1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn luyện: Phản ứng hạt nhân, năng lượng hạt nhân 3 pptx

5 1,1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn luyện: Phản ứng hạt nhân, năng lượng hạt nhân 3
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề ôn luyện
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 170,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh tỉ số động năng với tỉ số khối lượng các hạt sau phản ứng.. Tìm mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng và tỉ số độ lớn vận tốc tốc độ của hai hạt sau phản ứng.. Phả

Trang 1

Đề ôn luyện: Phản ứng hạt nhân, năng lượng hạt nhân 3

* Hạt nhân mẹ A có khối lượng m A đang đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và

hạt  có khối lượng m B và m  , có vận tốc vBv AB Giải

các bài 1, 2, 3

1 Có thể nói gì về hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng

A Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng B Cùng phương, ngược

chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

C Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng D Cùng phương, ngược

chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng

2 So sánh tỉ số động năng với tỉ số khối lượng các hạt sau phản ứng

A K B m B ;

K  m 

2

;

K B m B

K  m 

C K B m ;

K mB

2

;

K B m

K mB

3 Tìm mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng và tỉ số độ lớn vận tốc ( tốc độ)

của hai hạt sau phản ứng

A K B v B m ;

K v mB

 

  B K B v B m B ;

K  v  m 

  C K B v m ;

K v B m B

 

;

K B v m B

K v B m

4 Hạt nhân pôlôni 21084 Polà chất phóng xạ anpha  Biết hạt nhân mẹ dang đứng yên và

lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân theo số khối A Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm

của năng lượng toả ra chuyển thành động năng hạt 

A 89,3% ; B 98,1% ; C 95,2% ; D 99,2% ;

5 Tính năng lượng liên kết riêng của 146C theo đơn vị MeV/nuclôn biết các khối lượng :

mp = 1,0073u ; mn = 1,008665u và mc14 = 14,003240u Cho biết 1u= 931 MeV2

c

A 7,862; B 8,013 ; C 6,974 ; D 7,2979 ;

* Bắn hạt  và hạt nhân 7N14 đứng yên, ta có phản ứng : 147N178Op m 

= 4,0015u ; m N = 13,9992u ; m O = 16,9947u ; m p = 1,0073u và 1u = 931 MeV2

c

.Giải các bài 6, 7

6 Phản ứng hạt nhân này thu hay toả bao nhiêu năng lượng ( theo đơn vị J)

A 1,94 10-13J ; B 2,15 10-13J ; C 1,27

10-16J ; D 1,94 10-19J ;

7 Biết các hạt sinh ra có cùng vận tốc Tính động năng hạt  theo đơn vị MeV

A 2,15 MeV ; B 1,21 MeV ; C 1,56 MeV ;

D 0,95 MeV ;

8 Một tàu phá băng nguyên tử có công suất lò phản ứng P = 18MW Nhiên liệu là urani

đã là giàu chứa 25% U235 Tìm khối lượng nhiên liệu cần để tàu hoạt động liên tục trong

60 ngày Cho biết một hạt nhân U235 phân hạch toả ra Q = 200 MeV = 3,2 10-11J

A 5,16 kg ; B 4,55 kg ; C 4,95kg ; D 3,84 kg ;

Trang 2

9.Trong thảm hoạ hạt nhân ở nhà máy điện Trecnôbưn (Ucraina) năm 1986 Khi xử lí lò

bị hỏng người ta đổ vào đó rất nhiều bê tông , chì và nhiều tấm bo 105 B Hỏi đổ Bo vào lò

để làm gì

A Bo che chắn không cho các tia  xuyên qua tường lò

B Bo hấp thụ các tia  chết người không cho lọt ra ngoài

C Bo hấp thụ các nơtrôn giảm nguy cơ xảy ra các phản ứng phân hạch tiếp theo

D Bo là một hạt nhân mhẹ làm chậm lại các nơtrôn sinh ra trong lò

10 Phản ứng phân hạch U235 dùng cả trong lò phản ứng hạt nhân và cả trong bom

nguyên tử Tìm sự khác nhau căn bản giữa lò phản ứng và bom nguyên tử

A Số nơtrôn được giải phóng trong mỗi phản ứng phân hạch ở bom nguyên tử nhiều hơn

ở lò phản ứng

B Năng lượng trung bình được mỗi nguyên tử urani giải phóng ra ở bom nguyên tử nhièu hơn ở lò phản ứng

C Trong lò phản ứng số nơtrôn có thể gây phản ứng phân hạch tiếp theo được khống chế

D.Trong lò phản ứng số nơtrôn cần để gây phản ứng phân hạch tiếp theo thì nhỏ hơn bom nguyên tử

