Về kiến thức: - Hiểu được định nghĩa nguyên hàm của hàm số trên K, phân biệt rõ một nguyên hàm với họ nguyên hàm của một hàm số.. - Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm.. - Nắm được
Trang 1NGUYÊN HÀM
I Mục đích yêu cầu:
1 Về kiến thức:
- Hiểu được định nghĩa nguyên hàm của hàm số trên K, phân biệt
rõ một nguyên hàm với họ nguyên hàm của một hàm số
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
- Nắm được các phương pháp tính nguyên hàm
3 Về tư duy, thái độ:
- Thấy được mối liên hệ giữa nguyên hàm và đạo hàm của hàm số
- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
Trang 22 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới
III Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số, tác phong…
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
Câu hỏi: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
a/ y = x3 b/ y = tan x
3 Bài mới:
Tiết1: Nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm
Tiết 2: Phương pháp tính nguyên hàm bằng cách đổi biến số
Tiết 3: Tính nguyên hàm bằng phương pháp tính nguyên hàm từng phần
Trang 3Tiết 1:
Trang 4khái niệm nguyên hàm
- Yêu cầu học sinh thực
khái niệm nguyên hàm
(yêu cầu học sinh phát
biểu, giáo viên chính
xác hoá và ghi bảng)
- Thực hiện dễ dàng dựa vào kquả KTB cũ
- Nếu biết đạo hàm của một hàm số ta
có thể suy ngược lại được hàm số gốc của đạo hàm
- Phát biểu định nghĩa nguyên hàm (dùng SGK)
VD:
a/ F(x) = x2 là ng/hàm hàm
Trang 53’
HĐTP2: Làm rõ khái
niệm
- Nêu 1 vài vd đơn giản
giúp học sinh nhanh
số f(x) = 2x trên (-∞; +∞) b/ F(x) = lnx là ng/hàm của
1 hàm số f(x) = trên (0; +∞)
x c/ F(x) = sinx là ng/hàm của h/số f(x) = cosx trên (-∞; +∞)
Trang 7chính xác hoá lời giải
của học sinh và ghi
Là họ tất cả các nguyên hàm của f(x) trên K
*Chú ý:
f(x)dx là vi phân của ng/hàm F(x) của f(x) vì dF(x) = F’(x)dx = f(x)dx
Vd2:
a/ ∫2xdx = x2 + C; x Є(-∞; +∞)
b/ ∫1/sds = ln s + C; s Є(0; +∞)
c/ ∫costdt = sint + C; t Є(0; +∞)
2 Tính chất của nguyên hàm Tính chất 1:
∫f’(x) dx = f(x) + C
Trang 8- Phát biểu dựa vào SGK
Tính chất 3:
∫kf(x) dx = k ∫f(x) dx
∫[f(x) ± g(x)]dx=∫f(x)dx ±∫g(x)dx
Trang 9Với x Є(0; +∞)
Ta có:
∫(3sinx + 2/x)dx = 3∫(sin)dx + 2∫1/xdx
= -3cosx + 2lnx +C
Vd4: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 3sinx + 2/x trên khoảng (0; +∞)
Trang 104’
14’
- Giáo viên cho học
sinh phát biểu và thừa
học sinh kiểm tra lại
kquả vừa thực hiện
Định lý 3: (SGK/T95)
Vd5: (SGK/T96)
4 Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp: Bảng nguyên hàm:
(SGK/T97)
Vd6: Tính
1
Trang 11sinh bằng cách yêu cầu
1 3x
= 3sinx - +C
3 ln3 c/ = 1/6(2x + 3)6 +
C d/ = ∫sinx/cosx dx = - ln/cosx/ +C
a/ ∫[2x2 + ─ ]dx trên (0; +∞)
3√x2 b/ ∫(3cosx - 3x-1) dx trên (-
Trang 12b/ lnx/x dx chuyển thành : t
─ etdt = tdt
et
- Phát biểu định lý 1 (SGK/T98)
Hệ quả: (SGK/ T98)
∫f(ax+b)dx=1/a F(ax+b) + C
Trang 1330’
- Làm rõ định lý bằng
vd7 (SGK) (yêu cầu học
sinh thực hiện)
- Lưu ý học sinh trở lại
biến ban đầu nếu tính
nguyên hàm theo biến
= -1/3 cos (3x - 1) +
C
- Thực hiện vd:
Đặt u = x + 1 Khi đó: ∫x/(x+1)5dx
* Chú ý: (SGK/ T98)
Vd8 (SGK) Tính ∫x/(x+1)5 dx Giải:
Lời giải học sinh được chính xác hoá
Trang 14- Nhận xét và chính xác
hoá lời giải
= - ─ ─ + ─ ─ + C
3 (x+1)3 4 (x+1)4
1 1 1
= ─ [- ─ + ─ ]+
C (x+1)3 3 4(x+1)
Vd9: Tính a/ ∫2e2x +1 dx b/ ∫ 5 x4 sin (x5 + 1)dx Giải: Lời giải học sinh được chính xác hoá
Trang 15H3: Tính dựa vào bảng
nguyên hàm
- Từ những vd trên và
trên cơ sở của phương
pháp đổi biến số y/cầu
số hợp
(bảng phụ)
Trang 16Tiết 3
Trang 17HĐ6: Phương pháp
nguyên hàm từng phần
HĐTP1: Hình thành
phương pháp
- Yêu cầu và hướng dẫn
học sinh thực hiện hoạt
- Lưu ý cho học sinh
cách viết biểu thức của
định lý:
- Thực hiện:
∫(x cos x)’ dx = x cos + C1
∫cosx dx = Sin x + C2
Do đó:
∫x sin x dx = - x cosx
+ sin x + C (C = - C1 + C2)
- Phát biểu định lý
- Chứng minh định lý:
2 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần:
Trang 18ex
∫x ex dx = x ex - ∫
ex de - x ex - ex +
C b/ Đặt u = x , dv =
VD9: Tính a/ ∫ xex dx b./ ∫ x cos x dx c/ ∫ lnx dx
Giải:
Lời giải học sinh đã chính xác hoá
Trang 19- Từ vd9: yêu cầu học
sinh thực hiện HĐ8
SGK
- Nêu 1 vài ví dụ yêu
cầu học sinh thực hiện
Do đó:
∫ x cos x dx = x sin x
- ∫sin dx = x sin x + cosx + C
Lời giải của học sinh đã chính xác hoá
Trang 20do đó:
∫x2 cosxdx = x2 sin x
- ∫2x sin x dx Đặt u = x và dv = sin x dx
- Nhắc lại theo yêu