1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG-VẬT LÝ HẠT NHÂN potx

4 406 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 202,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quang phổ liờn tục khụng phụ thuộc thành phần cấu tạo nguồn sỏng và khụng phụ thuộc nhiệt độ nguồn 7 : Chit sut cđa cht làm lăng kính đi với mt ánh sáng đơn sắc A phơ thuc bước sng, khô

Trang 1

TRẮC NGHIỆM LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG-VẬT Lí HẠT NHÂN 1: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, cho khoảng cỏch giữ hai khe là a= 1mm, màn E cỏch

hai khe là D=2m Nguồn sỏng đơn sắc S phỏt bức xạ cú bước súng  = 0,46m Miền giao thoa rộng

4,2cm.Xỏc định số võn sỏng trờn miền giao thoa :

2: Chọn cõu trả lời đỳng ? Điều kiện để thu được Quang phổ vạch hấp thụ ?

A Khụng cần điều kiện gỡ B Ap suất của khối khớ phải rất thấp

C Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phỏt quang phổ liờn tục

D Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phỏt quang phổ liờn tục

3 Chọn cõu sai về tia Rơnghen

A Tia Rơnghen dựng trong y học để trị bệnh ung thư nụng

B Tia Rơnghen cú bản chất là súng điện từ cú bước súng rất ngắn

C Tia Rơnghen cú khả năng đõm xuyờn mạnh

D Tia Rơnghen dựng trong cụng nghiệp để xỏc định cỏc vết xướt trờn bề mặt cỏc vật bằng kim loại

4 Trong mạch dao động điện tự do thỡ:

A năng lượng điện bảo toàn C năng lượng điện từ bảo toàn

B năng lượng từ bảo toàn D Cả A, B, C đều đỳng

5 Điện tớch của tụ điện trong mạch dao động tự do LC biến thiờn điều hoà với tần số gúc:

A

LC 2

1

 2

LC

LC

1

 D

LC

2

6 Chọn cõu đỳng

A Quang phổ liờn tục phụ thuộc thành phần cấu tạo và nhiệt độ nguồn sỏng

B Quang phổ liờn tục phụ thuộc thành phần cấu tạo nguồn sỏng

C Quang phổ liờn tục khụng phụ thuộc thành phần cấu tạo nguồn sỏng chỉ phụ thuộc nhiệt độ nguồn

D Quang phổ liờn tục khụng phụ thuộc thành phần cấu tạo nguồn sỏng và khụng phụ thuộc nhiệt độ

nguồn

7 : Chit sut cđa cht làm lăng kính đi với mt ánh sáng đơn sắc

A phơ thuc bước sng, không phơ thuc tần s cđa ánh sáng đ

B phơ thuc vn tc truyỊn ánh sáng

C phơ thuc cả tần s và vn tc truyn sng ánh sáng

D phơ thuc tần s cđa ánh sáng đ

8 : Quang phỉ vạch hp thơ là

A quang phỉ gm những vạch ti xut hiƯn trên nỊn quang phỉ liên tơc

B quang phỉ do cht khí hay hơi bị kích thích phát ra

C quang phỉ thu đưỵc do chiu mt chm ánh sáng trắng qua cht hơi nung nng

D quang phỉ c các vạch ti nằm đĩng vị trí vạch màu trong quang phỉ vạch phát xạ

9 : Tia tử ngoại l loại bức xạ

A cũng cĩ tc dụng nhiệt B khơng cĩ tc dụng nhiệt

C khụng làm đen phim ảnh D bước súng lớn hơn so với ỏnh sỏng khả kiến

10: Da vào quang phỉ vạch phát xạ cđa mt vt, c thĨ kt lun vỊ

A cách kích thích vt dn đn phát quang B đưng truyỊn cđa ánh sáng c quang phỉ đưỵc nghiên

cu

C các nguyên t cu thành nên vt D các hỵp cht c trong vt và nhiƯt đ cđa vt

11: Khi súng ỏnh sỏng truyền từ một mụi trường này sang một mụi trường khỏc thỡ

A tần số khụng đổi nhưng bước súng thay đổi B.bước súng khụng đổi nhưng tần số thay đổi

C cả tần số lẫn bước súng đều khụng đổi D cả tần số lẫn bước súng đều thay đổi

12: Bước súng của súng điện từ mà mạch LC cú L = 10-4/ H và C = 10-10/ F thu được bằng bao

nhiờu?