11 Hạt nhân mẹ Ra đứng yên biến đổi thành một hạt ỏ và một hạt nhân con Rn Tính

động năng của hạt ỏ và hạt nhâ Rn.Biết mRa = 225,977 u; mRn = 221,970 u; mỏ = 4,0015

u

A Wỏ = 0,09 MeV; WRn = 5,03 MeV B Wỏ = 30303 MeV;WRn = 540.1029 MeV

C Wỏ = 5,03 MeV ;WRn = 0,09 MeV D Wỏ = 503 MeV ; WRn = 90 MeV

12 Hạt ỏ có động năng Kỏ = 3,51 MeV đập vào hạt nhân nhôm đứng yên gây phản ứng :

ỏ + Al1327  P1530 + x Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng Cho biết khối lượng một số hạt nhân tính theo u là: mAl = 26,974u, mn = 1,0087u; mỏ = 4,0015u và mP

= 29,9701u; 1u = 931MeV/c2 A Tỏa ra 1,75 MeV B Thu vào 3,50 MeV

C Thu vào 2,61 MeV D Tỏa ra 4,12 MeV

13 Chọn câu đúng :

A Tuổi của Trái Đất là 5.109 năm Giả sử rằng từ khi có Trái Đất đã có chất urani mà chu

kì bán rã là T = 4,5.109 năm Nếu ban đầu có 2,72 kg urani thì nay chỉ còn lại 1,26 kg

B Chất phóng xạ polônin 210Po có chu kì bán rã 128 ngày Khối lượng Po có độ phóng xạ bằng 1 của là 19,09g

C Hạt nhân nguyên tử 23892U phân rã thành 20682Pb theo chuỗi phóng xạ gồm 8 lần phân rã

ỏ và 10 lần phân rã õ

D Phản ứng hạt nhân nhân tạo đầu tiên do Rôdopho thực hiện bằng cách dùng các hạt ỏ bắn phá một lá nhôm đã thu được Pôzitron và hạt nhân đồng vị 3014Si

14 Một nhà máy điện nguyên tử có công suất P = 600MW và hiệu suất 20%, dùng

nhiên liệu là urani đã làm giầu chứa 25% U235 Biết năng lượng trung bình tỏa ra khi phân hạch một hạt nhân là E0 = 200MeV Tính khối lượng nhiên liệu của hạt nhân cần cung cấp để nhà máy làm việc trong một năm (365 ngày)

Trang 3

A m = 4615 kg B m = 192,3 kg C m = 1153,7 kg

D m = 456,1 kg

15 Hạt nhân triti 31T và đơtri 2

1D tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt X và một hạt nơtrôn a Viết phương trình phản ứng b Tính năng lượng tỏa ra từ phản ứng Cho biết

độ hụt khối của các hạt nhân là: ∆mT = 0,0087 u, ∆mD = 0,0024 u, ∆mX = 0,0305 u cho

1u = 931 MeV2

c

2 Tính năng lượng liên kết riêng của hạt ỏ Cho biết :mỏ = 4,0015 u, mp

= 1,0073 u, mN = 1,0087 u

A 1) ∆E = 18,0614 MeV; 2) ồỏ = 7,0988 MeV B 1) ∆E = 1,80614 MeV;

2) ồỏ = 70,988 MeV

C 1) ∆E = 1,80614 MeV; 2) ồỏ = 7,0988 MeV D.1) ∆E = 18,0614 MeV;

2) ồỏ = 70,988 MeV

16 Hạt nhân bitmut 21083Bi có tính phóng xạ õ-, sau khi phát ra tia õ-, bitmut biến thành

pôlôni Z APo

1 Hãy cho biết A và Z của Po bằng bao nhiêu

2 Khi xác định năng lượng toàn phần EBi (gồm cả năng lượng nghỉ và động năng) của

210

83Bi trước khi phát xạ ra tia õ-, năng lượng toàn phần E0 của hạt õ- và năng lượng toàn

phần EPo của hạt Po sau một phản ứng phóng xạ, người ta thấy EBi ≠ Ee + EPo Hãy giải

thích tại sao ?

A.1 Z = 84; A = 210; 2 EBi ≠ Ee + EPo  Etp không bảo toàn B 1 Z = 74; A = 20; 2

EBi ≠ Ee + EPo  Etp không bảo toàn

C 1 Z = 94; A = 220; 2 EBi = Ee + EPo  Etp bảo toàn D 1 Z = 84; A = 210; 2

EBi = Ee + EPo  Etp bảo toàn

17 Dùng một phôtôn có động năng WP = 5,58 MeV bắn phá hạt nhân 2311Na đứng yên

sinh ra hạt ỏ và hạt X Phản ứng không bức xạ ó a) Viết phương trình phản ứng, nêu

cấu tạo hạt nhân X b) Phản ứng trên thu hay tỏa năng lượng ? Tính năng lượng đó

Cho: mP = 1,0073 u; mNa = 22,98503 u; mX = 19,9869 u; mỏ = 4,0015 u; 1 u = 931

MeV/c2

A a 11H + 2311Na  42He + 2010N ; 10 prôtôn và 10 nơtron b M0 = 239,923 u < M =

23,988 u nên tỏa năng lượng

B a 11H + 2311Na  42He + 2010Ne ; 10 prôtôn và 10 nơtron b M0 = 23,9923 u < M =

23,988 u nên tỏa năng lượng

C a 11H + 2311Na  42He + 2010Ne ; 10 prôtôn và 10 nơtron b M0 = 0,239923 u < M =

2,3988 u nên tỏa năng lượng

D a 1

1H + 23

11Na  4

2He + 20

10N ; 10 prôtôn và 10 nơtron b M0 = 23,9923 u > M = 2,3988 u nên tỏa năng lượng

18 Dùng một phôtôn có động năng WP = 5,58 MeV bắn phá hạt nhân 2311Na đứng yên

sinh ra hạt ỏ và hạt X Phản ứng không bức xạ ó a) Biết động năng hạt ỏ là Wỏ = 6,6

