Tuyển tập 30 năm Tạp Chí Toán Học và Tuổi Trẻ (part3-4)
Trang 1trị là y œ 0: vì với mọi giá trị của x đều
tương ứng với giá trị của hàm số y = x? z 0
và ngược lại với bất cứ giá trị nào của y20
đều tổn tại giá trị của x sao cho x? = y Một
thí dụ nữa là hàm số y = sinx thì miền giá
tri la -1 « y « 1, vì với mọi giá trị của x
ta có -l < y = sinz < 1 và với bất cứ giá
trị nào của -1 < y «< 1 thì đều tổn tại giá
trị của x sao cho sinx = y Vậy khi hàm số
cho bởi biểu thức đại số thì miền giá trị của
nó chính là tất cả những giá trị của +y để
phuong trinh y = f(x) có nghiệm đối với ẩn
z: Do đó khi chúng ta đi tìm miền giá trị
của hàm số, chính là đưa đến việc tìm tham
số y thỏa mãn cho phương trình y = f(x) cd
nghiệm với ẩn x
Thi dy 1: Tim mién gid tri của hàm số
yYH@+ De +x 4+ 1
Do x? + x + 1 > 0 nén ta ed phuong
trình tương duong :
yŒ? +xư t1) =x+]
ye -(-yety-1=0
Phương trình bậc 2 đối với ẩn x muốn cớ
nghiệm thì :
A=(1 - y¥ - vg- z0
“sơ - D(-1 - 8) >O
= - ly + 1/8) «0
©=-1/3<y <1
Vậy miền giá trị của hàm số là :
-1/8 &y «1
Từ đó các bạn có thể suy ra kết quả của
các bài toán sau (các bạn thử suy ra xem !)
Bài toán 1a : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất của ham số :
yore + ly@t+x+ 1)
Bài toán 1b : Tim các góc œ thỏa mãn
sina = (a + Ij? +x + 1)
với giá trị nào đó của z
Bây giờ các bạn xét thí dụ phức tạp hơn :
Thí dụ 2 : tìm miền giá trị của hàm số :
y = cosS2r — sin%x + coar
'Th biến đổi :
y = cos2xr — sinx + coa
= Qos — 1 — 1 + cosr + com =
= 3cos#x + com — 9
hay :
Đến đây tôi hướng dẫn các bạn theo 2
phương pháp
Phương pháp 1 : TÌm giá trị của y để phương trình đối với z có nghiệm :
3cos2x + cosx - 2-y = 0 Dat X = cosx thi din dén bai toan tim
giá trị của y để phương trình bậc 2 đối với
ẩn X có nghiệm thỏa mãn : -l1 < X < 1 Th
có phương trình :
3X2+X-(2+y) =0
Xét tam thức bậc 2 : AX) = 3X? + X — (2 +)
Điều kiện để ƒ(XÝ) có nghiệm thỏa mãn -leXella
-D#0)<0 Íy@-»)«<0
25 + 12y 20
y<0 „|0 >y > -2/12
<y<2
22 y B ~25/12
Vậy miền giá trị của hàm số là
- 25/12 < y < 2
Phương pháp 2: Đặt X = cosx ta có :
y=34⁄2+X-2
Vẽ đồ thị của y = 8X? + X ~ 2 ta được một
parabon như hÌnh vẽ, từ đớ miền giá trị của
9
- RỊ
223
Trang 2y = 8X? + X — 2 chính là y > -9ð/12 nếu
nhận mọi giá trị tùy ý Nhưng ở đây X =
Cosr nên :
-l<X«€1,
Ta xét đồ thị giới hạn trên đoạn -1 < X <1
Từ đó ta thấy ngay khi -1 < X « 1 thì
~25/12 « y < 2 Vậy miền giá trị của hàm
số là -25/12 < y « 2
Những vấn đề xoay quanh phương pháp
2 tôi có địp sẽ trở lại với các bạn ở một bài
báo sau
Từ đó các bạn có thể thấy kết quả và
phương pháp làm các bài toán ;
Bài toán 2a : TÌm giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất của hàm số :