13 Nhận xột nào đỳng khi núi về dao động điện từ tự do trong mạch LC?

A năng lượng điện trường và hiệu điện thế biến đổi cựng tần số

B điện tớch và cường độ dũng điện biến đổi cựng pha

C năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi cựng pha

D năng lượng điện từ khụng thay đổi

14 Trong cựng thiết bị thớ nghiệm Iõng, nếu xột cỏc võn sỏng cựng bậc thỡ võn sỏng nào nằm xa võn sỏng

trung tõm nhiều nhất?

A Võn sỏng đđỏ B Võn sỏng vàng C Võn sỏng lục D Võn sỏng tớm

15: Cõu nào sau đõy SAI khi núi về giao thoa ỏnh sỏng với khe Young :

Trang 2

A Hai nguồn sáng đơn sắc phải là hai nguồn kết hợp

B Khoảng cách giữa hai nguồn phải rất nhỏ so với khoảng cách từ hai nguồn tới màn

C.Vân trung tâm quan sát được là vân sáng

D Nếu một nguồn phát ra bức xạ 1 và một nguồn phát ra bức xạ 2 thì ta được hai hệ thống vân giao thoa trên màn

16: Chọn câu SAI khi nói về đặc điểm của tia tử ngoại:

A.Tia tử ngoại bị hấp thụ bỡi tầng ôzôn của khí quyển Trái Đất B Trong suốt đối với thuỷ tinh, nước C.Làm iôn hoá không khí D.Làm phát quang một số chất

17: Trong thí nghiệm Iâng bằng ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng 0,4m đến 0,75m,

khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là: A 4 B 5 C 6 D 7

18: Trong thí nghiệm Iâng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m, khoảng cách từ hai nguồn đến

màn là 1m, khoảng cách giữa hai nguồn là 0,5mm Khi đó khoảng vân giao thoa là:

2mm

19: Chọn câu SAI trong các câu sau:

A Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh B.Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

C.Tia X là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn tia tử ngoại D.Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất

20: Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ:

A Hiện tượng phản xạ ánh sáng B Hiện tượng tán sắc ánh sáng

C Hiện tượng khúc xạ ánh sáng D Hiện tượng giao thoa ánh sáng

21: Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen và tia gamma đều là:

A Sóng cơ học B Sóng điện từ C Sóng ánh sáng D Sóng

vô tuyến

22: Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng:

A Màn huỳnh quang B Pin nhiệt điện C Quang phổ kế D Mắt người

23: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5A0 ( cho 1A0= 10-10m) Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là: A 42,8 kV B 2,48 kV C 24,8 kV D 4,28

kV

24: Chọn câu SAI Tia hồng ngoại:

A Do các vật bị nung nóng phát ra B Làm phát quang một số chất

C Có tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt D có bước sóng lớn hơn 0,75m

25: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là:

3i

26: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m đến khe Iâng S1, S2 với S1S2= a= 0,5mm , khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 1m Nếu thí nghiệm trong môi trường có chiết suất n/= 4

3

27: Cho biết điện tích cực đại trên bản tụ điện của mạch dao động là Q0 = 4.10-8 C và cường độ cực đại trong mạch là I0 = 10mA Tính tần số dao động riêng của mạch và hệ số tự cảm của khung, C = 800pF

A.40kHz và 0,02H B 4kHz và 0,02H C 400kHz và 0,2H D Một kết quả khác

28: Chọn câu trả lời sai : Anh sáng đơn sắc là ánh sáng :

A Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác B Có một màu sắc xác định

C Anh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính D Bị khúc xạ khi qua lăng kính

29: Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp là:

A

2

B

4

C

a

D

2

a

D

30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là a= 1mm, màn E

cách hai khe là D=2m Nguồn sáng đơn sắc S phát bức xạ có bước sóng  là bao nhiêu, biết khoảng vân

là 1mm :

A =0,6m B =0,5m C =0,54m D =0,48m

31 Chọn phát biểu sai về hai hạt nhân đồng vị:

A có cùng số nơtron nhưng khác số proton B nguyn tử của chng cng tính chất

Trang 3

C có cùng số proton nhưng khác số nơtron D có cùng số proton nhưng khác số nuclon

