35 Equuleus Equulei Little horse Tiểu mã Equ 21 +10 49 Libra Librae Balance Cái cân, thiên bình Lib 15 −15 54 Microscopium Microscopii Microscope Kính hiển vi Mic 21 −35 57 Norma Normae
Trang 135 Equuleus Equulei Little horse Tiểu mã Equ 21 +10
49 Libra Librae Balance Cái cân, thiên bình Lib 15 −15
54 Microscopium Microscopii Microscope Kính hiển vi Mic 21 −35
57 Norma Normae Carpenter’s level Thước đo độ bằng
59 Ophuchus Ophiuchi Holder of serpent Xà phu Oph 17 0
60 Orion Orionis Orion the hunter Lạp hộ, Thợ săn,
67 Piscis Austrinus Piscis Austrini Southern fish Nam ngư PsA 22 −30
72 Sagittarius Sagittarii Archer Nhân mã, cung thủ Sgr 19 −25
Click to buy NOW!
w
w
w
.d oc u -tra c k.
co m
Click to buy NOW!
w w
w
.d oc u -tra c k.
co m
Trang 277 Sextans Sextantis Sextant Kính lục phân Sex 10 0
79 Telescopium Telescopii Telescope Kính viễn vọng Tel 19 −50
81 Triangulum Australe Trianguli Australis Southern triangle Tam giác Phương Nam TrA 16 −65
83 Ursa Major Ursae Majoris Big bear Đại hùng , Gấu lớn VMa 11 +50
84 Ursa Minor Ursae Minoris Little bear Tiểu hùng, Gấu nhỏ VMi 15 +70
* The four constellations Carina, Puppis, Pyxis and Vela orinally formed the single constellation, Argo Navis
( 4 chòm Carina, Puppis, Pyxis và Vela làm thành một chòm chung là Argo Navis (Thuyết phàm)
Theo Pasachoff
Click to buy NOW!
w
w
w
.d oc u -tra c k.
co m
Click to buy NOW!
w w
w
.d oc u -tra c k.
co m
Trang 3PHỤ LỤC 5 Tên 25 ngôi sao sáng trên bầu trời
Thứ tự Ký hiệu Tên tiếng
la tinh Tên tiếng Việt (nếu có) nhìn thấy Cấp sao tuyệt đối Cấp sao Khoảng cách (Ps)
4 α Cen A Rigil Kentaurus Nam môn 0,00 + 4,4 1,3
7 β Ori A Rigel Sâm tú 7 (Tham tú) 0,12 - 7,1 280
15 α Sco A Antares Tâm, đại hỏa, thương 0,96 4,7 100
− Theo Pasachoff
Click to buy NOW!
w
w
w
.d oc u -tra c k.
co m
Click to buy NOW!
w w
w
.d oc u -tra c k.
co m
Trang 4PHỤ LỤC 6 Tên các chòm sao trên Hoàng Đạo
1 Capricornus Con Hươu (Ma kết), Nam dương,
2 Aquarius Cái bình (Bão bình) Water – Carrier Verseau
4 Aries Con dê, dương cưu (Bạch dương) Ram Bélier
11 Scorpius Thần nông, hổ cáp (bồ cạp), con vịt Scorpion Scorpion
PHỤ LỤC 7 Tên các hành tinh trong hệ Mặt Trời
Click to buy NOW!
w
w
w
.d oc u -tra c k.
co m
Click to buy NOW!
w w
w
.d oc u -tra c k.
co m
Trang 5PHỤ LỤC 8 Tên các chòm sao trên xích đạo trời
tinh
1 Aquila Đại bàng (Thiên ưng) Eagle Airle
5 Orion Lạp hộ (Thợ săn) (Tráng sĩ) Orion Orion Νοηµλ
11 Ophiuchus Xà phu Serpentholder Ophiuchus Ηκε⎡λµπευ
Click to buy NOW!
w
w
w
.d oc u -tra c k.
co m
Click to buy NOW!
w w
w
.d oc u -tra c k.
co m