y = costx — sintx + cose Bài toán 2b : Chứng mình rằng :
~25/12 « cos2r — sinÄr + cosc « 2
Bài toán 2c ; Biết rằng góc œ của một
tam giác thỏa mãn :
tga + cotga = costx — sin’x + cosx
với x là một góc nao dé Chting minh a la
một gúc tù
Bây giờ các bạn làm quen với cách phát
biểu khác của bài toán tÌm miền giá trị của
hàm số
Thí dụ 3 : Cho hàm số :
xtm+1
T12 +m2+xz+m+1
Tìm những điểm trên trục tung mà đồ
thị của hàm số không đi qua với mọi giá trị
của tham số 7m
Th hãy tìm những điểm của trục tung mà
đồ thị của hàm số có thể đi qua Đó chính
là những điểm có hoành độ x = 0 (vì điểm
nằm trên trục tung) và có tung độ là :
y = —Z 41 _ (i diem nim tren d6 thi m2 + m + 1
xtmt+1 tmtxtmt 1):
m+i1 thấy ly mién giá trị của miền giá trị củ y =—————,là mame
-1/3 < y < 1 (xem thí dụ 1) Vậy tung độ
của những điểm trên trục tung mà đổ thị cớ
thể đi qua phải thỏa mãn : -1/3 < y € 1
Nên những điểm của trục tung mà đồ thị
hàm số không đi qua với mọi giá trị của m
là y > 1 hoặc y < -18
của hàm số y =
224
Vậy bài toán này thực chất bất ta phải tìm được miền giá trị của hàm số
_ m+]1
mÊ +m + 1
(đối số m) để từ đó suy ra kết quả bài toán
ban đầu
Thí dụ 4: Giải phương trình :
coszx = x2 — 4x + 5
Ö đây ta xét 2 hàm số :
J, = costx và y„ = xÌ — 4x + 5,
Th có :yy = com & | và y„y = x” — 4# =
=(6— 92 + la 1
Ta thấy ngay miền giá trị của chúng là
#ị < l và y; z1
Để cho yị = y; suy ra chỉ có thể là
ị =2 =1
Vậy : phương trình tương đương với :
=1
eee 4e + B= 1 Tóm lại nghiệm của phương trình là x = 2
Cuối cùng xin các bạn hãy luyện tập bằng các bài tập sau :
Đài tập 1 : Tim miền giá trị của hàm số
y = ~cosr/(2cos’x — 1)
Bài tập 2 : Giải hệ phương trình :
tgx + cotglx = 2siny siny + cosx = 1
Bài tập 3: Giải phương trình :
2+ cos2x = sindx — coat
Bai tập 4: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
y= @+ DG - 1 chi cé thể bị parabodl : y = x? + Amx + m cất những điểm nào ? Với
m là tham số tùy ý
Bài lập 5 : Với x > 0 thì hàm số :
y= (1 + x1 + x) đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu ? Bài tập 6 : Chứng mỉnh rằng với mọi
+ ta có
z⁄@% + 1) « 1/2
Chúc các bạn thành công
Trang 3ỨNG DỤNG CỦA MỘT HỆ THỨC TỲ SỐ THỂ TÍCH
Trong bài này chúng ta sẽ đề cập đến ứng
dụng của một hệ thức hình học không gian
Hiệ thức đó được phát biểu như sau :
Hệ thức : Nếu một mặt phẳng cắt ba
cạnh SA, SB, SC của một hình chóp tam giác
SABC lần lượt tại các diểm A', B', C’ thi
Visa'ec) _ SA x SB x sc q)
Visasq SA ™ SE X§Œ
Với V, (s4ao là thể tích hình chớp SABC
Việc chứng minh hệ thức (1) khá dé dàng
và xin nhường cho bạn đọc Dưới đây thông
