1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Tiếng Anh lớp 11: UNIT 0: COSOLIDATION pps

4 704 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tenses in English: 1The simple present 2The simple past 3The present perfect 4The present continuous III... 1 If-1real in the present or future 2 If-2unreal in the present 3 If-3 unr

Trang 1

Period:1 COSOLIDATION

I Pronunciation:

1)Qui tắc phát âm ‘s’ và ‘es’ đối với động từ ở ngôi thứ ba số ít

*Có ba cách phát âm khác nhau đối với chữ cái ‘s’ khi nó được thêm vào một động từ ở ngôi thứ ba số ít: /s/ /z/ /iz/

“S” được đọc là “s” khi động từ tận cùng bằng các âm /p/, /t/ /k/ , /f/ Ex: gets, stops, takes, laughs…

“S” được đọc là ‘z’ sau các âm /b/ ,/d/, /g/, /v/, /m/ /n/ /l/

Ex: describes, spends, hugs, lives…

“S” được đọc là /z/ sau tất cả các nguyên âm

Ex: agrees, stays, tries…

“S” phải chuyển thành ‘es’ và phát âm là ‘iz’ sau các âm /s/, /z/ ,/iz/

………

Ex: relaxes, freezes, rushes, watches…

*Các động từ ‘do’ và ‘say’ khi thêm ‘s’ hay ‘es’ vào thì cách đọc thay đổi

Trang 2

Say /sei/………….says/seiz/, Do/du/………….does/d^z/ 2)Qui tắc phát âm /ed/ ở thì quá khứ đối với dộng từ có qui tắc

Có ba cách phát âm đối với động từ hợp qui tắc : /t/, /d/, /id/

*Âm cuối của động từ được đọc là /d/ sau những âm:/p/ /k/ /f/ /s/

………

Ex:hopped, worked, laughed, addressed, pulished, watched… *Âm cuối được đọc là /d/ sau các âm:/b, /g/ /v/, /z/, /m/, /n/, /l/, /r/

Ex: rubbed, hugged, lived, surprised, changed, bathed

*Âm cuối được đọc là /d/ sau tất cả các nguyên âm

Ex: agreed, played, ẹnoyed…

*Âm cuối được đọc là /id/ sau các âm /t/ và /d/

Ex: started, decided, needed, wanted…

II Tenses in English:

1)The simple present

2)The simple past

3)The present perfect

4)The present continuous

III Conditional sentences

Trang 3

1) If-1(real in the present or future)

2) If-2(unreal in the present)

3) If-3( unreal in the past)

Questions Answers

1)Supply the correct verb form

1.My father (not watch )TV everynight doesn't

watch

2.I (meet) Author three days ago met

3.John (drive) tha car ever I (know) him has driven- knew

4.People (speak) English in the most of Canada speak

5.I (not see) him since last Monday has not seen

6.Hurry up!The train (come) is coming 7.We (not see) them for a long time have not seen 8.Somtimes I (get) up before the sun (rise) get-rises

Trang 4

9.You (watch) TV last night? Did- watch 10.When I (arrive) at his house, he still (sleep) arrived-was sleeping

Ngày đăng: 07/08/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm