CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ.. I / MỤC TIÊU : Kiến thức: Nêu được các dạng phân bố của các cá thể trong không gian và những điều kiện quy định cho sự hình thành các dạng phân bố
Trang 1CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ
I / MỤC TIÊU :
Kiến thức: Nêu được các dạng phân bố của các cá thể trong
không gian và những điều kiện quy định cho sự hình thành các dạng phân bố đó
Nêu được khái niệm thế nào là cấu trúc giới tính, cấu
trúc tuổi
Nội dung trọng tâm: Sự phân bố của các cá thể trong không
gian Cấu trúc giới tính, tuổi trong điều kiện môi trường ổn định là đặc trưng của loài
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động
nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
Trang 2Tiết 56:
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
ỔN ĐỊNH LỚP KIỂM TRA BÀI CŨ :
1 Khái niệm quần thể?
2 Các mối quan hệ trong quần thể?
TIẾN TRÌNH BÀI MỚI :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV nhắc lại khái niệm về quần thể và
sự phân bố của cá thể trong không
gian cũng như cấu trúc giới tính, tuổi
Hoạt động 1:
GV đặt câu hỏi để dẫn dắt HS hiểu
các dạng phân bố và các tiêu chuẩn
phân bố
I/.Sự phân bố của các cá thể trong không gian:
Phân bố theo 3 dạng
II/.Cấu trúc quần thể:
Trang 3Hoạt động 2:
GV nêu các câu hỏi gợi ý:
Sinh vật có mấy kiểu sinh sản?
Tỉ lệ đực cái tương ứng trong quần
thể?
Tuổi tuổi thọ tuổi sinh lí
Cho HS hoạt động nhóm để trả lời
câu lệnh
Cấu trúc dân số của quần thể người:
Dựa vào hình 54.2 hiện tượng bùng
nổ dân số
1 Cấu trúc giới tính
2 Tuổi và cấu trúc tuổi:
Tuổi:
Tuổi thọ sinh lí
Tuổi thọ sinh thái
Tuổi thọ trung bình
Cấu trúc tuổi:
Đặc điểm cấu trúc tuổi:
Vùng phân bố
Chu kì mùa; ngày và đêm
Nhóm tuổi
Kết luận
Cấu trúc dân số quần thể người
CỦNG CỐ : GV cho HS đọc tóm tắt bài trong phần đóng khung
Trả lời các câu hỏi cuối bài
Kết luận và nhấn mạnh trọng tâm
DẶN DÒ :
Trang 4 Viết phần tổng kết vào vở
Trả lời câu hỏi cuối bài
Chuẩn bị bài mới