qua một số bài toán, tôi muốn chỉ ra rằng
sử dụng hệ thức (1), một số bài toán hình
học có thể giải được khá gọn và hay
Bài toán 1, Hỉnh chóp SABC co day lA
tam giác vuông cân ABC (AC = BC), cạnh
ben SA L (ABC) và SA = AB Mặt phẳng
qua Á vuông góc với SH cất SB tai B’, SC
tại C', Tính tỈ số thể tích của hai đa điện
tạo thành do thiết điện cất hình chớp SABC
Giải Đặt AC = a, khi dé AB = aVZ2 = SA
va SC = a¥3 Dat V la thé tich hinh
chép SABC, V, là thể tích hình chớp
SABC, V, = V— Vị = V/V, = WW, T 1,
ta tim V/V, Theo (1) ta có :
V/V = SA'ISA x SB'SB x SC/SC (*)
ta tinh các tỉ số SB/SB, SC/SC
s
Hinh I
15-TcTH
ĐỖ THANH SƠN Theo giả thiết SB 1 (A’B’C’) nén A’B’ SB,
do ASAB cân nên SB/SB = 1/2 Mặt khác
BC 1 (SAC) nén BC 1 AC, lại có SB 1 AC" Vay AC’ 1 (SBC) =ÁC' L SC
Xét tam giác vuông SÁC : SA?= SƠC.SC
= SA/SC? = SC/SC = SCISC = 2a7/3a? =28 Thay cée ti s6 da tinh duge vao (*) ta có :
VV = U2 x 2/8 = 1/8 = V/V, = 3
=> V/V, = 2 (dpem)
Chú ý : Hệ thức ( 1) chỉ đúng cho hình
chóp tam giác Đối với hình chớp tứ giác,
hình chóp ngũ giác, v.v ta phải chia ra thành các hình chớp tam giác rồi mới được
áp dụng hệ thức (1)
Bài toán 2 Hình chóp SABCD có đáy là
hình bình hành ABCD Cat hình chớp bằng
mặt phẳng Mặt phẳng này cất SA, SB, SC,
SD tại các điểm tương ứng A’, B’, C’, D’
Chứng minh rằng :
SAISA' + SCISƠ = SB/SB' + SD/SD' (**)
Nếu hình chớp SABCD là đều, thì (**) trở
thành : 1/SA’ + 1/SC’ = VSB + SD (***)
Hình 2
Giải
Xét hinh chép SABC và SADC ta có :
Vsasc _ Sa’ $B SƠ Vauyac SA SH SƠ o
225
Trang 4Vv,
side SA SD'8C Veape | SA SD°SC
Vi Vsagc = Veane = V/2 (V là thể tích
hinh chép SABC) Cong (I) va (II) ta cd :
Vsanco V23 _ SA SB SƠ „ SA SỬ SƠ SA SBSC ` SA'SDSC
Xét hình chớp SABD và SBCD ta có :
Ÿ, saspD _ SA’ SB SD’ SA’ SB’ SD’
VWapp SA SB'SD
Vv, SECD
M
1)
SB SƠ SƠ
"scop SB'SC'SD
Cộng (IV) và (V) ta được :
_ $A’ SB SD! , SB’ SC SD SB`SC SD
YsAgcp
V2
8o sánh (ID và (VI) ta được
SA SE SƠ „ SA SD SƠ SA 'SB SC SA`SD SC
SB’ SC SD’
SA SB SD , SB SC sv SA'SB'SP ” SB'SC '§D
hay :
SA SB SC SD’ , SD
SA'SB.SG/SB (sp
SA’ SB’ SC’ SD’ , SC
SA'SB'SESB (sơ
‘SD | SB_ SC , SA
=—.†+_—.=-_— + — S SB SƠ SA
Nếu hình chớp là đều, thì ta có SA = §B
= SC = SD và vì vậy
1/SD’ + VSB’ = 1/SC’ + 1/SA' (đpem),
Bài toán 3 Một mặt phẳng cắt tất cả 6
cạnh bên của một hình chớp lục giác đều tại
các điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng
1/SA + 1/SD = 1/SB + 1/SE = 1/SC + L/SF
(8 là đỉnh hình chớp)
Giải,
SB
sp) ”
SA
SA)
Ta hãy áp dụng kết quả của bài toán 2 Gọi hình chop déu đã cho là
SA.BC,D EF,
Xét hình chớp SA,B,D,E, với đáy là hình bình hành A,B,D,E, thiết diện là ABDE
ta có :
SA/SA + SD/SD = SB/SB + SESE
Vi SA, = SD, = SB, = SE,, nén hệ thức trên viết lại :
USA + 1/SD = 1/SB + 1/SE
Xét hình chóp SA,F,D,C¡ ta có :
SAJSA + SDJ/SD = SFJ/SF + SCJ/SC >
SA + VSD = 1/SF + USC
Hệ thức (1) có một hệ quả khá trực tiếp như sau :
Bài toán 4 : (Hệ quả của (1))
Trên đầy ABC của hình chớp SABC ta lấy điểm M Các đường thẳng kẻ qua X song
song với SA, SB, SC cắt các mặt bên hình
chớp lần lượt tại các điểm A, 8, C Chứng
Vưưgc _ MA | MB’ x MC (2)
se
=z Xx
Veasc SA ™ SB
minh rang Giải
Hình 4
C, lần lượt là các điểm đối xứng với A, E, qua M (xem hình 4)
Khi dé Gọi A, Bị,
Vuapc = Vata Bc,
Trên các cạnh SA, SB, SC lấy các điểm
A, B, C, sao cho SA, = MA, ; SB, = MB, ;
SC, = MC,
Trang 5heen
Khi dé hinh chop SA,B,C, la anh cia
hình chớp MA,B,C, trong phép tịnh tiến theo
vectơ MS nên
Vv; MABC, =HW SABC,
hay
Ÿwxpgc = Vu gc,
Mặt khác
Vsap,c, _ SA; SB, SC, Vupc SA SB SC
= Vuasc - MA MB MC
Veasc SA SB'SC
Hệ thức (2) giúp ta giải được bài toán cực
trị sau đây :
Bài toán ð Cho trước góc tam diện Oxyz
và điểm M cố định trong góc đó Hãy dựng
một mặt phẳng qua Ä cất góc tam diện
thành tứ điện có thể tích bé nhất,
Giải
Hình 5 Giả sử mặt phẳng qua Ä cắt cdc canh Ox,
Oy, Oz của tam diện Oxyz tai A, B, C Kẻ
qua M các đường thẳng song song với các
tỉa Ởx, Óy, Oz cắt các mặt (yO2), (zOz) và
(xOy) tại A,, B
Theo (2) ta có :
Vaaac, MA, MB, MC, ©
Vounc OA OB OC
Vì Vara Bc, không đổi, nên Vọ „„ bé nhất
khi MA/OA.OB,JOB.MC,JOC đạt max
Gọi A, B, C là giao điểm của AM, BM,
CM với các cạnh đối diện của AABC (xem hình ð), ta có :
MAJOA = AMIAA ; MBJOB = BMIBB,
MC,/OC = CMICC,
do M nằm trong AABC, ta có
MAJAA + MHIBB + MC/CC = 1
nén MAJOA + MB,/OB + MC/OC = 1
Ấp dụng bất đẳng thức Côsi cho 3 số
đương ta có
M AIOAM BIOBM G/OC đạt max khi MA,/OA = MB,/OB = MC,/OC <>MA/AA = MB'BB = MC/CC’ + M la trong tam tam
giác
Nếu dựng mặt phẳng qua ă thừa nhận
3 là trọng tâm tam giác tạo thành do mat phẳng cất Óx, Øy, Øz thì Yoxpc bé nhất Việc dựng cụ thể xin nhường bạn đọc Bài toán sau đây lại là một ứng dụng khác của hệ thức (2)
Bài toán 6 Cho góc tam dién Oxyz va điểm M bên trong nó
Một mặt phẳng qua M cắt các cạnh của góc tại các điểm 4, 8, C Chứng minh rằng
3
Voasd morc’ Moca’ Moab)
có giá trị không phụ thuộc cách chọn mặt
phẳng
Giải
Giả sử mặt phẳng qua M c&t Ox, Oy, Oz,
tai A, B, C (xem hinh 6), Ké qua M cdc đường thang song song véi Ox, Oy, Oz lan
lượt cắt các mặt bên hình chớp OABC tai
A, B, Ơ Áp dụng (2) của bài toán 1 ta có : VoascVwAgc =
= OAIMA x OB/MB x OCIMC (*) Mat khác
VoasdVuoar = OCMC ; YoAncVưogc = OAIMA ;
YoascVưoca = OBIMB ;
227
Trang 6
Hình 6
thay các hệ thức này vào (*) ta có
YoAsdVupC- = Voanc !
! Wuoas * Vuosc * Yaoca) > dpem
Một số bài toán sau đây giành cho ban doc
Bài toán 7 Hình chóp SABCD có đáy là
hình chữ nhật ABCD cạnh BC = AB2 ; SA
+ (ABCD) Một mặt phẳng qua A vuông góc với SC cắt SC tại C, SB tại B' và SD tại
Ð' Biết rằng mặt phẳng (ABCP) hợp với
(ABCD) một góc nhọn ø Tính tỉ số thể tích của hai khối đa diện tạo thành do mặt phẳng cắt hình chóp SABCD
Bài toán 8 Cát hình chớp ngũ giác đều bằng mặt phẳng cắt tất cả các cạnh bên hình
chớp tại các điểm A, B, C, D, E Goi S la đỉnh hình chớp Hãy tìm hệ thức liên hệ cho các đoạn SA, SB, SC, SD và SE
Bài toán 9 M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và CD của tứ diện ABCD Chứng minh rằng mat phẳng bất kì đi qua
MN cất tứ điện thành hai khối đa diện có thể tích bằng nhau
PHƯƠNG TRÌNH LÙI
VÀ LÙI BẬC PHƯƠNG TRÌNH
Nhiều bài toán bậc cao ta có thể giải được bằng cách đưa về phương trình bậc hai Sau đây là một số phương pháp thường dùng
1 Nếu ta có phương trình bậc 4 dạng
ax + bx3 + cx2 + đx +e= 0, ø 0
mà tổn tại một số 4 # 0 sao cho
đ =bÒÀ,e= a2 thì ta có thể dẫn về phương
trình bậc hai Phương trình nây gọi là phương trình lùi, vì nếu đổi biến z = Ajy thì
phương trình theo y hoàn toàn giống phương trình theo x
Th giải phương trình lùi như sau :
VÌ x = 0 không phải là nghiệm của phương trình (nếu trái lại ta có e = 0 mất)
nên chia 2 vế cho + # 0 ta được :
d
2 +bx +c + + C =0 # x2
Thay d = bÂ, e = aÂ2 và nhóm các số hạng chung :
228
LÊ ĐÌNH THỊNH
a(x? + 1282) + b + A/x) + e =0
2 = 2? + 2px? + 24, ta có
af + bt +¢~ 20d = 0
Chú ý : Nếu phương trình có dạng ƒŒ?+152,x+À£) =0, thi déi biến
‡=x+Àjz ta dẫn phương trình về dạng
phương trình bậc hai
Thí dụ 1 : GIẢI phương trình z!+ 4= x2 — 2)
Giải: Mô dấu ngoặc và chuyển vẽ ta được
x! — l? + 10x +4= 0
Đây là phương trình lùi, vì
ở = 10= -2(—ð) = -2b, e=4=(-2)?.1= (-912a
Trang 7Do vậy ta giải như sau :
Vi x = 0 không phải là nghiệm của
phương trình đã cho (nếu trái lại ta có 4 =
0 vô lí), nên chía hai vế cho +z2 và nhớm các
số hạng ta được
+? + A2 — Bíx — 3/ø) = 0 Dat tax - 2,
khi đó /2=z2+4#”—4 và ta cổ
2-Bt+4=0
Do ø+b+c=0 nên phương trình cớ
nghiệm /=l,£=4 Nếu £ = I, ta có
œ—b+c=Q, nên phương trình có nghiệm z
= -1,x = 2 Nếu £ = 4, ta có x~— 2# =4=
xz2—4x—~2=(0,x= 2 + Vẽ
Thi du 2 (Đề thi vào đại học khối A năm
1976) Tìm tất cả các góc œ sao cho với mọi
x # 0ta có
@2+ 1⁄2)+ (1— 8sinz)Œœ+ Lx) + 8sinz> 0
Giải : Đặt t =x + 1z, khi đó vì z.L/# > 0
nên le] = |x + Lal = {xl + ial >
> 2V[z].ÏÏzÏ =2 Dấu đảng thức nhận
được khi và chỉ khi |x| = ! hay z = #1;
Ê =x? + 1w? + 9, Thay vào bất đẳng thức ta
được
2+ (1 ~ 8sina)¿ + 3sina — 2 > 0 V{¿| = 2
Vẽ trái là tam thức bậc hai theo ¿, lại có
œ#+b+c=0, nên tam thức có nghiệm là
† = 1??£=3sinz_— 2 Bất phương trình
đúng với mọi giá trị ¿ nằm ngoài hai nghiệm,
nhưng vì |í = 2 nén ¢ = 1 va
t= 3sina — 2 phai ndm trong khodng (-2, 2),
Hiển nhiên /=l thuộc khoảng (-2, 2)
nghiệm £ = 3sinz ~ 2 thuộc khoảng này, nếu
—2 < 3sina — 2 < 2 hay 0 < 3sinz < 4, suy ra
Binz > 0, 2kz < œ < (2k + lặn
Thi dụ 3 (Đề thi khối A, Đại học giáo
dục miền Nam năm học 1975 - 1976)
Chứng minh rằng biểu thức
3(x2/y? + y2/x2) ~ 8(xjy + yx) + 10
không âm với mọi giá trị thực của x va y
khác giá trị 0
Giải ĐặtZ= 3(x22+y2z2)—S(xiy+y/x)+ 10
Th phải chứng minh rằng Z > 0 V+, y z 0
Dat ¢ = x/y + yix, ta cd |t| > 2, dấu bằng xảy
ra khi xw = y/£ = +1, tức là x = + y Ta
có Z=82-8/+4>0 WV |e 2 2
Z| — RAY -
Z=6:—8=0 khi fez Lap bang bién thiên
Do vậy Z>Z„„= 0V |¿| > 2
Il Nếu phương trình cớ dạng (fl) + aœ)* + @) — bì“ = thì dat
œ=(a+b)/2, để đưa về dạng đối xứng
2+ 1222 + 2a*=oœ=?? (phương trình
trùng phương), rồi đưa về phương trình bậc
hai 2X? + 12c?X + 2a4-e=0, trong đó x=2z0
Thi dụ 4 Giải
cost + (1 ~ cosx)* = 1, phương trình Giải Vì (1— coax)*+= (cosr- 1)*, nén ta có
cosx + (cosx — 1)! = 1,
Dat com =t+ 1/2,com-—1=t-1/2, ta duge
(+ L2)! + @Œ— 1/92 =1
2 + 82 + 1/8 = 1
Dat 2 = X, khi dé 0 < X < 9/4 va ta có
2X? + 8x - 7/8 = 0
Phương trình có nghiệm X= 1/4, X= -7/4 < 0 (loại) = ¿ = + 1/2
Nếu £ = 1/2, coax = l,+ = 2m, m nguyên
Nếu¿=— 1/2, cosx= 0, x= 2/2+ kx, k nguyén Ill Nhiéu khi ta dodn một số nghiệm hữu
tỉ rồi lùi bậc phương trình về bạc hai Chú ý rằng, nếu tổng các hệ số của phương trình bằng 0, thì phương trình có một nghiệm x = 1,
còn nếu tổng các hệ số bậc chăn bằng tổng các hệ số bậc lẻ thì phương trình cớ nghiệm + = -l Nếu không thỏa mãn hai điều kiện trên thÌ ta đoán nghiệm hữu tỈ như sau : Tim x dudi dang x = p/q, (p,q) = 1
hay
ag" taz"~1+ +a,_x+a,=0 và quy
ap"+ ap" Igt + a, pa | +a," = 0
229
Trang 8Vì ø số hạng đầu chứa p, nên chia hết
cho p, Ư cũng chia hết cho p, do vậy
a„g” ! p Do (p.g) = 1, suy rà,! p Tương
tự ta suy ra ø : g Vậy nếu phương trình
ag’ tag") + +a,_ ata, =0, với
@,,4,,-.,@, nguyên, cĩ nghiệm hữu ti
x =PÍq, (p,q) = 1 thì p là ước của ø,, cịn g
là ước của ø, Dac biét néu a, = +1, thi
nghiệm hữu tỉ là nghiệm nguyên và là ước
của hệ số tự do a,
Trong thí dụ 1, vỉ tổng các hệ số bậc chin
bằng tổng các hệ số bậc lẻ bằng B, nên phương
trình cĩ nghiệm x = —1, và cĩ thể viết,
(x + 1)@3 - 6x2 + Gx + 4) =0
Vi x3 - Gx? + @x+4 khong cĩ nghiệm
x= +1, nén ta xét cdc nghiém hiu ti JA céc
nghiém nguyén (vi a, = 1) va là các ước của
4, tức là x = +2,4+4, Dox = 2 la nghiém :
8 - 34+ 12+ 4 = 0, nên cơ thể viết
(a + 1) (x — 2) (x? — 4x — 2) =0,
do vậy phương trình cịn
x=2+Y¥6
Thi du 5, (D6 thi nam 1984) Giải hệ
phương trình
cĩ nghiệm
zt y3 =@œ—y)
x+y=—1 Giải Nếu các bạn giải bằng phương pháp
thế, tức là rút y = —x ~ 1 thay vào phương
trỉnh đầu, thì được 2x3 + 8x?— 2x = 0 Do
a+b+c+d=0, nên phương trình cĩ
nghiệm x = 1 và cĩ thể viết
(ce — 1) (x? + Bx + 2) = 0
Do vậy phương trình cịn cĩ 2 nghiệm +
= -1/2 vax = -2
Nếu x = -1/2, ta cĩ y = -l/2 và hệ cĩ
nghiệm (-1/2, -1/2)
x = +, ta cĩ y = -2 và hệ cĩ nghiệm (1, ~2)
x = -9, ta cĩ y = 1 và hệ cố nghiệm (~9, 1)
