1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kỳ thi khảo sát chất lượng năm học 2010 – 2011 Môn thi :vật lý 11 pot

5 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 160,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỳ thi khảo sát chất lượng năm học 2010 – 2011 Môn thi :vật lý 11 Thời gian :90 phút 1/phát biểu nào sau đây là sai đối với vật đẫn cân bằng điện a Công của lực điện trường làm di chuyể

Trang 1

Kỳ thi khảo sát chất lượng năm học 2010 – 2011

Môn thi :vật lý 11

Thời gian :90 phút

1/phát biểu nào sau đây là sai đối với vật đẫn cân bằng điện

a Công của lực điện trường làm di chuyển 1 điện tích trên bề mặt vật dẫn bằng 0

b Cường độ điện trường trong lòng vật dẫn bằng 0

c Điện tích phân bố đều trên bề mặt vật dẫn

d Vectơ cường độ điện trường trên bề mặt vật dẫn vuông góc với vật dẫn

2/Máy thu điện là dụng cụ hay thiết bị thu điện có tính chất

a Thu giữ các điện tích chạy tới nó

b Biến đổi các dạng năng lượng thành nhiệt năng

c Biến đổi nhiệt năng thành nhiệt năng

d Biến đổi 1 phần điện năng thành dạng năng lượng khác

3/ 1 hạt mang điện dương di chuyển từ A đến B trên 1 đường sức của 1 điện trường đều thì có động năng tăng Kết quả này cho thấy

a điện trường tạo công âm b điện trường có chiều từ A đến B

c V A VB d cả ba ý trên

4/ Cưòng độ điện trường của 1 điện tích điểm tại A là 36v/m, tại B là 9v/m Biết A và B cùng nằm trên 1 dường sức, Cưòng độ điện trường tại trung điểm AB là

a 8,5 v/m b 22,5 v/m c 45 v/m d 16 v/m

5/Hai điện tích q1=q2=q>0 dặt tại A và B trong không khí,AB=8cm Điểm M nằm trên đường trung trực AB cách AB 1 đoạn là h Tìm h đểEM cực đại

a 2 2cm b 4 2cm c 0cm d Đáp án khác

6/Kết luận nào sau đây là sai

a Qua bất kì điểm nào trong điện trường cũng có thể vẽ được 1 đường sức

b 2 đường sức không cắt nhau

c Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín

d Các đường sức do điện trường gây ra

7/Xét các trường hợp sau

I 2 điểm A và B cùng nằm trên 1 đường thẳng đi qua 1 điện tích cô lập, ở 2 bên điện tích đó

II 2 điểm A và B cùng nằm trên 1 đường thẳng đi qua 1 điện tích cô lập, ở cùng phía so với điện tích đó

III 2 điểm A và B trong 1 điện trường đều

ở trường hợp nào thì cường độ điện trường tại hai điểm A, B có cùng hướng

a I b II và III c I và II d I và III

8/ Trong các cách nhiễm điện sau đây: I Do cọ sát, II Do tiếp xúc, III Do hưởng ứng ở cách nhiễm điện nào không có sự di chuyển electron từ vật này sang vật khác

a I b II c I và II d III

9/ Hai điện tích q1=0,5mC, q2=1mC đặt cách nhau 1m Gọi F1 là lực culông do q1tác dụng lên q2, F2 là lực culông do q2tác dụng lên q1 Tỉ số F1và F2là

a 4 b 2 c 1 d 1,5

10/ 2 tụ điện có điện dung C1=3  F,C2=6  F được tích đến hiệu điện thế U1=120v,U2=150v Sau đó nối 2 cặp bản tụ cùng dấu với nhau Hiệu điện thế của bộ tụ có giá trị là

a 130v b135v c140v d100v

Trang 2

11/Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào

a hình dạng kích thước hai bản tụ b khoảng cách giữa hai bản tụ

c bản chất hai bản tụ d điện môi giữa hai tụ

12/Biểu thức nào dưới đây biểu diễn 1 đại lượng có đơn vị là vôn

a qEd b không có biểu thức nào c Ed d qE

13/Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường giữa 2 điểm có hiệu điện thế

UMN=100v Công mà lực sinh ra là

a 1,6.1019J b 100ev c -1,6.1019J d -100ev (1ev=1,6.1019J)

