1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN TẬP TỔNG HỢP THI HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÍ 12 pptx

21 414 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 267,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 10 : Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn tương tự như khối lượng trong chuyển động tịnh tiến của chất điểm là C©u 11 : Momen quán tính của một hình cầu đặc có bán kính R và

Trang 1

ƠN TẬP TỔNG HỢP THI HỌC KÌ I

MƠN: VẬT LÍ 12 C©u 1 : Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ gĩc khơng đổi 94 rad/s Tốc

độ dài của một điểm ở vành cánh quạt bằng

C©u 2 : Hai học sinh A và B đứng trên một chiếc đu quay trịn: A ở ngồi rìa; B ở cách tâm một

đoạn bằng nửa bán kính của đu Gọi  , A  , B  , A  lần lượt là tốc độ gĩc và gia tốc gĩc B

của A và B Khi đĩ:

A  A B; A B B  A B; A 2B

C  A B; A B D  A B; A B

C©u 3 : Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R Khi vật rắn quay đều quanh trục,

điểm đĩ cĩ tốc độ dài là v Tốc độ gĩc của vật rắn là

 

v

C©u 4 : Bánh đà của một động cơ, từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ gĩc 140 rad/s phải mất 2 s

Biết động cơ quay nhanh dần đều Gĩc quay của bánh đà trong thời gian nĩi trên là

C©u 5 : Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lúc ban đầu t  bánh xe cĩ tốc độ gĩc 0 0

5 rad/s Sau 5 s tốc độ gĩc của nĩ tăng lên đến 7 rad/s Gia tốc gĩc của bánh xe là

C©u 6 : Hai chất điềm cĩ khối lượng 1 kg và 2 kg được gắn ở hai đầu của thanh nhẹ cĩ chiều dài

1 m Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuơng gĩc với thanh cĩ giá trị

C©u 7 : Momen quán tính của một vật rắn khơng phụ thuộc vào

A tốc độ gĩc của vật B vị trí trục quay của vật

C kích thước và hình dạng của vật D khối lượng của vật

C©u 8 : Một người đẩy đu quay cĩ đường kính 4 m bằng một lực 60 N đặt tại vành của chiếc đu

theo phương tiếp tuyến Momen lực tác dụng vào đu quay cĩ giá trị

C©u 9 : Một vật cĩ momen quán tính 2

0, 72 kgm quay đều 10 vòng trong 1,8 s Momen động lượng của vật cĩ độ lớn bằng

Trang 2

C©u 10 : Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn tương tự như khối lượng trong chuyển động

tịnh tiến của chất điểm là

C©u 11 : Momen quán tính của một hình cầu đặc có bán kính R và trục quay đi qua tâm là

A

 2 25

C©u 12 : Momen quán tính của một đĩa tròn có bán kính R có trục quay đi qua tâm là

A

 1 22

C

 2 25

3

C©u 14 : Momen quán tính của một thanh mảnh, đồng chất phân bố đều dài l, có trục quay là đường

trung trực của thanh là

A

 1 212

5

I ml

C©u 15 : Một lực tác dụng vào vật rắn, có giá đi qua trục quay Có momen lực

C làm vật quay cùng chiều kim đồng hồ D làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ C©u 16 : Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở

cách trục quay khoảng r  0, có tốc độ dài là hằng số Tính chất chuyển động của vật rắn

đó là

C©u 17 : Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật

ở cách trục quay khoảng r  0 có

A véc tơ vận tốc dài biến đổi B tốc độ góc biến đổi

C tốc độ dài biên đổi D véc tơ vận tốc dài không đổi

C©u 18 : Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì

A tích tốc độ góc và gia tốc góc có giá trị

luôn âm

B tích tốc độ góc và gia tốc góc có giá trị

luôn dương

C gia tốc góc luôn có giá trị âm D tốc độ góc luôn có giá trị âm

C©u 19 : Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn nằm ngang, quay quanh trục đi qua

tâm Bỏ qua mọi lực cản Lúc đầu người và sàn đứng yên Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn

Trang 3

A quay ngược chiều chuyển động của người B vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn

lớn hơn khối lượng của người

C quay cùng chiều chuyển động của người D quay cùng chiều chuyển động của

người rồi sau đó quay ngược lại

C©u 20 : Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động

tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó Bỏ qua mọi lực cản Sau đó vận động viên khép hai tay lại thì chuyển động quay sẽ

C©u 21 : Một vận động viên trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác đứng quanh trục đi qua

thân mình Nếu vận đông viên dang hai tay rộng ra thì

A momen quán tính của vận động viên đối

với trục quay tăng và tốc độ góc giảm

B momen quán tính của vận động viên

đối với trục quay tăng và tốc độ góc tăng

C momen quán tính của vận động viên đối

với trục quay giảm và tốc độ góc giảm

D momen quán tính của vận động viên

đối với trục quay giảm và tốc độ góc tăng

C©u 22 : Một lực tác dụng lên một vật làm cho nó quay quanh một trục cố định Trong các đại

lượng nào sau đây, đại lượng nào không phải là hằng số ?

C©u 23 : Một người có khối lượng 40kg , đứng ở mép trên của sàn quay quanh trục thẳng đứng, bỏ

qua ma sát Bán kính của sàn là 2m, momen quán tính là 840kgm Khi sàn và người 2đang đứng yên người ấy ném một hòn đá có khối lượng 1kg với vận tốc 20m/s theo phương tiếp tuyến với sàn thì

A người và sàn quay ngược chiều chuyển

  

C người và sàn quay theo chiều chuyển động

của hòn đá với tốc độ góc   0,25rad/s

D người và sàn quay ngược chiều chuyển

động của hòn đá với tốc độ góc 0,25rad/s

  

C©u 24 : Momen động lượng

A đặc trưng cho trạng thái chuyển động của

một vật quay

B đặc trưng cho tác dụng lực vào vật

C không phụ thuộc vào vị trí trục quay D không phụ thuộc vào hình dạng của vật C©u 25 : Hai đĩa có khối lượng và bán kính như nhau quay quanh trục thẳng đứng dưới tác dụng của

momen lực như nhau Người ta đặt vào đĩa 1 một khối lượng mcách trục quay một đoạn l

và đặt vào đĩa 2 một vật có khối lượng 2m cách trục quay một đoạn

2

l

Vận tốc của hai đĩa sẽ như thế nào ?

A Đĩa 1 quay chậm hơn đĩa 2 B Đĩa 1 và đĩa 2 quay như nhau

C Đĩa 1 quay nhanh hơn đĩa 2 D Đĩa 1 và đĩa 2 quay chậm lại như nhau

C©u 26 : Một người nặng 50kg đứng ở mép một sàn quay hình tròn để chơi trò ngựa gỗ quay vòng,

sàn có bán kính 3m và momen quán tính 1500kgm Khi người bắt đầu chạy quanh mép 2

bàn với tốc độ 3,6m/s (so với sàn) thì sàn bắt đầu quay theo chiều ngược lại Tốc độ góc

Trang 4

của sàn là

C  2 1,2rad/s D   2 1,2rad/s

C©u 27 : Gắn một quả cầu cĩ khối lượng m vào lị xo, hệ dao động với chu kì T11, 2s Thay quả

cầu trên bằng quả cầu cĩ khối lượng M thì chu kì dao động là T2 1, 6s Khi gắn cả hai quả cầu vào lị xo thì hệ dao động với chu kì

C©u 28 : Một con lắc lị xo cĩ khối lượng vật nặng là m, lị xo cĩ độ cứng K Nếu ta cắt đơi lị xo

thành hai phần bằng nhau và mắc nối tiếp với nhau Sau đĩ treo vật cĩ khối lượng 2m Lúc này tần số dao động của vật

A giảm 2 lần B tăng 2 2 lần

C giảm 2 2 lần D tăng 2 lần

C©u 29 : Một con lắc lị xo dao động điều hịa theo phương thẳng đứng Lị xo cĩ độ cứng

k4N / cm Vật nặng cĩ khối lượng m400g, vật dao động với biên độ A3cm Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trong quá trình dao động là

C©u 30 : Cơ năng của một vật dao động điều hồ

A bằng động năng của vật khi vật tới vị trí

cân bằng

B tăng gấp đơi khi biên độ dao động của

vật tăng gấp đơi

C biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu

kì bằng một nửa chu kì dao động của vật

D biến thiên tuần hồn theo thời gian với

chu kì bằng chu kì dao động của vật

C©u 31 : Một vật dao động điều hịa giữa A và B cĩ vị trí cân bằng là O Chọn OAOB5cm

Thời gian vật di chuyển từ A đến B là 0,1s Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ A đến

M (M là trung điểm của AO) là

C©u 33 : Một dao động điều hịa cĩ: xA cos( t  ) cm, v A sin( t  ) cm/s Biểu thức

nào sau đây diễn tả đúng mối quan hệ của chúng?

Trang 5

điều kiện ban đầu của dao động?

C©u 35 : Con lắc đơn dao động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì

A động năng giảm, thế năng tăng B động năng tăng, thế năng giảm

C cơ năng của hệ thay đổi D động năng và thế năng giảm

C©u 36 : Chuyển động nào sau đây là dao động tuần hoàn?

A Chuyển động của quả lắc đồng hồ B Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt

Trời

C Chuyển động của chất điểm trên đường

tròn

D Chuyển động của máu trong cơ thể

C©u 37 : Dao động cưỡng bức có

A biên độ dao động phụ thuộc vào tần số

ngoại lực

B tần số ngoại lực tăng thì biên độ giảm

C cường độ ngoại lực duy trì dao động tăng

theo thời gian

D tần số dao động không thể bằng tần số

ngoại lực

C©u 38 : Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động với biên độ góc  , vật nặng có khối lượng m và 0

gia tốc trọng trường là g Vận tốc của vật ứng với biên độ góc  là:

v 2gl(co cos ) D v 2gl(cos 0 co )

C©u 39 : Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động với biên độ góc  , vật nặng có khối lượng m và 0

gia tốc trọng trường là g Lực căng của dây của dây ứng với biên độ góc  là:

A  mg(cos 0 cos ) B  mg(3cos 2 cos0)

C  mg(cos cos0) D  mg(3cos 0 2 cos )

C©u 40 : Một con lắc đơn gồm một quả cầu có khối lượng m200g, dây treo dài l 1m , gia tốc

trọng trường 2

g9,81m / s Quả cầu có điện tích 5

q 2.5.10 C Treo con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng, chiều hướng lên và có độ lớn E2.10 V / m4 Chu kì dao động của con lắc

C©u 41 : Một con lắc đơn gồm một quả cầu có khối lượng m200g, dây treo dài l 1m , gia tốc

trọng trường g9,81m / s2 Quả cầu có điện tích q 2.5.10 C5 Treo con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống và có độ lớn 4

E2.10 V / m Chu

kì dao động của con lắc

C©u 42 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m

gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là

2

m T

Trang 6

C 1

2

k T

C©u 43 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m

gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tần số dao động của con lắc là

C©u 44 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m

gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tần số góc dao động của con lắc là

C©u 45 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m

gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định, làm nó dãn ra đoạn l Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tần số góc dao động của con lắc là

C©u 46 : Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể) và một

quả cầu có khối lượng m (có kích thước không đáng kể) Chu kì dao động của con lắc là

l

C©u 47 : Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể) và một

quả cầu có khối lượng m (có kích thước không đáng kể) Tần số dao động của con lắc là

g

C©u 48 : Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể) và một

quả cầu có khối lượng m (có kích thước không đáng kể) Tần số góc dao động của con lắc

