P1 tổng quan tìm hiểu thành phần hóa học cây Bạch đầu ông
Trang 2Luan &n thac sg Khoa hoe flóa bọe Nguyễn Thị Hồng Thủy
Hình 1: Cây Bạch đầu ông Vernonia cinerea Less,
họ Cúc (Asteraceae)
Trang 2
Trang 3Luan ấn thạe sĩ /hoa hoe toa hoe Nguyễn Thị Hồng Thủy
i MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM THỰC VẬT HOC VE CAY BACH DAU ONG:
Cây Bạch đầu ông còn gọi là cây Nụ áo hoa tím, Bạc đầu nâu, Bac dau, D:
3H4H61 ;vs
hương ngưu!!!!!"Ì (hình 1 X _
Tén khoa hoc: Vernenia cinerea Less
Ho Ciic (Asteraceae)
1.1, Hình thái:
Bạch đầu ông thuộc loại cây thảo cao khoảng 20 — 80 em!! rat da dang
Thân cây có khía, lông mễm rạp xuống
Lá mọc cách hình chỉ, hình đãi, mỗi mác hay hình quả trầm Đỉnh tròn hơ
nhọn gốc hẹp dẫn thành cuống Lá đài 2 — 7 em, rộng 1 — 2,5 em, kích thước rất thay
đổi có khi gần như nguyên, có khi có răng cưa!!!
Hoa đầu một thứ 'Ï, đài 7 mm, rộng 2,5 ram Cụm hoa là gù ở ngọn, đôi lúc ẻ
bên, gồm nhiều đầu Lá bắc xếp thành ba hàng Lông không đều nhau, những lông ngoài rất ngắn, có màu trắng hay vàng nhạt Tràng hoa có màu hồng hay đo đó, các
4 hà thầy thuôn hình chí bao phấn có tai rất ngắn MUST! Oud bế có hình trụ tròn lông e
nhung dày có hoặc không có rach OHS),
1.2 Vàng phân bố:
Cây Bạch đầu ông là loài cây nhiệt đới có nhiều nơi ở Viễn đông, Châu Phi Châu Úc Ở nước ta cây mọc khắp nơi nhiều nhất là Gia lai - Kon tum, Lâm Đồng,
Tây Nguyên Cây mọc hoang rất thông thường ven đường đi, bờ ruộng, bãi cát”,
2 DƯỢC TÍNH CỦA CÂY BẠCH ĐẦU ÔNG
2.1 Dược tính :
Cây Bạch đầu ông có vị đắng, ngọt, tính mát có tác dụng thanh can, thoái nhiệt
an thân! Lá Bạch đầu ông được dùng để trị số mũi, sốt, ho; rễ được dùng để chữa
ly, tiêu chảy, dau da dày!” Ngoài ra Bạch đầu ông còn được dùng điều trị viêm gan,
v ` ` iy on ⁄/ 4]
suy nhược thân kinh, mụn nhọt, viêm tuyến sữa, hắc lào, chàm và rắn cắn!"!
Trang 4kuận én thac sg Hhoa hoe te hoe Nguyễn Thị Hồng Thủy
Theo kinh nghiệm dân gian! lá giã ra dùng để đấp trị đình nhọi, rắn cắn và
bệnh ngoài da Bột lá trộn với vôi dùng đắp trị đau đâu, vết thương,
Theo y học cổ truyền! cây Bạch đầu ông kết hợp với một số cây thuốc khác
dùng để trị rất có hiệu quả một số bệnh như : suy nhược thần kinh, huyết Ap cao
Ở Java (Indonexia)”! người ta ding toàn cây nấu chín ăn như rau
Ở Đông Phi chau "|, 14 va hoa được dùng làm lợi tiêu hóa,
2.2 Một số đơn thuốc "|;
Trị số mũi, sốt, ho : Bạch đầu ông, Ngũ trảo, rễ Bồ hòn, lá Gữa mỗi vị 15g nấu
nước uống
Suy nhược thần kinh : Bạch đầu ông, Hy thêm mỗi vị 15g, Chua me đất, Rau
bợ mỗi vị 12g, Se 6g sắc uống
Huyết áp cao : Bạch đầu ông, Chua me đất, Hy thêm mỗi vị l5g đun sôi lấy nước uống
3 NHỮNG NGHIÊN CỨU VỀ HÓA HỌC CỦA CAY BACH BAU ONG:
Từ rất lâu, cây Bach dau ông được dùng làm thuốc ở nước ta cũng như trên thế giới Tuy nhiên, cho tới nay cây Bạch đầu ông vẫn chưa được nghiên cứu nhiều về
mặt hóa học
Ở Ấn Độ, năm 1962, K.VENKATESWARA RAO "1, tiv cao eter dầu hóa của
toàn cây, đã cô lập được các hợp chat triterpen va sterol nhu: B- amyrin acetat, lupeol acetat, B- amyrin, lupeol, B- sitosterol, stigmasterol, a- spinasterol
Năm 1972, E L TYSON"! cho biét trén cdy Bach dau éng c6 mét flavon 1A
luteolin - 7 — mono — B ~ D ~ glucopyranosid Cấu trúc của hợp chất trên được
xác định bằng phương pháp phổ nghiệm như UV, IR, RMN
Trang 5
Ludn án thac sg Hhoa hoe tba hoc Nguyễn Thị Hồng Thủy
Sơ đồ 1: Điều chế các loại cao của cây Bạch đầu ông Vernonia cinerea Less"
Toàn cây
Sấy khô, nghiền,
-Trích với eter đầu hỏa 60 ~ 80°C
trong soxhlet
-Thu héi dung môi
Cao eter dầu hóa
| “Trích tiếp với C;H;OH 95%
| "Thu hồi dung môi » Sắc ký cột nhiều lần
e
Cao etanol va
B- Amyrin
Lupeol
£- Sutesteroal
Stigmasterol
a~ Spinastereal
Trang 5
Trang 6Suan &n thac s§ Khoa hoe Hoa hoe Nguyễn Thị Hồng Thủy
8 -Amyrim
CTPT: CaHs,0 Nhiệt nóng chay: 196 — 197°C
8ñ - Amyrin acetat
CTPT: €;;H:;¿O;
Nhiệt nóng chấy: 236 - 237C
CH:COO
H
Lupeol
CTPT: CapH sO
Nhiệt nóng chây: 212 - 213°C
H;C CH;
Lupeol acetut
CTPT: C;;H:¿OÖ;
Nhiệt nóng chảy: 215 - 214°C
HạC CH;
Trang 6
Trang 74uan &n thac sg Khoa hoe tiéa hoe Nguyễn Thị Hồng Thủy
CH;
CH of H oe CTPT: C;,H,VO
Nhiệt nóng chảy: 166 ~ 168°C
CH,
B ~ Sitosterol CTPT: C;auHzO
Nhiệt nộng chấy: L4Ó - 1372G
HQ
& - Spinasteral
CTPT: CHO
Nhiệt nóng chay: 169 - 170°C
OH 0
Luteolin - 7 - mono -~ 8- D - glucopyranosid
Trano 7