ÔN TẬP CHƯƠNG II I - Mục tiêu: * Về kiến thức: Qua bài học này giúp học sinh hệ thống các kiến thức về hàm số lũy thừa, mũ, lôgarit.. - Phát biểu được định nghĩa, viết các công thức v
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG II
I - Mục tiêu:
* Về kiến thức: Qua bài học này giúp học sinh hệ thống các kiến thức về hàm
số lũy thừa, mũ, lôgarit Cụ thể:
- Phát biểu được định nghĩa lũy thừa với số mũ 0, Lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỷ, lũy thừa với số mũ thực
- Phát biểu được định nghĩa, viết các công thức về tính chất của hàm số mũ
- Phát biểu được định nghĩa, viết các công thức về tính chất của lôgarit, lôgarit thập phân, lôgarit tự nhiên, hàm số lôgarit
* Về kỹ năng: Học sinh rèn luyện các kỹ năng sau:
- Sử dụng các quy tắc tính lũy thừa và lôgarit để tính các biểu thức, chứng minh các đẳng thức liên quan
- Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
* Về tư duy thái độ: Rèn luyện tư duy biện chứng, thái độ học tập tích cực,
chủ động
II – Chuẩn bị:
* Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập, bảng phụ, Sách giáo khoa
* Học sinh: Ôn tập lại lí thuyết và giải các bài tập về nhà
Trang 2Tổ: Toán – Trường THPT
III – Phương pháp: Vấn đáp giải quyết vấn đề và kết hợp các phương pháp
dạy học khác
IV – Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 8’ )
Câu hỏi 1: Nêu định nghĩa và các tính chất của hàm số luỹ thừa?
Câu hỏi 2: Hãy hoàn thiện bảng sau:
( 0)
x
ya a
Hàm số lôgarit
loga ( 0; 1)
y x a a Tập xác định D
Đạo hàm
1 ' ln
y
x a
Chiều biến thiên
* Nếu a 1 thì hàm số đồng biến trên
* Nếu 0 a 1 thì hàm số nghịch biến trên
Oy
Trang 3Dạng đồ thị
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Sử dụng các tính chất của hàm số mũ và lôgarit để giải các bài
tập sau:
a) Cho biết log 153 a; log 105 b tính log 350
b) Cho biết 4x 4x 23 tính A 2x 2x
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Ghi bảng
8’
- Gọi học sinh nhắc lại
các tính chất của hàm
số mũ và lôgarit
- Yêu cầu học sinh vận
- Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
a)
3 3
log 50 2 log (5.10) 2(log 5 log 10) 2(log 15 log 10 1) 2(a b 1)
4
2
1
y
2
-2
1
x y
O
Trang 4Tổ: Toán – Trường THPT
7’
dụng làm bài tập trên - Thảo luận và lên bảng
trình bày
b) Ta có:
A
A
Hoạt động 2: Giải các phương trình mũ và lôgarit sau:
a) 2 2
2 x 3.2x 1 0
8
c) lg lg lg
4.4 x 6 x 18.9 x 0
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Ghi bảng
5’
- Gọi học sinh nhắc
lại phương pháp giải
phương trình mũ
- Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
(*)
x
a b
Nếu b 0 thì pt (*)
VN Nếu b 0 thì pt (*)
a) 2 2
2 x 3.2x 1 0
2
1 2 4 2
x
x
x
Trang 57’
- Yêu cầu học sinh
vận dụng làm bài tập
trên
- Gọi học sinh nhắc
lại phương pháp giải
phương trình lôgarit
- Tìm điều kiện để
các lôgarit có nghĩa?
- Hướng dẫn hs sử
dụng các công thức
+ loga b loga b
+
loga b loga c loga b c.
+ a logb b a để biến
đổi phương trình đã
có nghiệm duy nhất
loga
- Thảo luận và lên bảng trình bày
- Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
loga xb xa b
Đk: 1 0
0
a x
- Thảo luận và lên bảng trình bày
b)
8
Đk:
2 0 2
3 5 0
x
x x
2 2 2 2 2
(*) log ( 2) 2 log (3 5) log [( 2)(3 5)]=2
3
3 2
2 3
x x
x
x x
c) lg lg lg
4.4 x 6 x 18.9 x 0 (3)
(3)
lg
2
2 0 3
1
100
x
x
Trang 6Tổ: Toán – Trường THPT
10’
cho
- Yêu cầu học sinh
vận dụng làm bài tập
trên
- Gọi hoc sinh nhắc
lại công thức lôgarit
thập phân và lôgarit
tự nhiên
- Cho học sinh quan
sát phương trình c)
để tìm phương pháp
giải
- Giáo viên nhận xét,
hoàn chỉnh lời giải
- Nhắc lại theo yêu cầu của giáo viên
10
loge ln
- Thảo luận để tìm phương pháp giải
Trang 7TIẾT 2
Hoạt động 3: Giải các bất phương trình sau :
a) 1
(0, 4)x (2,5)x 1,5
b) 2
3
log (x 6x 5) 2 log (2 x) 0
TG Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của
học sinh
Ghi bảng
15’ - Gọi học sinh đưa
các cơ số trong
phương trình a) về
dạng phân số và tìm
mối liên hệ giữa các
phân số đó
- Yêu cầu học sinh
- Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
0, 4 ; 2,5
Nếu đặt 2
5
t thì
5 1
2 t
- Thảo luận và lên bảng trình
(0, 4)x (2,5)x 1,5
2
.
2
1
1
x
x
x
x
b)
2
3
log (x 6x 5) 2 log (2 x) 0(*)
Đk:
Trang 8Tổ: Toán – Trường THPT
15’
vận dụng giải bất
phương trình trên
- Cho hs nêu phương
pháp giải bpt lôgarit:
log ( ) log ( ) (*)
a f x a g x
a
- Hướng dẫn cho hoc
sinh vận dụng
phương pháp trên để
giải bpt
bày
- Trả lời theo yêu cầu của gv
Đk: ( ) 0
( ) 0
f x
g x
+ Nếu a 1 thì (*) f x( ) g x( )
+ Nếu 0 a 1 thì (*) f x( ) g x( )
- Thảo luận và lên bảng trình bày
2
6 5 0
1
x x
log (2 ) log ( 6 5)
1
2
Tập nghiệm 1;1
2
T
Trang 9-Giáo viên nhận xét
và hoàn thiện lời giải
của hoc sinh
4 Củng cố:( 5’ )
- Nêu tính đồng biến nghich biến của hàm số mũ và lôgarit
- Nêu các phương pháp giải phương trình mũ và phương trình lôgarit
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và bài tập về nhà ( 5’ )
- Xem lại các kiến thức đã học trong chương II, Làm các bài tập còn lại ở SGK và SBT
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương II
* Bài tập về nhà: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) sin2 cos2
b) 3x 5 2x 0 (*)
log (x x 2) log (x 3)
* Hướng dẫn giải:
a) Ta có: 2 2
2
Trang 10Tổ: Toán – Trường THPT
b) Ta có: (*) 3x 5 2x; có x 1 là nghiệm và hàm số :y 3x là hàm số đồng biến;
5 2
y x là hàm số nghịch biến KQ : x = 1
c) Tập nghiệm bất phương trình S ( 5; 2) (1; 5)
V – Phụ lục :
1 Phiếu học tập:
a) phiếu học tập 1
Sử dụng các tính chất của hàm số mũ và lôgarit để giải các bài tập sau:
a) Cho biết log 153 a; log 105 b tính log 350
b) Cho biết 4x 4x 23 tính A 2x 2x
b) phiếu học tập 2
Giải các phương trình mũ và lôgarit sau:
a) 2 2
2 x 3.2x 1 0
8
c) lg lg lg
4.4 x 6 x 18.9 x 0
Trang 11c) phiếu học tập 3
Giải các bất phương trình sau :
(0, 4)x (2,5)x 1,5
b) 2
3
log (x 6x 5) 2 log (2 x) 0
2 Bảng phụ :
( 0)
x
ya a
Hàm số lôgarit
loga ( 0; 1)
y x a a
Đạo hàm
' xln
ln
y
x a
Chiều biến thiên
* Nếu a 1 thì hàm số đồng biến trên
* Nếu 0 a 1 thì hàm số nghịch biến trên
* Nếu a 1 thì hàm số đồng biến trên 0;
* Nếu 0 a 1 thì hàm số nghịch biến trên 0;
Tiệm cận Tiệm cận ngang là trục
Ox
Tiệm cận đứng là trục
Oy
Trang 12Tổ: Toán – Trường THPT
Dạng đồ thị
Đồ thị đi qua điểm A(0;1) và điểm B(1;a), nằm phía trên trục hoành Đồ thị đi qua điểm
A(1;0) và điểm B(a;1), nằm phía bên phải trục tung
4
2
1
y
2
-2
1
x
y
O
0 a 1
0 a 1
1
a
1
a