14/Thả 1 proton chuyển động không vận tốc đầu trong 1 điện tích điểm gây ra.Proton đó sẽ chuyển động

a dọc theo 1 đường nằm trong mặp đẳng thế

b dọc theo 1 đường sức

c từ điểm có điện thế thấp về điểm có điện thế cao

d từ điểm có điện thế cao về điểm có điện thế thấp

15/Một electron di chuyển dọc theo 1 đường sức điện trường đều có E=364v/m.Electron xuất phát từ điểm M với v=3,2.106m/s cùng chiều đương sức Electron đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại

a 0,8cm b 8m c 0,8m d 8cm

16/Nếu điện tích di chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của lực điện trường

a bằng 0 b chưa đủ dữ kiện c dương d âm

17/Tụ điẹn phẳng không khí có điẹn dung là 5nF,cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2mm.Điện tíc lớn nhất có thể tích được cho tụ là

a 3.106C b 4.106C c 2,5.106C d 2.106C

18/Tại hai đỉnh M, P (đối diện nhau)của một hình vuông MNPQ cạnh a đặt 2 điện tích điểm q=q=-3 106C PhảI đặt tại Q một điện tích q bằng bao nhiêu để điện trường gây bởi hệ ba điện tích này tại N triệt tiêu?

a q=- 6 2.106C b 6 2.106C c 6.106 d một kết quả khác

19/ Electron di chuyển không vận tốc đầu từ A đến B trong một điện trường đều có UAB=45,5v Vận tốc của electron tại B có giá trị nào sau đây

a 106m/s b kết quả khác c 1,5 106v/m d 4 106v/m

20/ Nếu hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện tăng lên 2 lần thì điện dung của tụ

a tăng 4 lần b không đổi c giảm 2 lần d tăng 2 lần

21/Tại 6 đỉnh của lục giác đều ABCDEF cạnh a =2cm trong không khí lần lượt đặt các điện tích

q, 2q, 3q, 4q, 5q, 6q.Xác định cường độ điện trường tại tâm O của lục giá, biết q=4.1015C

a 0,048v/m b 0,54v/m c 0,48v/m d 0,054v/m

22/Lục tương tác giữa hai điện tích điểm băng nhau đặt cách nhau 1m trong nước nguyên chất ( 81) là 10N Độ lớn mỗi điện tích điểm là

a 0,3mC b 9C c 103C d 9.108C

23/Một hạt bụi nhỏ có m=0,4mg nằm lơ lửng trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng đặt cách nhau 1cm, các đường sức điện hướng xuống, U=200v Lờy g=10m/s2,tìm điện tích của hạt bụi

a 1 kết quả khác b 4.1010C c 2.1010C d -2.1010C

24/Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q=5.109C tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10cm có độ lớn là

a 2250V/m b 0,450V/m c 0,225V/m d 4500V/m

Trang 3

25/Có một số tụ bằng nhau C=3F Hỏi phải dùng ít nhất bao nhiêu tụ để được bộ tụ có

Cb =5  F

a 3tụ b 4tụ c 2tụ d 1 kết quả khác

26/1 điện tích q di chuyển trong điện trường đều E có quỹ đạo là một đường cong kín, chiều dài quỹ đạo là s thì công của lực điện trường

a bằng 0 b qEs c 2qEs d 1 kết quả khác

27/1 tụ điện phẳng có 2 bản hình tròn bán kính 3cm đặt cách nhau 2cm trong không khí Điện dung của tụ điện đó là

a 1,25F b 1,25nF c 1,25  F d 1,25pF

28/1 quả cầu nhôm rỗng được nhiễm điện thì điện tích của quả cầu

a phân bố cả mặt trong và mặt ngoài quả cầu

b chỉ phân bố ở mặt ngoài quả cầu

c phân bố ở trong nếu quả cầu nhiễm điện dương, ở ngoài nếu quả cầu nhiễm điện âm

d chỉ phân bố ở mặt trong quả cầu

29/ Có 3 tụ điện phẳngC1  C2  C , và C3  2 C Để được bộ tụ có điện dunglà Cb=C thì ta phải ghép các tụ điện đó thành bộ

a C1nt C2nt C3 b (C1nt C2)nt C3 c (C1// C2)nt C3 d C1// C2// C3

30/Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường đều từ điểm A có thế năng là 2,5J đến 1 điểm B thì lực điện sinh công 2,5J Thế năng của q tại B là

a -2,5J b 0 c -5J d 5J

31/Điện tích thử q có giá trị nhỏ Lí do nào sau đây giải thích điều này

a để lực điện không quá lớn

b để điện trường của q không ảnh hưởng tới điện trường đang xét

c cả 3 lí do trên

d để có thể coi là điện tích điểm

32/Bộ tụ điện gồm 2 tụ C1=20  F, C2=30  F mắc nối tiếp với nhau rồi mắc vào 2 cực của

nguồn có U=60v Hiệu điện thế trên mỗi tụ là

a U1=36v,U2=24v b U1=30v,U2=30v

c U1=60v,U2=24v d U1=15v,U2=45v

33/Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.106N.Khi chúng rời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là 5.107N Khoảng cách ban đầu có giá trị nào sau đây

a 1cm b 3cm c 2cm d 4cm

34/Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng về

a năng lượng b tốc độ biến thiên của điện trường c khả năng thực hiện công d khả năng tác dụng lực

35/Có 3 tụ điện có điên dung bằng nhau C1=C2=C3=C Ghép 3 tụ thành bộ Có bao nhiêu cách ghép tất cả

a 8 cách b5 cách c 3 cách d 4 cách

36/Dười tác dụng của lực điện trường, 1 điện tích q>0 di chuyển được một đọan đướng trong điện trương đều theo phương hợp với E  góc Trường hợp nào sau đây công của lực điện trương lớn nhất

a =450 b =900 c =600 d =00

37/Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách của chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

a tăng gấp 4 b giảm một nửa c tăng gấp đôi d không thay đổi

Trang 4

38/Nừu đặt vào hai đầu tụ 1 hiệu điện thế 4v thì tụ tích được 1 điện lượng là2C Nếu đặt vào 2 đầu tụ hiệu điện thế 10v thì tụ tích được1 điện lượng là

a 5C b 0,8C c50 C d 1C

39/2 điểm trên một đường sức trong 1 điện trường đều cách nhau 2m Biết E=1000v/m> Hiệu điện thế giữa 2 điểm đó là

a 1000v b 500v c kết quả khác d 2000v

40/ Hai điện tích điểm q1vàq2=-4 q1 dặt cố định tại 2 điểm A và B cách nhau 30cm Một điện tích q3 đặt tại C Điều kiện để q3 cân bằng là

a CA=30cm, CB=60cm b CA=10cm, CB=20cm

c CA=15cm, CB=45cm d CA=60cm, CB=30cm

41/ Công thức xác định cương độ điện trường gây ra bởi điện tích Q<0 tại một điểm trong chân không cách điện tích Q một khoảng r là

a 9.109Q/r b 9.109Q/r2 c -9.109Q/r2 d -9.109Q/r

42/Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường là 0,16V/m.Lực tác dụng lên điện tích

đó bằng 2.104N Độ lớn điện tích đó là

a 1,25.106 C b 8C c 8.106 C d 1,25mC

Câu14/Hai quả cầu nhỏ giống nhau có điện tích q1, q2ở khoảng cách R,chúng đẩy nhau với lực

F0 Sau khi cho chúng tiếp xúc,đặt lại khoảng cách R chúng sẽ ?

a Đẩy nhau với lực F< F0 b Đẩy nhau với lực F> F0

c Hút nhau với lực F< F0 d Hút nhau với lực F>F0

Câu15/Cho hai điện tích điểm có độ lớn không đổi đặt cách nhau một khoảng xác định Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a Chân không b Nước nguyên chất c Dầu hoả d Khí ở ĐKTC

Câu16/ Cho 4 giá trị sau: I 2.1015C II -1,8.1015C

III 3,1.1016C IV -4,1.1016C

Giá trị nào có thể là điện tích của một vật khi nhiễm điện?

a I và II b I và III c III và IV d II và IV

Câu17/ Đặt một điện tích âm khối điện nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Diện tích sẽ chuyển đông

a Vuông góc với đường sức điện trường

b Ngược chiều đường sức điện trường

c Dọc theo chiều đường sức điện trường

d Theo quỹ đạo bất kì

Câu18/Vào mùa đông nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ, đó là

a Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

b Hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

c Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

d Cả 3 hiện tượng nhiễm điện trên

Câu19/ 1elercton di chuyển được đoạn đường 1cm dọc theo 1 đường sức điện dưới tác dụng của lực điện trong 1 điện trường đều có E=1000v/m.Công của lực điện là

a -1,6.1018J b 1,6.1016J c -1,6.1016J d 1,6.1018J

Câu20/ Hai điện tích điểm đều bằng +Q đặt cách xa nhau 5cm Nừu một điện tích được thay thế bằng -, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa chúng phải là

a 2,5cm b 20cm c 10cm d 5cm

Trang 5

Câu21/ Hai điện tích điểm q1=2.10 C và q2=-8 10 C lần lượt đặt tại A ,B với AB=a=10cm Xác định điểm M trên đường AB tại đó E 2 4E1

a M nằm trong AB với AM=5cm b M nằm ngoài AB với AM=5cm

c M nằm trong AB với AM=2,5cm d M nằm ngoài AB với AM=2,5cm

Câu22/ Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1=4cm.Lực đẩy giữa chúng là F1=9.105N Để lực tương tác giữa chúng là F2=1,6.104N thì khoảng cách

r2 giữa các điện tích đó phải bằng

a 3cm b 1cm c 2cm d 4cm

Câu23/Một tụ điện phẳng có điện dung là C được mắc vào 1 nguồn điện ,sau đó ngắt khỏi nguồn Người ta nhúng hoàn toàn vào chất điện môi có hằng số điện môi là Khi đó điện tích của tụ điện là

a giảm đi lần b tăng lên lần c thay đổi lần d không thay đổi

Ngày đăng: 07/08/2014, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w