Trang 7

C©u 52 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lò xo có độ cứng

k4N / cm Vật nặng có khối lượng m400g, vật dao động với biên độ A3cm Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật trong quá trình dao động là

C©u 53 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lò xo có độ cứng

k1N / cm Vật nặng có khối lượng m500g, vật dao động với biên độ A3cm Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trong quá trình dao động là

C©u 54 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số  Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị

trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động là

C©u 55 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số  Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị

trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động là

Trang 8

C xAcos t D xAcos( t)

C©u 56 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số  Chọn gốc thời gian lúc vật biên

dương Phương trình dao động là

Trang 9

C©u 66 : Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số lớn hơn tần số dao động riêng B với tần số bằng tần số dao động riêng

C với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng D mà không chịu ngoại lực tác dụng C©u 67 : Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần ?

A Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng

nhanh

B Dao động tắt dần là dao động có biên

độ giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

C Dao động tắt dần là dao động có biên độ

giảm dần theo thời gian

D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm

dần dần theo thời gian

C©u 68 :

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình 10cos(4 ) (cm)

2

x t với thời gian tính bằng giây Động năng của vật biến thiên với chu kì

C©u 69 : Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa

Nếu độ cứng k tăng lên 2 lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

Trang 10

A giảm 2 lần B tăng 4 lần

C©u 70 : Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao

động điều hòa với chu kì T Khi con lắc đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

C©u 72 : Một vật dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t  0 0

vật ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm

C©u 73 : Khi đưa con lắc lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì tần

số dao động của con lắc sẽ

A tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ

lệ nghịch với gia tốc trọng trường

B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo

độ cao

C không đổi vì chu kì dao động điều hòa của

nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng

trường

D tăng vì chu kì dao động điều hòa của

nó giảm

C©u 74 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số

của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao

động riên của hệ

B Biên độ dao động cưỡng bức của hệ cơ

học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

C Tần số dao động cưỡng bức của hệ cơ học

bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác

dụng lên hệ ấy

D Tần số dao động tự do của hệ cơ học là

tần số dao động riêng của hệ ấy

C©u 75 : Một con lắc lò xo có độ cứng k không đổi và quả cầu có khối lượng m dao động điều hòa

Nếu khối lượng m200g thì chu kì dao động của con lắc là 2s Để chu kì dao động của con lắc là 1s thì khối lượng bằng

C©u 76 : Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, dây treo không dãn; có chiều

Trang 11

dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động dao động điều hòa

ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn gốc thế năng tại vị cân bằng thì thế năng của con lắc này ở li độ góc  có biểu thức là

C dùng một cái thước thẳng đo độ dài D dùng cân và lực kế

C©u 79 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng không

cùng pha ban đầu Biết biên độ hai dao động thành phần là 3cm6cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận được giá trị

C©u 80 : Số lần dao động của con lắc đơn trong một giây không phụ thuộc vào

A nhiệt độ môi trường B vĩ độ địa lí

C cách kích thích dao động D chiều dài dây treo

C©u 81 : Tại một vị trí địa lí, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 0,5s; biên độ

2cm Nếu tăng chiều dài dây treo lên 4 lần và kích thích cho hệ dao động với biên độ 4cm

thì chu kì dao động là

C©u 82 : Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x5cos(10t0,5 ) cm , khi động

năng bằng cơ năng thì vận tốc

C v0,5 /m s D v50 /m s

C©u 83 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Véc

tơ gia tốc luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc khi vật chuyển động

C©u 84 : Một con lắc lò xo có độ cứng k gắn vào vật có khối lượng m dao động điều hòa trên trục

nằm ngang với tần số riêng f thì động năng biến thiên điều hòa với tần số f tính bỡi 0

2

k f

Ngày đăng: 08/08/2014, 02:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm