2/ Kỹ năng: + Thành thạo việc lập bảng biến thiên của hàm số trên tập D và theo dõi giá trị của hàm số biến đổi trên D để tìm min, max.. + Khả năng nhìn nhận quy các bài toán thực tiễn v
Trang 1GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ
NHẤT CỦA HÀM SỐ
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
+ Nắm được khái niệm về giá trị min, max của hàm số trên tập D (D Ì ¡ )
+ Biết dùng công cụ đạo hàm để tìm min, max
2/ Kỹ năng:
+ Thành thạo việc lập bảng biến thiên của hàm số trên tập D và theo dõi giá
trị của hàm số biến đổi trên D để tìm min, max
+ Vận dụng tốt quy tắc tìm min, max của hàm số trên đoạn [a; b]
3/ Tư duy, thái độ:
+ Vận dụng linh hoạt các phương pháp phù hợp cho từng bài toán cụ thể
+ Khả năng nhìn nhận quy các bài toán thực tiễn về tìm min, max
II/ Chuẩn bị của GV & HS:
+ GV: Giáo án đầy đủ, bảng phụ (Vd 1 SGK)
+ HS: Cần xem lại qui trình xét chiều biến thiên hàm số, SGK, sách bài tập
III/ Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở, nêu vấn đề
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định tổ chức:
Trang 22/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
Hỏi: Xét chiều biến thiên của h/s
1 ( )
1
x
-3/ Bài mới:
HĐ1: Xây dựng khái niệm về giá trị min, max của h/s trên tập hợp D
3’
Bài toán: Xét h/s
2
y = f x = - x
+ Tìm TXĐ của h/s
+ Tìm tập hợp các giá trị
của y
+ Chỉ ra GTLN, GTNN
của y
GV nhận xét đi đến k/n
min, max
a/ D= [ -3 ; 3]
b/ 0 £ y £ 3
c/ + y = 0 khi x = 3
hoặc x = - 3
+ y= 3 khi x = 0
a/ H/s xđ Û 9 - x2 ³ 0
D= [-3;3]
b/ "x Î Dta có:
2
1/ Định nghĩa: SGK
max ( ) ( )
x D
Î
=
ïï
Û í
ïïî
min ( ) ( )
x D
Î
=
ïï
Û í
ïïî
HĐ 2: Dùng bảng biến thiên của h/s để tìm min, max
Trang 3Tg HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
7’
Từ đ/n suy ra để tìm
min, max của h/s trên
D ta cần theo dõi giá
trị của h/s với x Î D
Muốn vậy ta phải xét
sự biến thiên của h/s
trên tập D
Vd1: Tìm max, min
của h/s
y = - x + x +
Vd2: Cho y = x3
+3x2 + 1
+ Tìm TXĐ
+ Tính y’
+ Xét dấu y’ => bbt
+ Theo dõi giá trị
của y
KL min, max
Tính y’
+ Xét dấu y’
Vd1:
D= R
y’ = -2x + 2; y’ =0
x=1
x R
y
Î
=
khi x=1
h/s không có giá trị min
trên R
Vd2: y’ = 3x2 + 6x
x y’
y
-4
Trang 48’
a/ Tìm min, max của
y trên [-1; 2)
b/ Tìm min, max của
y trên [- 1; 2]
Tổng kết: Phương
pháp tìm min, max
trên D
+ Xét sự biến thiên
của h/s trên D, từ đó
Þ min, max
+ Bbt => KL
y’ =0
0 2
x x
= é ê
= -ê
a/ [ 1;2 )
x
y khi x
Î
Không tồn tại GTLN của
h/s trên [-1;2)
b/
[ 1;2 ]
[-1;2]
x x
y khi x
y khi x
Î -Î
HĐ 3: Tìm min, max của h/s y = f(x) với xÎ [a;b]
Dẫn dắt:
Từ vd2b => nhận xét nếu + Tính y’
Quy tắc:
SGK trang 21
x y’
y
+ ¥
-1
-3
21
1
Trang 510’
hs liên tục trên [a;b] thì
luôn tồn tại min, max trên
[a;b] đó Các giá trị này
đạt được tại x0 có thể là
tại đó f(x) có đạo hàm
bằng 0 hoặc không có đạo
hàm, hoặc có thể là hai
đầu mút a, b của đoạn đó
Như thế không dùng bảng
biến thiên hãy chỉ ra cách
tìm min, max của y = f(x)
trên [a;b]
VD: Cho y = - x4 +2x2 +1
Tìm min, max của y trên
[0;3]
+ Tìm x0 Î [a;b] sao
cho f’(x0)=0 hoặc h/s
không có đạo hàm tại
x0
+ Tính f(a), f(b), f(x0)
min, max
+tính y’
+ y’=0
0 1
x x x
é = ê ê
ê
êë
+ Tính f(0); f(1); f(3)
+ KL
Gọi hs trình bày
lời giải trên
bảng
HĐ 4: Vận dụng việc tìm min, max để giải quyết các bài toán thực tế
Trang 6Tg HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
10’
Có 1 tấm nhôm hình
vuông cạnh a Cắt ở
4 góc hình vuông 4
hình vuông cạnh x
Rồi gập lại được 1
hình hộp chữ nhật
không có nắp.Tìm x
để hộp này có thể
tích lớn nhất
H: Nêu các kích
thước của hình hộp
chữ nhật này? Nêu
điều kiện của x để
tồn tại hình hộp?
H: Tính thể tích V
của hình hộp theo a;
x
TL: các kích thướt là:
a-2x; a-2x; x
Đk tồn tại hình hộp là:
0
2
a x
< <
V= x(a-2x)2
= 4x3 – 4ax2 + a2x
Tính V’= 12x2 -8ax +
a2
V’=0
6 2
a x a x
é = ê ê Û
ê = êë
Bài toán:
Hướng dẫn hs trình
bày bảng
a
x
x V’
V
2
a
0
-3
2 27
a
6
a
Trang 7H: Tìm x để V đạt
max
Xét sự biến thiên trên
( )0;
2
a
Vmax=
3 2 27
a
a
x =
4/ Củng cố: (2’)
+ Nắm được k/n Chú ý $x0 Î D/ (f x0 ) = M
+ Phương pháp tìm min, max trên tập D bằng cách dùng bbt của h/s
+ Nếu D=[a;b] thì có thể không dùng bảng biến thiên
5/ Hướng dẫn học bài ở nhà:
+ Thuộc định nghĩa và nắm phương pháp tìm min, max
+ Bt 16 20 Bài tập phần luyện tập trang 23, 24 SGK
Trang 8Trường THPT Sào Nam
I/ Mục tiêu:
1/ Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu rõ cực trị, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
nhất của hàm số; điều kiện cần và đủ để có cực đại, cực tiểu của h/s
2/ Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc tìm cực
trị, GTLN, GTNN của hàm số và biết ứng dụng vào bài toán thực tế
3/ Về tư duy thái độ:
+ Đảm bảo tính chính xác, linh hoạt, logíc, biết quy lạ về quen
+ Thái độ nghiêm túc, cẩn thận
II/ Chuẩn bị của GV và HS
1/ GV: Giáo án, bảng phụ
2/ Hs: nắm vững lí thuyết về cực trị, GTLN, GTNN Chuẩn bị trước bt ở
nhà
Trang 9III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định lớp:2’
2/ Kiểm tra bài cũ: 10’
H1: Nêu điều kiện đủ để hs có cực trị?
H2: Cho y= x3 + 3x2 +1
a/ Tìm cực trị của hs trên
b/ Tìm GTLN, GTNN của h/s trên [-1,2)
3/ Bài mới:
HĐ1: Tìm cực trị của h/s và giá trị của tham số để hàm số có cực trị
15’
Yêu cầu hs nghiên cứu
bt 21, 22 trang 23
Chia hs thành 3 nhóm:
+Nhóm 1: bài 21a
+Nhóm 2: bài 21b
+Nhóm 3: bài 22
Gọi đại diện từng
nhóm lên trình bày lời
+ Làm việc theo nhóm
+ Cử đại diện nhóm
Bài 21/ 23: Tìm cực
trị của hàm số sau:
2 2
/
1
x
a y
x
= +
Bài 22: Tìm m để
h/s sau có CĐ, CT
2
1 1
y
x
-=
Trang 10
-giải
+ mời hs nhóm khác
theo dõi và nhận xét
+ GV kiểm tra và hoàn
chỉnh lời giải
trình bày lời giải
+ Hsinh nhận xét
HĐ 2: Giải bài tập dạng: ứng dụng cực trị vào bài toán thực tế
18’
Yêu cầu hs nghiên cứu bài
23 /23
+Gợi ý: Chuyển từ bài
toán thực tế sang bài toán
tìm giá trị của biến để h/số
đạt GTLN, GTNN
+ Hướng dẫn:
H1: Tính liều thuốc cần
tiêm tức tìm gì? Đk của x?
H2: Huyết áp giảm nhiều
nhất tức là hàm G(x) như
thế nào?
HS nhiên cứu đề
+HS tóm tắt đề
+HS phát hiện và
trình bày lời giải
Bài tập 23/ 23:
Độ giảm huyết áp
của bệnh nhân là:
G(x) =
0,025x2(30-x)
với x(mg): liều lượng
thuốc được tiêm
Tìm x >0 để G(x) đạt
GTLN Tính max
G(x)
Trang 11+ Gọi hsinh tóm tắt đề
+ GV kết luận lại
Ycbt tìm x để G(x) đạt
GTLN với x>0
Gọi hsinh trình bày lời giải
Gọi hsinh khác nhận xét
GV chỉnh sửa, hoàn chỉnh
ở giấy nháp
+Hs trình bày lời
giải
+HS nhận xét
HS trình bày bảng
HĐ3: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
Yêu cầu nghiên cứu
bài 27 trang 24
chọn giải câu a,c,d
*Gọi 1 học sinh
nhắc lại quy tắc tìm
GTLN, GTNN của
h/s trên [a,b]
*Chia lớp thành 3
nhóm:
HS nghiên cứu đề
+HS nhắc lại quy
tắc
+Cả lớp theo dõi
và nhận xét
Bài 27/ 24: Tìm GTLN,
GTNN của h/s:
/ ( ) 3 2 3,1 / ( ) sin os 2 / ( ) sin 2 ,
2
= - " Î
é ù
= - " Î ê- ú
ë û
Trang 1220’ +Nhóm 1: giải bài
27a
+Nhóm 2: giải bài
27c
+Nhóm 3: giải bài
27d
*Cho 4phút cả 3
nhóm suy nghĩ
Mời đại diện từng
nhóm lên trình bày
lời giải
(Theo dõi và gợi ý
từng nhóm)
Mời hs nhóm khác
nhận xét
GV kiểm tra và kết
luận
*Phương pháp tìm
GTLN, GTNN của
hàm lượng giác
+ Làm việc theo
nhóm
+ Cử đại diện trình
bày lời giải
+ HS nhận xét, cả
lớp theo dõi và
cho ý kiến
HS trình bày bảng
Trang 13HĐ 4: Củng cố
20’
Yêu cầu hs nghiên cứu
bài 26 trang 23
*Câu hỏi hướng dẫn:
?: Tốc độ truyền bệnh
được biểu thị bởi đại
lượng nào?
?: Vậy tính tốc độ truyền
bệnh vào ngày thứ 5 tức
là tính gì?
+Gọi hs trình bày lời giải
câu a
+ Gọi hs nhận xét , GV
theo dõi và chỉnh sửa
?: Tốc độ truyền bệnh
lớn nhất tức là gì?
Vậy bài toán b quy về
HS nghiên cứu đề
HSTL: đó là f’(t)
TL: f’(5)
a/ Hs trình bày lời
giải và nhận xét
TL: tức là f’(t) đạt
GTLN
Bài 26/23: Số ngày
nhiễm bệnh từ
ngày đầu tiên đến
ngày thứ t là:
f(t) = 45t2 – t3
với t:=0,1,2,…,25
a/ tính f’(5)
b/ Tìm t để f’(t) đạt
GTLN, GTNN, tìm
maxf’(t)
c/ Tiàm t để f’(t)
>600
d/ Lập bảng biến
thiên của f trên
[0;25]
Trang 14tìm đk của t sao cho f’(t)
đạt GTLN và tính max
f’(t)
+ Gọi 1 hs giải câu b
+ Gọi hs khác nhận xét
+ Gv nhận xét và chỉnh
sửa
?: Tốc độ truyền bệnh
lớn hơn 600 tức là gì?
+ Gọi 1 hs giải câu c, d
+ Gọi hs khác nhận xét
+ Gv nhận xét và chỉnh
sửa
Hs trình bày lời giải
và nhận xét
TL: tức f’(t) >600
Hs trình bày lời giải
câu c,d và nhận xét
HS trình bày bảng
4/ Củng cố: (3’) Nhắc lại đk đủ để hsố có cực trị, quy tắc tìm GTLN,
GTNN của hsố trên khoảng, đoạn
5/ Hướng dẫn học ở nhà:
Trang 15+ Lưu ý cách chuyển bài toán tìm GTLN, GTNN của hàm số lượng giác về
bài toán dạng đa thức
+ Ôn kỹ lại lý thuyết và giải các bài tập 24, 25, 27, 28 SGK trang 23