32 Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ cc hạt

A nơtron B nuclon v electron C nuclon D proton

33 Chọn cu sai Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhn l

34 Chất phóng xạ do Bec-cơ-ren phát hiện ra đầu tiên là

35 Đơn vị khối lượng nguyên tử (u) bằng khối lượng của

A một nguyên tử hiđrô B 1/12 khối lượng nguyên tử C12 C một proton D.một nơtron

36 Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

A phát ra một bức xạ điện từ B tự động phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

C pht ra cc tia , ,  D pht ra cc tia phĩng xạ khi bị kích thích từ bn ngồi

37 Chất phóng xạ tự nhiên chỉ phát ra các tia phóng xạ khi được kích thích bằng cách

A đốt nóng B bắn phá bằng hạt khác C chiếu tia X D ba câu trên đều sai

38 Chu kì bn r T của một chất phĩng xạ l khoảng thời gian tính từ lc ban đầu đến lúc

A sự phóng xạ lặp lại như cũ B số nguyên tử của chất phóng xạ giảm một nửa

C độ phóng xạ của chất ấy giảm e lần D chất ấy mất hồn tồn tính phĩng xạ

39 Hằng số phĩng xạ của một chất phĩng xạ (kí hiệu ) là đại lượng

A đặc trưng cho tốc độ phóng xạ của chất ấy B bằng nghịch đảo của chu kì bn r

C bằng số nguyn tử bị phĩng xạ trong một giây D A, B, C đều sai

40 Chọn cu sai Phản ứng hạt nhân thoả định luật bảo toàn

A khối lượng B động lượng C số nuclon D điện tích

41 Sau lần phĩng xạ  v lần phĩng xạ - thì hạt nhn Franxi 87Fr223 biến thnh hạt nhn chì 82Pb207

42 Sau bao nhiu lần phĩng xạ  v - thì U238 biến thnh Pb206?

43 Qu trình phn r phĩng xạ no khơng cĩ sự biến đổi điện tích v số nuclon của hạt nhn?

A khơng cĩ B phĩng xạ  C phĩng xạ  D phĩng xạ 

44 Qu trình phn r phĩng xạ no cĩ sự biến đổi điện tích và số nuclon của hạt nhân?

A khơng cĩ B phĩng xạ  C phĩng xạ  D phĩng xạ 

45 Bức xạ gamma của hạt nhn xảy ra khi

A hạt nhân quá thừa nơtron B hạt nhân quá thừa prôtôn

C hạt nhân được đốt nóng D hạt nhân chuyển về trạng thái năng lượng thấp hơn

46 Trong chuỗi phĩng xạ U235  Pb207, cĩ bao nhiu phĩng xạ  v -?

A 16 v 12 B 5 v 5 C 10 v 8 D 7 v 4

47 Một chất phĩng xạ cĩ chu kì T Thời gian để khối chất phóng xạ này mất đi 75% số hạt nhân là

48 Đồng vị của magi 12Mg24 với chu kì bn r 12 giy Thời gian để khối chất mất đi 87,5% số hạt nhân là

A 3s B 24s C 36s D 48s

49 Phản ứng

27Co60 

28Ni60 + e- +  thuộc loại

A phn hạch B phĩng xạ - C tổng hợp hạt nhn D phĩng xạ 

50 Định luật phân r phĩng xạ cĩ nghiệm N(t) = N

0e-t, trong đó N

0 là số hạt nhân ban đầu và  là hằng số phóng xạ Biểu thức nào sau đây cũng đúng? (trong đó T là chu kì bn r)

A N = N

0et/T B N = N

02-t/T C N = N

0e-t/T D N = N

02-t

51 Trong các phản ứng hạt nhân, đại lượng được bảo toàn là

A tổng số prôtôn B tổng số nuclon C tổng số nơtron D A, B, C đều đúng

52 Trong phản ứng hạt nhân, so với tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng thì tổng khối lượng

nghỉ của các hạt sau phản ứng sẽ

53 MeV/c2 là đơn vị đo

A khối lượng B năng lượng C động lượng D hiệu điện thế

54 Sự phân hạch là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn

A một cách tự phát B và vài nơtron sau khi hấp thụ một nơtron

Trang 4

C do hấp thụ một hạt nhẹ D A, B, C đều đúng

55 Đặc trưng của phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân

A toả một nhiệt lượng lớn B cần một nhiệt độ rất cao mới có thể xảy ra

C giải phóng đủ các loại tia phóng xạ D chỉ xảy ra giữa các hạt nhn cĩ A lớn

56 Khi hạt nhn 92U238 bị bắn phá bởi nơtron, nó bị biến đổi theo quá trình: hấp thụ một nơtron, sau đó phát ra liên tiếp hai hạt - Hạt nhân được tạo thành sau các quá trình đó là

A 93Np240 B 94Pu239 C 93Np238 D 88Ra233

57 Tìm pht biểu sai về lực hạt nhn

A là lực liên kết giữa các nuclon trong hạt nhân B có cường độ rất mạnh

C có bản chất là lực hấp dẫn và lực điện D có bán kính tác dụng rất ngắn

58 Hạt nhn

12Mg21 hấp thụ một electron v phĩng ra một proton Kết quả hạt nhân được tạo thành là

A

10Ne21 B

10Ne20 C

12Mg20 D

14Si22

59 Phản ứng sau toả năng lượng hay thu năng lượng?

94Pu239 

43Tc106 +

51Sb133 Cho khối lượng nghỉ của các hạt là: m

Pu = 239,05u, m

Tc = 105,91u, m

Sb = 132,92u

A không thu, không toả B thu năng lượng C toả năng lượng D không đủ số liệu để trả lời

60 Tính năng lượng toả ra trong phản ứng: D + D  He3 + n.Cho biết khối lượng nghỉ của các hạt lần lượt là m

D = 2,01409u, m

He = 3,01605u, m

H = 1,00783u, uc2 = 931MeV

61 Nguồn năng lượng Mặt trời có dạng giống dạng nguồn năng lượng nào nhất?

A bom hạt nhân B phóng xạ C bom khinh khí D động cơ xăng

62 Phản ứng hạt nhn

1H2 +

1H2 

1H3 +

1H1 thuộc loại

A phĩng xạ  B phĩng xạ - C phn hạch D nhiệt hạch

63 Hạt nhn U234 (có năng lượng liên kết riêng 7,63MeV) phóng ra hạt alpha (năng lượng liên kết riêng 7,10MeV) và biến thành hạt nhân Th230 (năng lượng liên kết riêng 7,70MeV) Năng lượng của phản ứng bằng

A 7,47 MeV B bằng khơng C 13,98 MeV D 22,43 MeV

64 Xác định hạt x trong phản ứng hạt nhân sau: 9F19 + p  8O16 + x

A 3Li7 B 2He4 C 4Be9 D 1H1

65 Xác định hạt x trong phản ứng hạt nhân sau: 12Mg25 + x  11Na22 + 

D n

66 Sau lần phĩng xạ  v lần phĩng xạ - thì urani 92U238 biến thnh chì 82Pb206

D 6; 6

67 Hy cho biết x v y l cc hạt nhn no trong các phương trình phản ứng hạt nhn sau đây:

13Al27 + → x + n; 7N14 + y → 8O17 + p

A x: 14Si28; y: 1H3 B x: 14Si28; y: 3Li7 C x: 16S32; y: 2He4

D x: 15P30; y: 3Li7 E x: 15P30; y: 2He4

68 Hy cho biết x v y là các hạt nhân nào trong các phương trình phản ứng hạt nhn sau đây:

42Mo98 + 1H2 → x + n; 94Pu242 + y → 104Ku260 + 4n

A x: 43Tc99; y: 11Na23 B x: 43Tc99; y: 10Ne22 C x: 44Ru101; y: 10Ne22

D x: 44Ru101; y: 11Na23 E x: 42Mo96; y: 9F19

69 Tìm hệ thức sai trong cc hệ thức lin hệ giữa cc đợn vị: u, MeV/c2 v kg

A 1u = 1,66058.10-27kg B 1kg = 0,561.1030MeV/c2

C 1MeV/c2 = 1,7827.10-27kg D 1u = 931MeV/c2

70 Tính năng lượng liên kết đơtơri D (1H2) Biết mD = 2,0136u, mp = 1,0073u v mn = 1,0087u

4,1MeV

71 Tính năng lượng liên kết của 6C12 Cho biết khối lượng của nơtron tự do là 939,6 MeV/c2, của proton

tự do l 938,3 MeV/c2, v của electron l 0,511 MeV/c2

A 27,3 MeV B 92,4 MeV C 65,5 MeV D 8648 MeV E 11205 MeV

Ngày đăng: 08/08/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w