Thi du 6 (Đề thi vào Đại học sư phạm
thành phố Hồ Chí Minh năm học 1976 - 1977)
Giải phương trình 4x — 3x + 1 = 0
Giải Ta lùi bậc phương trình bằng cách
tìm 1 nghiệm hữu tỈ x = pí4, (p, g) = 1 ; ước
của p là +1, của g là +1, +2, +4, nên nếu
phương trình cĩ nghiệm hữu tỉ, thì chỉ cĩ
thể là x = +l, +1/2, +1⁄4 Phương trình
khơng cĩ nghiệm x = I, vì tổng các hệ số bằng
280
2 # 0, cịn tổng các hệ số bậc chẵn là 1, bằng tổng các hệ số bậc lẻ là 1, nên phương trình
cĩ nghiệm x = -1 và cĩ thể viết
(x + 1) (4x2 — 4x + 1) = 0 hay œ&+ )(xT— 12=0
Vậy phương trình cĩ nghiệm z = -l, z = 1/2 (kép)
Thí dụ 7 Giải phương trình
cos2x + cos23x = 3cos22x,
cos3a = 4cos’a ~ 3cosa, ta cd (1 + cos2x)/2 + (1 + cos6x)/2 = 3cos22x
1 + (1/2)eos2r + (1/2)cos3 2x = 3cos22x
2co32x — 8co#2x — cos2x + 1 =0 Dat
cos2r = (, =L «% ¿ < 1, ta được
2Ư — 82 ~t+ 1 =0
Vì ước của 1 là +1, của 2 là + 1, +2 nên
nếu phương trình cĩ nghiệm hữu tỉỈ, thì chỉ
cĩ thể là +1, +1/2, Khi ¿ = 1/2 ta co 1/4 - 3/4 - 1/2 + 1 = 0, nên phương trình cĩ nghiệm £ = 1/2 và cĩ thể viết
2Œ — 1⁄2) (2—t— 1) =0
và phương trình cịn cĩ t= (1 — VBY2, ¢ = (1 + Y5)/2 (loai)
cos2x = 1/2 = cosn/3 ; 2x = + 2/3 + 2k
x= +2/6+ kx,k nguyén
Néu
t= (¢ — V5)/2, costx = (1- V5W2=cox =
Qe = tat 2kx x=+ta/2+in, | nguyén, 0 < a@ < xz, ma
cosa = (1 ~ ¥5)/2
Cuối cùng mời các bạn tự giải một số bài sau đây :
1, Giải phương trình a) x4 + 9 = Bx(z2 — 3)
b) x4 - Gx? + 4x7 + l2r + 4= 0
2 cos2x + l/cos2y = cosr — l/cosr
8 x⁄y? + y2z? — 3(xíy + yix) + 4 > Ú Vx, y
7?
nghiém
12,
#
4 sintx + (1 — sine)* = 17
5 sin’x + sin28x = Bsin22x
6 Cho hàm số y= (1/3)x?— mx2— x+ 2/8+ m
Với m nào đồ thị cất trục hồnh tại ba
điểm khác nhau
7 Giải phương trình —4x+' + äx + 1 = 0
Trang 9CỰC TIỂU CỦA PHÂN THÚC CHÍNH QUY
Trong bài này xin giới thiệu một lớp hàm
số đặc biệt, mà việc tìm cực tiểu của nó rất
đơn giản do cấu trúc đặc biệt của chúng Lớp
hàm số ấy có tên gọi là phân thức chính quy,
1 Phân thức chỉnh quy Giả sử
ae) = Set! ¿=1
là phân thức của một biến z Ta sẽ nói rằng
phân thức g() là chính quy, nếu tổng các
tích của các hệ số €¡ của nó với bậc của các lũy
thừa tương ứng ø, là bằng không, tức là
m
Psy 'Thí dụ đơn giản nhất về phân thức chính
quy là
feyerttextet
(ở đây e¡ =c„ = lai =1,a; = =1)
Dựa vào đồng nhất thức lượng giác
sin’a + cos’a = 1, ta có thể chứng minh rằng
phân thức
hạ) =x+ TỔ +9 nà xi xcos 2
la chinh quy That vay A(x) có thể viết đưới
dang
A(x) = x + (sina)x 8 + (cose Com,
m
Do đó dag, = 1— sin2z — coslz = 0
¿=1
Bây giờ giả sử
By X= Si cpa x xi (2)
i=
là phân thức của ø biến #j;Z„ „ Th sẽ
nói rằng phân thức øGŒy, x„) là chính quy
nếu
ae, tape, t+ ta, ¢, = 0
đập † #226; + + aye, = 0
PHAN HUY KHẢI
Gly H Ayre ay Fo + al = 0
Các phân thức một biến
8%) => CF + By %q) = >, oni
sẽ được gọi là các thành phần của phân thức ØGŒ\, #„)
Thí dụ, các thành phần của phân thức hai biến
By) = Oe" y + Bx”
nse#0
sẽ là các phân thức
as 2 8%) = 2" 42x +2?
-1 2 ~2
B= By + By tye
Rð ràng phân thức #ứ¿, x„) là chính quy khi và chỉ khi tất cả các thành phẩn
8%), 7 = 1, ., n của nó là chính quy Trong thí dụ trên, phân thức hai biến (x,y) la
chính quy vi cả hai thành phần của nó
#;@&) và øg;G) đều là chính quy
Dưới đây, chứng ta sẽ đưa ra một định lí
nà nó sẽ giúp nhiều trong việc kiểm tra tính
chính quy của một phân thức
Định lí 1, Nếu các phân thức ø, hä là chính quy thì các phân thức Ág (4 là số
dương), g + h, g, h (g, h là kí hiệu hàm hợp quen thuộc) cũng là chính quy
Chứng minh của định lí 1 suy trực tiếp
từ định nghĩa,
Hệ quả Nếu #ØŒị,.„x„) là phân thức chính quy thì với mọi m nguyên dương, ta
cũng có ø” là chính quy
Thí dụ 1 Xét phân thức chính quy
ø@œ) =r+ $ Từ hệ quả suy ra phân thức
ti)" = ¥ chk — = N Gty2k—n
Œ x) 2 vợ và
231
Trang 10nt
Cá = Rn — Sỹ
Cũng là chính quy Do đớ ta có
" fn
Dd Cheek — n) = 0, tae la 2S aCe =
"
=n > co = n2" va như vậy ta đã chứng
k=0
minh được một đồng nhất thức quen biết
n
Sean
k=1
9 Cực tiểu phân thức chính quy
Giả sử
m 8Œy -3,) = Ð c1 XE (3)
k=1
là phân thức chính quy, tức là
n
9: = > Syl = 0 với mọi ¿ = 1, n Tính
k=
chất cực trị của phân thức chính quy biểu
diễn qua định lí sau day
Định lí 2 Giá trị nhỏ nhất của phân thức
x, >0,x, >0, ,%, > 0 bằng tổng các hệ số
=4,= 1, tức là
của
X, 2%, 2
m
min øŒ, Z„) = ø(, 1) = > %
Định H 2 được chứng minh dựa trên hai
bổ để sau
Bổ đề 1 (Bất Đẳng thức Cauchy suy rộng)
Giả sử zị, ,x„ là n số không âm tùy ý,
la n s6 không âm mà
ay + ta, = 1, Khi đó ta cổ
còn Byrn Sy
"
Dag, > | £t (4)
ngoài ra ta có dấu đẳng thức khi và chỉ khi
Ky = My
Bồ dà 2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số
?ũi, .,) = S82,
¿=1
232
a
Với các ràng buộc
Z,>0 Z,>0
Ls Dba Dy = A 12: 4mm «@
trong đó Ø, > 0,y, > 0, A> 0,i = 1 —n bing
"xăng =1
#=0,+- +9) (ATI (7) onto
=1
Giá trị nhỏ nhất đạt được tại điểm duy nhất (Z7, Z2), trong đó
1u ổ ul a) aren = te sy
Odayy=y,t+ +4,
Chứng minh của bố đề 1 bạn đọc đã biết Chứng mình của bổ đề 2
Đưa vào các biến dương mới x¡, x„ như
sau
tị
=F Rt ¿=1, ,n
Khi đó hàm số ø(Z,, Z„) trở thành hàm số
ny,
¿=1
và ràng buộc (4) trở thành ràng buộc sau
”;> 0, .,x,, > 0
xp ey ky =A, trong đó
nO Bi yt Ai=z (All) mỹ
Nhu vậy ta chuyển về bài toán tìm cực
tiểu hàm số (5) với ràng buộc (6)
Giả sử z, z„ là các số tùy ý thỏa mãn ràng buộc (6) Theo bổ đề 1 ta có
ta
Be, 2) = piety a =A,
Z1
Mặt khác nếu lấy x7 = Á, với mọi
¿ = 1, , n, khi đó rõ ràng (2J, ,x;) thỏa mãn ràng buộc (6) và ta có
& (xj, , a4) = A, Điều đó chứng tô rằng min đề x„) = Ai, VÌ dấu đẳng thức trong
(7) chỉ có tại một điểm duy nhất, nên