MeV Tính động năng hạt nhân X

b) Tính góc tạo bởi phương chuyển động của hạt ỏ và hạt prôtôn

Cho: mP = 1,0073 u; mNa = 22,98503 u; mX = 19,9869 u; mỏ = 4,0015 u; 1 u = 931

MeV/c2

Trang 4

A a WX = 2,56 MeV; b õ = 1500 B a WX = 25,6 MeV;

b õ = 1500

C a WX = 2,56 MeV; b õ = 150 D a WX = 256 MeV;

b õ = 1500

19 Cho prôtôn có động năng KP = 1,46 Mev bắn phá vào hạt nhân Li đứng yên Hai hạt nhân X sinh ra giống nhau và có cùng động năng

1 Viết phương trình phản ứng, đó là hạt nhân của nguyên tử nào, còn được gọi là hạt gì ?

2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng bằng bao nhiêu và có phụ thuộc vào KP hay không ?

3 Giả sử phản ứng hạt nhân trên tiếp diễn một thời gian và lượng khí được tạo thành 10

cm3 ở đ.k.t.c Tính năng lượng đã tỏa ra hay thu vào Cho biết: mLi = 7,0142 u; mX = 4,0014 u; mP = 1,0073 u 1u = 931 MeV/c2

A 1 11H + 2311Li  Z AX + Z AX, hạt nhân của He gọi là hạt ỏ 2 ∆E = 1,72 MeV không phụ thuộc vào KP, 3 E = 3,7.105 kJ

B 1 11H + 2311Li  Z AX + Z AX, hạt nhân của He gọi là hạt ỏ 2 ∆E = 17,22 MeV không phụ thuộc vào KP, 3 E = 37.105 kJ

C 1 11H + 2311Li  Z AX + Z AX, hạt nhân của Ne gọi là hạt õ 2 ∆E = 17,22 MeV không phụ thuộc vào KP, 3 E = 0,37.105 kJ

D 1 11H + 2311Li  Z AX + Z AX, hạt nhân của Ne gọi là hạt ỏ 2 ∆E = 1,72 MeV không phụ thuộc vào KP, 3 E = 0,37.105 kJ

20 Cho prôtôn có động năng KP = 1,46 MeV bắn vào hạt nhân Li đứng yên Hai hạt nhân

X sinh ra giống nhau và có cùng động năng 1 Tính động năng của một hạt X sinh ra, động năng này có phụ thuộc vào KP hay không ? 2 Tính góc hợp bởi các véc tơ vận tốc của hai hạt X sau phản ứng Cho biết: mLi = 7,0142 u; mX = 4,0014 u; mP = 1,0073 u 1u

= 931 MeV/c2

A 1 Kỏ = 9,34 MeV; 2 õ = 84018' B 1 Kỏ = 93,4 MeV; 2

õ = 84018'

C 1 Kỏ = 9,34 MeV; 2 õ = 600 D 1 Kỏ = 9,34 MeV; 2

õ = 600

21 Xét phản ứng kết hợp: D + D  T + p Biết các khối lượng hạt nhân đơtêri mD = 2,0136u, triti mT = 3,016u và prôtôn mP = 1,0073u Tìm năng lượng mà một phản ứng tỏa ra

A ∆E = 3,6 MeV B ∆E = 7,3 MeV C ∆E = 1,8 MeV D ∆E = 2,6 MeV

22 Tính năng lượng liên kết của hạt nhân đơtêri D = 21H Biết các khối lượng mD = 2,0136u, mN = 1,0087u và prôtôn mP = 1,0073u:

A ∆E = 3,2 MeV B ∆E = 2,2 MeV C ∆E = 1,8 MeV D ∆E = 4,1 MeV

23 Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì:

A Sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau

B Phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng và thu năng lượng

C Số hạt tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn số hạt tham gia phản ứng D

Cả 3 lí do trên

24 Xét phản ứng: 23592U01nZ A XZ A X'k n01  200MeV.Điều gì sau đây sai khi nói về

phản ứng này

Trang 5

A Đây là phản ứng phân hạch B Đây là phản ứng tỏa năng lượng C Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao

D Tổng khối lượng các hạt sau phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng hạt 23592U và hạt 0 n1

Ngày đăng: 07/08/2014, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w