1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Toán 12 ban cơ bản : Tên bài dạy : LUYỆN TẬP: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ppt

12 596 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 167,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Học xong 2 tiết này học sinh nắm vững lý thuyết giải thành thao về ba dạng toán cơ bản sau: 1 Về kiến thức: + Toạ độ, biểu thức toạ độ và tích vô hướng của hai vectơ.. 2 Về k

Trang 1

LUYỆN TẬP: HỆ TỌA ĐỘ TRONG

KHÔNG GIAN

I Mục tiêu: Học xong 2 tiết này học sinh nắm vững lý thuyết giải

thành thao về ba dạng toán cơ bản sau:

1) Về kiến thức: + Toạ độ, biểu thức toạ độ và tích vô hướng của hai vectơ

+ Toạ độ của một điểm

+ Phương trình mặt cầu

2) Về kĩ năng:

+ Có kỹ năng vận dụng thành thạo các định lý và các hệ quả

về toạ độ vectơ, toạ độ điểm và phương trình mặt cầu để giải các dạng toán có liên quan

3) Về tư duy và thái độ:

+ Rèn các thao tác tư duy chủ động phân tích, tổng hợp, tính cẩn thận, thái độ làm việc nghiêm túc

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Trang 2

+ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ; phiếu học tập

+ Học sinh: SGK, các dụng cụ học tập

III Phương pháp dạy học:

Gợi mở, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy:

1) Ổn định tổ chức: (1’)

2) Bài mới:

* Tiết 1:

* Hoạt động 1:

Bài tập 1 : Trong không gian Oxyz cho a(1; 3; 2); b(3;0;4); c(0;5;-1).   

a) Tính toạ độ véc tơ u 1b

2

và v 3a 1b 2c

2

b) Tính a.b

và a.(b   c).

c) Tính và a   2c 

TG Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Ghi bảng, trình chiếu 20’ Gọi 3 HS giải 3 câu

Gọi HS1 giải câu a

Hỏi nhắc lại: k.a 

=?

HS1: Giải câu a

=

Tính 3a 

=

Bài tập 1 : Câu a

Trang 3

3a 

= ?

2c 

= ?

Gọi HS2 giải câu b

Nhắc lại : a.b

=

2c 

= Suy ra v 

= HS2: Giải câu b Tính a.b

Tính(b    c).

Suy ra: a.(b   c).

Bài tập 1 : Câu b

TG Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Ghi bảng, trình chiếu Gọi HS3 giải câu c

Nhắc lại: a 

= ?

2c 

đã có Gọi học sinh nhận

xét đánh giá

HS3: Giải câu c Tính a 

=

a   2c 

= Suy ra a   2c 

=

Bài tập 1 : Câu c

* Hoạt động 2:

Bài tập 2 : Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;2;-1);

B(3;0;1); C(3;2;0)

a) Tính AB 

; AB và BC

b) Tính toạ độ trong tâm G của tam giác ABC

c) Tính độ dài trung tuyến CI của tam giác ABC

Trang 4

d) Tìm toạ độ điểm D để ABCD là hình bình hành

TG Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Ghi bảng, trình chiếu 24’ Gọi 3 Học sinh giải

Gọi HS1 giải câu a và

b

Hỏi và nhắc lại : AB 

=

?

AB =

?

Công thức trọng tâm

tam giác

Gọi HS2 giải câu c

Hỏi : hướng giải câu

c

Công thức toạ độ

HS1 giải câu a và b

AB



=

AB =

AC = Toạ độ trọng tâm tam giác ABC

HS2 giải câu c Tính toạ độ trung điểm I của AB

Suy ra độ dài trung tuyến CI

HS3 Ghi lại toạ độ AB 

Gọi D(x;y;z) suy ra

Bài tập 2 : Câu a;b

Bài tập 2 : Câu c

Trang 5

trung điểm AB

Gọi HS3 giải câu d

Hỏi : hướng giải câu

d

Nhắc lại công thức

a b 

Vẽ hình hướng dẫn

Lưu ý: tuy theo hình

bình hành suy ra D có

toạ độ khác nhau

Gọi học sinh nhận xét

đánh giá

DC



Để ABCD là hbh khi

AB



=DC



Suy ra toạ độ điểm D

Tiết 2: Ổn định tổ chức ( 1’ )

* Hoạt động 3:

Bài tập 3: Tìm tâm và bán kính các mặt cầu sau:

a) x2 + y2 + z2 – 4x + 2z + 1 =0

b) 2x2 + 2y2 + 2z2 + 6y - 2z - 2 =0

Trang 6

TG Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh Ghi bảng, trình

chiếu 15’ Gọi 2 Học sinh giải

Gọi HS1 giải câu a

Hỏi : 2A= ?

2B= ?

2C= ? Nhắc lại tâm I; bk: R

Gọi HS2 giải câu b

Hướng giải câu b

Lưu ý hệ số x2 ;y2 ;z2

là 1

Gọi học sinh nhận xét

đánh giá

HS1 giải câu a

Hỏi : 2A= -4; 2B=

0

2C= 2 Suy ra A; B; C Suy ra tâm I; bk R

HS2 giải câu b Chia hai vế PT cho 2

PT <=>

x2 + y2 + z2 +3x - z - 1

=0 Suy ra tâm I ; bk R

tương tự câu a

Bài tập 3 : Câu a

Bài tập 3 : Câu b

Trang 7

* Hoạt động 4:

Bài tập 4: Trong không gian Oxyz cho hai điểm: A(4;-3;1) và

B (0;1;3)

a) Viết phương trình mặt cầu đường kính AB

b) Viết phương trình mặt cầu qua gốc toạ độ O và có tâm B

c) Viết phương trình mặt cầu tâm nằm trên Oy và qua hai điểm A;B

TG Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Ghi bảng, trình chiếu 22’ Gọi 2 h.sinh giải câu

a;b

Gọi HS1 giải câu a

Hỏi : Viết pt mặt cầu

cần biết điều gì?

dạng?

+ Tâm = ?

+ Bán kính R = ?

Nhắc lại tâm I; bk:

HS1 giải câu a Tâm I trung điểm AB Suy ra tâm I

Bk R = AI hoặc

R = AB/2 Viết pt mặt cầu

HS2 giải câu b Tâm I trùng O(0;0;0)

Bài tập 4 : Câu a

Bài tập 4 : Câu b

Trang 8

R

Dạng pt mặt cầu

Gọi HS2 giải câu b

Hướng giải câu b

Tâm I trùng O

Bk R = ?

Dạng pt mặt cầu

Gọi học sinh nhận xét

đánh giá

Cho học sinh xung

phong giải câu c

Hỏi tâm I thuộc Oy

suy ra I có toa độ?

Mặt cầu qua A;B suy

ra IA ? IB

Bk R = OB=

Viết pt mặt cầu

HS3 giải câu c Tâm I thuộc Oy suy ra I(0;y;0)?

Mặt cầu qua A;B suy

ra AI = BI <=> AI2

= BI2 Giải pt tìm y Suy ra tâm I bk R Viết pt mặt cầu

Bài tập 4 : Câu c: Bg:

Tâm I thuộc Oy suy

ra I(0;y;0)

Mặt cầu qua A;B suy ra AI = BI

<=> AI2 = BI2

<=> 42 +(y+3)2 +12=

02 + (y-1)2 + 32

<=> 8y + 16 = 0 <=> y = -2 Tâm I (0;-2;0)

Kb R = AI = Giải pt tìm tâm I Suy ra bk R = 18

PTmc cần tìm

Trang 9

Gọi học sinh nhận xét

đánh giá

x2 + (y+2)2 + z2 =18

V) Củng cố toàn bài: (6’)

+ Nắm vững thành thạo ba dạng bài tập trên

+ Vận dụng làm bài trắc nghiệm thông qua trình chiếu

(Giáo viên tự ra đề phù hợp với năng lực học sinh đang dạy có

thể tham khảo các bài tập trắc nghiệm sau )

Câu 1: Trong không gian Oxyz cho 2 vectơ a= (1; 2; 2) và b= (1;

2; -2); khi đó : a(a+b) có giá trị bằng :

Câu 2: Trong không gian Oxyz cho 2 vectơ a= (3; 1; 2) và b= (2;

0; -1); khi đó vectơ 2a  b có độ dài bằng :

Câu 3: Trong không gian Oxyz ; Cho 3 điểm: A(-1; 1; 4) , B(1;- 1;

5) và C(1; 0; 3), toạ độ điểm D để ABCD là một hình bình hành là:

A D(-1; 2; 2) B D(1; 2 ; -2) C D(-1;-2 ; 2) D D(1; -2 ; -2)

Trang 10

Câu 4: Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A (1;–2;2) và B (–

2;0;1) Toạ độ điểm C nằm trên trục Oz để  ABC cân tại C là :

A C(0;0;2) B C(0;0;–2) C C(0;–1;0)

D C(

3

2

;0;0)

Câu 5: Trong không gian Oxyz ,cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 4x – 2z – 4 = 0, (S) có toạ độ tâm I và bán kính R là:

A I (–2;0;1) , R = 3 B I (4;0;–2) , R =1 C I (0;2;–1) , R = 9 D I (–2;1;0) , R = 3

Câu 6: Trong không gian Oxyz ,phương trình mặt cầu (S) có tâm

I(1;- 2; 4) và đi qua A(3;0;3) là :

A (x-1)2 + (y+2) 2 + (z-4) 2 = 9

B (x- 1)2 + (y+2) 2 + (z- 4) 2 = 3

C (x+1)2 + (y-2) 2 + (z+4) 2 = 9

D (x+1)2 + (y-2) 2 + (z+4) 2 = 3

Câu 7: Trong không gian Oxyz ,mặt cầu (S) có đường kính OA với

A(-2; -2; 4) có phương trình là:

A x2 + y2 + z2 + 2x + 2y – 4z = 0

B x2 + y2 + z2 - 2x - 2y + 4z = 0

C x2 + y2 + z2 + x + y – 2z = 0

Trang 11

Câu 7: Cho 3 vectơ  i  (1; 0;0)

,  j  (0;1; 0)

và k   (0;0;1)

Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ v   2i     j 3k 

A  i 3j k    

B i      j k

C i   2 j 

D 3i 2k   

Câu 8: Cho tam giác ABC có A(0;0;1) , B(– 1;2;1) , C(– 1;0;4)

Diện tích của tam giác ABC là:

A 7

2 B 8

3 C 3 D 7

VI) Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà và ra bài tập về nhà: (1’)

+ Tương tự bài tập trên giải các bài tập 1 đến 6 SGK trang 68 + Tham khảo - giải các bài tập còn lại trong sách bài tập hình học

Ngày đăng: 08/08/2014, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w