1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng lý thuyết điều khiển tự động - Khảo sát tính ổn định của hệ thống part 5 docx

10 516 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 192,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số QĐNSThí dụ 2 ‘ Vẽ QĐNS của hệ thống sau đây khi K=0→+∞.

Trang 1

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Thí dụ 2

‘ Vẽ QĐNS của hệ thống sau đây khi K=0→+∞

‘ Giải:

‘ Phương trình đặc trưng của hệ thống:

0 )

(

1+ G s =

‘ Các zero: không có

) 20 8

(

)

+ +

=

s s

s

K s

G

) 20 8

(

+ +

+

s s

s

K

‘ Các cực: p1 = 0 p2,3 = −4 ± j2

Trang 2

0 )

20 8

(

+ +

+

s s

s

K

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Thí dụ 2 (tt)

‘ Tiệm cận:

1) (

) 1 (

3

0) (

3

0

3

) 1 2

( )

1 2

(

3 2 1

=

=

=

=

=

=

+

=

+

=

l

-l

l l

m n

l

π α

π α

π α

π

π α

3

8 0

3

) 0 ( )]

2 4

( )

2 4

( 0 [

zero

=

− + +

+

=

m n

OA cực

‘ Điểm tách nhập:

(1) ⇔ K = − ( s3 + 8 s2 + 20 s )

⇒ = −(3s2 +16s + 20)

ds

dK

0

=

ds

dK

=

=

00 2

33

3

1

s s

(hai điểm tách nhập)

Trang 3

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Thí dụ 2 (tt)

‘ Giao điểm của QĐNS với trục ảo:

(1) ⇔ s3 + 8 s2 + 20 s + K = 0 (2) Thay s=jω vào phương trình (2):

0 )

( 20 )

( 8 )

( jω 3 + jω 2 + jω + K =

⇔ − jω3 − 8ω2 + 20 jω + K = 0

= +

= +

0 20

0

8

3

2

ω ω

ω K

=

= 0

0

K

ω

=

±

= 160

20

K

ω

0 )

20 8

(

+ +

+

s s

s

K

Trang 4

=

=

− +

j i

m

1 1

180

θ

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Thí dụ 2 (tt)

‘ Góc xuất phát của QĐNS tại cực phức p2:

)]

arg(

) [arg(

θ

{arg[( 4 2) 0] arg[( 4 2) ( 4 2)]}

1800 − − + j − + − + j − − − j

=

4

2

1800 tg 1

{153.5 90}

1800 − +

=

0

2 = −63.5

θ

Trang 5

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Thí dụ 2 (tt)

−63.5 0

Im s

0

Re s

−4

+j2

−j2

−2

20

j

20

j

Trang 6

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

‘ Giải:

‘ Phương trình đặc trưng của hệ thống:

0 )

(

) 20 8

)(

3 (

) 1

(

+ +

+

+ +

s s

s s

s K

Thí dụ 3

‘ Vẽ QĐNS của hệ thống sau đây khi K=0→+∞

) 20 8

)(

3 (

) 1

( )

+ +

+

+

=

s s

s s

s

K s

G

‘ Các cực: p1 = 0 p2 = − 3 p3,4 = − 4 ± j 2

‘ Các zero: z = − 1

Trang 7

0 )

20 8

)(

3 (

) 1

(

+ +

+

+ +

s s

s s

s K

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Thí dụ 3 (tt)

‘ Tiệm cận:

‘ Điểm tách nhập:

1) (

) 1 (

3

0) (

3

1

4

) 1 2

( )

1 2

(

3 2 1

=

=

=

=

=

=

+

=

+

=

l

-l

l l

m n

l

π α

π α

π α

π

π α

3

10 1

4

) 1 ( )]

2 4

( ) 2 4

( ) 3 ( 0 [ zero

=

− + +

− +

+

=

m n

(1) ⇔

) 1 (

) 20 8

)(

3

+

+ +

+

=

s

s s

s

s

) 1 (

60 88

77 26

3

+

+ +

+

+

=

s

s s

s

s ds

dK

0

=

ds

dK

điểm tách nhập)

±

=

±

=

97 0 66

, 0

05 , 1 67

, 3

4 , 3

2 , 1

j s

j s

Trang 8

0 )

20 8

)(

3 (

) 1

(

+ +

+

+ +

s s

s s

s K

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Thí dụ 3 (tt)

‘ Giao điểm của QĐNS với trục ảo:

(1) ⇔ s4 + 11s3 + 44s2 + ( 60 + K)s + K = 0 (2) Thay s=jω vào phương trình (2):

0 )

60 ( 44

4 − jω − ω + + K jω + K =

ω

= +

+

= +

0 )

60 ( 11

0

44

3

2 4

ω ω

ω

ω

K K

=

= 0

0

K

ω

=

±

= 322

893 ,

5

K

ω

=

±

=

7 , 61

314 ,

1

K

j

ω

(loại) Vậy giao điểm cần tìm là: s = ± j5 , 893 HSKĐ giới hạn là: K = 322

Trang 9

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Thí dụ 3 (tt)

‘ Góc xuất phát của QĐNS tại cực phức p3:

0

3 = −33.7

θ

) (

180 1 2 3 4

) 90 6

, 116 4

, 153 (

3 , 146

=

Trang 10

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Thí dụ 3 (tt)

β4

β3

Im s

0

Re s

+j2

−4

−j2 +j5,893

−j5,893

Ngày đăng: 07/08/2014, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm