox, Oy, Oz
lần lượt ở A, B, C sao cho :
a) OA + OB + OC nhỏ nhất ;
434
b) Tổng bình phương các cạnh của ta giác ABC nhỏ nhất
Bài toán 145
CT12/164) Cho hai hình cầu đồng tam bán kính 1 và 4 Xét hình ch S.A¡A; A„ có đỉnh S thuộc mặt cầu nÈ các đỉnh A, của đáy đều thuộc mặt cầu l
( = 1,2, , n) Hãy xác định $ và Á, (¡ = 3, n) để thể tích hÌình chóp là lớn nhã Bài toán 146
(T9/147) Cho tam giác ABC cố định T' trong không gian một điểm D sao cho diện ABCD có thể tích u cho trước và b kính mặt cẩu nội tiếp tứ diện đó là /ớn nh
Trang 8
§1 Phương trình, bất phương trình và hệ
Bài toán 1 (T7/182) (1)
Gia su x= +; là nghiệm của hệ
Thay vào hệ và cộng các vế của các bất
đẳng thức ta được :
@+bo+c)@tx,+1) <0
“a+bö+c<0
Nếu z = 1 không là nghiệm của một trong
ba phương trình ax2 + bz + c = 0,
bx? + ex+a=0 và cx2 + gx + b = 0 thì suy
raa+b+c<0 và hệ
ax + bx+0<0 bx? +ex+a<0 ex? +ax+b <0
không có nghiệm duy nhất Suy ra hệ đã cho
không có nghiệm duy nhất
Vậy x = 1 phải là nghiệm của một trong
ba phương trình trên, suy ra z+b+c=0
và hệ đã cho
Œ— 1 (@x—e) =0
( — 1)(ex ~ b) = 0
(vÌ (ø + b + ø) Gì + xạ + 1) = 0)
Nếua=b=c= 0 thì (2) có vô số nghiệm
Nếu a? + 6? + ¢? > 0 va cd 186 bang 0 thi
(2) có nghiệm duy nhất Nếu cà 3 số a, b,c
đều khác 0 thì đo ø +b +e = 0 nên không
thé xdy ra : a/b = ble = cla # 1 Vay (2)
không thể có nghiệm z = +; #1
Kết luận : Hệ đã cho có nghiệm duy nhất =
a+b+c=0
g2 + 62 + c2 >0
Bài toán 2 (5/115) Tời giải KÍ hiệu
thì ta có
và hệ phương trình đã cho tương đương với
hệ sau
đ4{ + (b — l8, †c =X, axg + (~ Ix, te = X,
om, +- Ie, +e=X,_, Gái + (b- 1x, te =X,
~ Néu (6 - 1)? — 4ac < 0 thi cée x, @ = 1,
2, nø) luôn cùng dấu với ø, do vậy không
thể có đẳng thức (1), trong trường hợp này
hệ đã cho vô nghiệm
~ Nếu (b ~ 1)? — 4øc = 0 thi hé đã cho có
duy nhất nghiệm
4) Fx, = =1„ = (1 ~ b)/2a
Còn các giá trị khác của x; sẽ lam cho X,
cùng dấu với ø, đẳng thức (1) sẽ không cớ
- Nu ( — 1)? - dae > 0, hé da cho có ít
nhất hai nghiệm :
ị=(1—b + ý@ ~ ĐĨ~ 4ao/2a
¿=1,2, , 1%
và z=(1~ð — Ý@ — DF— 4ae)/2a
@=1,2 0,0
485
Trang 9Bài toán 3 (8/160)
Xét 3 trường hợp :
1) cos2xz > 0 = cog2x — sin2x = eos2x > 0
> cos’x > sintx
Mà 2 + V2 >1
nên (2 + V8)°tÈ — (2 + YEOH <Q
= Phương trình đã cho cớ
Vế trái < (2-— V2)°9% < (1 + ý3/2)o#x
(do (2 — ¥2)°°2* < 1),
2) cos2x < 0 : tương tự trên => Vẽ trái >
vế phải
3) cos2x = 0 ©+x = z/4 + kx/2, k G Z
Vậy phương trình đã cho chỉ cớ nghiệm
x = xi4 + kn/2
Bài toán 4 (7/163)
Điều kiện của phương trình là sinz z 0,
cosy z 0, |a| > |b| hay là z = ## ; y # z/2
+z và |ø| > |b| Với điều kiện trên phương
trình đã cho tương đương với
a= = Yar — 6? 2Zcogy siny, hay 1a
sinc
<= Ya? — 8? sin(2y) (1)
Do |sin2y| < 1 nén ti (1) có :
a — beosx
| “dime | < Yo?
++ (a ~ bcoax)? < sin’x (a2 — b2)
+> (a — bcosx)? « (1 — cos2x) (a2 — b2)
«>8? — Đabcosr + b2eosx <
<a? — b? — a2costx + bcos
++a? cos’x + b? — 2abcoat < 0
++ (acom — b)? < 0
a=0
b=0
x thy y
ồ
cose = — a
Thay vào (1), dat a € [0, z] là góc thỏa
man cosa, - „ kÍ hiệu sig (a) là đấu của a
thì (1)
436
*, y tùy ý |x, y tùy ý,x # km, y # xi2 + Ix
xa, t+ 2kt >Jx= da, + 2km
sindy’ = sig(a) ý = sig(a) 2/4 + ix
x= -a,+ 2km Ìx = —a, + 2kx sindy = —sig(a) |y = —sig(a) 2/4 + in
‘Tom lại : 1) |a| < |ð| vô nghiệm
2)ø=b = 0x, ÿy tùy ý x # kx,
+ # x/2 + br
œ=0,b # 0 vô nghiệm 8) lai > lö| có nghiệm
xa, + Qkn ages alA + In
ly = ~sig(a) x/4 + lx
Bài toán 5 (7/164) Viết phương trình về đạng :
cosr — cos7x — 3 V3 sinz = 0
eo Qsindx sindx — 3 Vỗ sinx = 0
©>2sindxsinr (3 — 4sin2x) — 3 V3 sint = 0
=sinz [2sin4x (1 + 2cos2x) — 3 V8] = 0
sim =0 (1)
= | agindx (1 + 2cosdx) =- (2)
Ta cd : (1) x = kn, Rk = 0, +1, 2
ava
(2) «> sindxcos2x + sindx = >
33
4sin2xcos22x + sindx = > (3)
Ấp dụng bất đẳng thức Côai cho ba số
sin22z
cos’2x cos?2x
2 va —s— ta được
1 =sin22x + coer + — >
2
23 (Gindwood es) Say ra:
2 sin2xcos’2x < |sin2xcos*2x| < ——
3/3
Do đó :
343
Asin2xcos’2x + sindx < _2-Ö +i<— (4)
Trang 10Từ (4) và (3) suy ra phương trình (2) vô
nghiệm Vậy phương trình đã cho chỉ có duy nhất
một họ nghiệm z = &z ; & = 0, +1, +2
Bài toán 6 (15/173)
Th chứng mỉnh bài toán bằng phương
pháp phản chứng Giả sử phương trình đã
cho cớ nghiệm hữu ti a Khi dé œ sẽ là
nghiệm hữu ti của đa thức :
PŒ) = 1+” + ng? — Lự+ + ny/BE + +
+ mlx2JÐ! + nlx/1! + nị
Nhung do P(x) là đa thức bậc œ với hệ số
nguyên, hơn nữa hệ số của z” bằng 1, nên
suy ra œ phải là số nguyên ; và ta có :
tnt t+ t+ atop + +
Gọi p là một ước nguyên tố của n
VÀ = l,n, kỉ hiệu ?, là số mũ cao nhất của
p thỏa mãn & l‡ p%+, taco:
rụ = IRp] + ip?) + + ep") @)
với s là số nguyên không Am thỏa mãn
ph<k<pt1
Từ (2) suy ra :
rụ © kịp + kip? + + hips =
= k.(1~ 1°)/(p— U<k
Do dé Tạ — Tý >rạ — k, Suy ra
Tự —T„ ®ry— k + 1 VÌ vậy ta được :
nliktt plo **+) ve = Tn (3)
Hon nita, don pnén ti (1) tacd a": p,
va do dé ai p Suy rack: pk, vk = Tyn
Kết hợp điểu này với (3) ta được
nLa*jkt: p.?Í, Vb = 1, n, Từ đây và (1) ta
suy ra n!¡ p'a f1, Mau thuẫn vừa nhận được
chứng tỏ giả sử ban đầu là sai va vi vậy ta
có dpem
Bai toán 7 (T7/173) :
Xét các trường hợp sau :
1)y = 0 Khi đó (1) trở thành :
0.|x| <— ãz?
Suy ra tất cả các cặp số nguyên đạng
(, 0) đều là nghiệm của bất phương trình
đã cho
2) y < 0 Viết lại (1) dưới đạng tương đương ;
(2)
‘TW day, ta thấy với x 1A số nguyén théa man
V3 (1-7)
~y3
ye (t3? [zl)
fx] >
ta luôn tìm được số nguyên y thỏa mãn (2) Suy ra (1) có vô số nghiệm nguyên trong trường hợp này,
3)y > 0 Th thấy nếu cặp số nguyên
(xạ, ya) là nghiệm của (1) thì ta phải có ly] « y De đó :
a) Néu 0 < y < 1 thi y, = 0 Suy ra:
Vi YB > V3 (do 0 < y < 1) nên ta có
#ạ = 0, +1 luôn thỏa mãn (3) Như vậy, nếu Ø<z< I thì (1) luôn nhận ba cặp số nguyên
(0, 0), (0, -1), (0, +1) làm nghiệm Từ đây suy ra nếu 0 < y < 1 thì (1) luôn có ít nhất
ba nghiệm nguyên và nó sẽ có đúng ba
nghiệm nguyên khỉ và chỉ khi
VB < Vy < 3, hay VŠ/2 < y < 1
b) Néu y > 1 thì các giá trị yọ =0,yạ +
1 sẽ luôn thỏa mãn | Yol < y, Vy Bằng cách thay trực tiếp vào (1) ta số thấy Vy > 1, bất phương trình (1) luôn nhận ba cặp số nguyên (0, —1), (0, 0), (0, 1) làm nghiệm Suy ra với
y > 1 bất phương trình đã cho có Ít nhất ba
nghiệm nguyên và sẽ cớ đứng ba nghiệm
nguyên khi và chỉ khi nó chỉ nhận các cặp
số nguyên (0, ~1), (0, 0), (0, 1) lam nghiệm Điều kiện cần và đủ để cớ điểu này là : {ower
om 2)
0< BF) woo, +1
Từ đây ta có V3 <y <2
Tom lại, qua kết quả xét các trường hợp
ở trên ta được : Luôn có Ít nhất ba cặp số nguyên thỏa rnãn (1) và sẽ có đúng ba cặp số nguyên thỏa
mãn (1) khi và chỉ khí hoặc V8/2 <y< 1 hoặc Vỗ < y < 2
Vậy tất cả các giá trị y cần tìm là :
Vã/ <y< 1 và {8 <y<2
437