1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY " TRẠM DẨN ĐỘNG BĂNG TẢI " - Phần 7 potx

4 623 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN 7: THIẾT KẾ GỐI ĐỞ TRỤC IChọn ổ lăn Trong hộp giảm tốc:trục 1 và 2 có lực dọc trục nên ta chọn ổ đở chặn.Trục 3 không có lực dọc trục nên ta chọn ổ đở... -Sai lệch cho phép của vòng

Trang 1

PHẦN 7: THIẾT KẾ GỐI ĐỞ TRỤC I)Chọn ổ lăn

Trong hộp giảm tốc:trục 1 và 2 có lực dọc trục nên ta chọn ổ đở chặn.Trục 3 không có lực dọc trục nên ta chọn ổ đở

Trục I:

Sơ đồ chọn ổ cho trục 1:

Hệ số khả năng làm việc tính theo công thức

Cbảng

Q =(Kv.P+m.At).KnKt

Với :+m=1,5 (tra bảng 8-2)

+Kt=1,1 (tải trọng va đập nhẹ, bảng 8-3)

+Kn=1 nhiệt độ làm việc dưới 1000C (bảng 8-4)

+Kv=1 vòng trong của ổ quay (tra bảng 8-5)

+P P x P y2 1162 , 144 2 1339 , 36 2 P1 1773 , 3N

1

2 1

2

+P P x P y2 2741 , 144 2 25 , 24 2 P2 2741 , 3N

2

2 2

2

+S1  1 , 3P1tg  532N

+S2  1 , 3P2tg  822 , 74N

Tổng lưc chiều trục: At=S1-Pa1-S2=-488N

lớn hơn gối trục (1) nên ta tính và chọn ổ lăn theo gối trục này,ổ 1 chọn cung loại

Q(2) =(Kv.P+m.At).KnKt=(1.2741,3+1,5.488)1.1,1=382 daN

Tải trọng tác động lên lên ổ 2 với tưng thời gian tương ứng:

dt

i i

i

đt

M Q Q M

M

Q

Q(2) (2)

=>Q2=395,8

=>Q3=356,27

Trang37

CBHD: Nguyễn Tấn Đạt Nhóm 47 Cơ Điện Tử 1,K34

Trang 2

=>Qtđ=3 , 33 3 , 33

3 3 3 33 , 3 2 2 2 33 , 3 1 1

1 Q   Q   Q

=>C=Q(nh)0,3=383.(799.24000)0,3=58617

Tra cứu bảng 18P ứng với d=35mm ký hiệu 7507 ổ đủa côn đở chặn cở nhẹ rộng ta có:

*Cbảng=78000> C=58617

*Q=4300

*Đường kính ngoài:D=72mm

*Bề rộng: B=23mm

Trục II:

Sơ đồ chọn ổ cho trục 2:

Hệ số khả năng làm việc tính theo công thức

Cbảng

Q =(Kv.P+m.At).KnKt

Với :+m=1,8 (tra bảng 8-2)

+Kt=1,1 (tải trọng va đập nhẹ, bảng 8-3)

+Kn=1 nhiệt độ làm việc dưới 1000C (bảng 8-4)

+Kv=1 vòng trong của ổ quay (tra bảng 8-5)

+P P x P y2 2203 2 15 , 8 2 P1 2203 , 1N

1

2 1

2

+P P x P y2 2931 , 34 2 1081 , 2 2 P2 3124 , 4N

2

2 2

2

+S1  1 , 3P1tg  661 , 2N

+S2  1 , 3P2tg  937 , 7N

Tổng lưc chiều trục: At=S1-Pa1-S2=-816,5N

lớn hơn gối trục (1) nên ta tính và chọn ổ lăn theo gối trục này,ổ 1 chọn cung loại

Trang38

CBHD: Nguyễn Tấn Đạt Nhóm 47 Cơ Điện Tử 1,K34

Trang 3

Tải trọng tác động lên lên ổ 2 với tưng thời gian tương ứng:

dt

i i

i

đt

M Q Q M

M

Q

Q(2) (2)

=>Q2=523,7

=>Q3=471 daN

3 3 3 33 , 3 2 2 2 33 , 3 1 1

1 Q   Q   Q

Tra cứu bảng 18P ứng với d=30mm ký hiệu 7306 ổ đủa côn đở chặn cở trung ta có:

*Cbảng=60000> C=57303

*Q=3350

*Đường kính ngoài:D=72mm

*Bề rộng: B=19mm

Trục III

Dự kiến chọn loại bi đỡ một dãy, loại đặc biệt nhẹ, rộng vừa

Sơ đồ chọn ổ cho trục một

Theo công thức (8-2) ta có Q=(Kv.P+m.At).Kn.Kt

Kt=1-1,2 chọn Kt=1,1 tải trọng tỉnh (tra bảng 8-3)

P12=P1x2 +P1y2=1212,72 + 6656,372 P1=6765,94N

P22=P2x2+P2y2=2342,572 +545,52 P2=2405,2N

At tổng lực chiều dọc trục At=0

Vì lực hướng tâm ở gối trục 1 lớn hơn gối trục 2 nên ta tính và chọn ổ lăn theo gối trục 1,ổ 2 chọn cùng loại

Q(1)=(Kv.P1+m.At).Kn.Kt=(6765,94+0).1,1=7442,5N=744,25 daN

Tải trọng tác động lên lên ổ 1 với tưng thời gian tương ứng:

Trang39

CBHD: Nguyễn Tấn Đạt Nhóm 47 Cơ Điện Tử 1,K34

Trang 4

i i

i

đt

M Q Q M

M

Q

Q(1) (1)

=>Q2=771

=>Q3=694 daN

3 3 3 33 , 3 2 2 2 33 , 3 1 1

1 Q   Q   Q

C=Q.(nIII.h)0,3=746,4.(69,7.24000)0,3=54953,4

Tra cứu bảng 14P ứng với d=55mm ký hiệu ổ 311 ổ bi đở một dãy cở trung,

ta có:

Cbảng= 84000>C=54953,4

D=120 mm B=29 mm

2) Chọn kiểu lắp:

Phương pháp chọn kiểu lắp:

-Lắp ổ lăn vào ổ theo hệ thống lổ và vỏ hộp theo hệ thống trục

-Sai lệch cho phép của vòng trong của ổ là âm, trên lổ theo hệ thống lổ là dương

-Chon kiểu lắp bằng độ dôi để vòng trong ổ không thể trược treo bề mặt trục

3) Cố định trục theo phương dọc trục

Để cố định trục theo phương dọc trục ta cần dùng nắp ổ và điều chỉnh khe hở của ổ bằng các tấm đệm kim loại giữa thân ổ và nắp hộp giảm tốc Nắp của ổ lắp với hộp giảm tốc bằng vít Loại này dễ chế tạo và lắp ghép

4) Che kín ổ lăn

Để che kín các đầu trục nhô ra tránh sự xâm nhập của môi trường vào ổ

và ngăn mỡ chảy ra ngoài ta dùng loại vòng phớt Tra bảng 8-29

5) Bôi trơn ổ lăn

Bộ phận ổ được bôi trơn bằng mỡ Vì tốc độ truyền bánh răng thấp nên không thể dùng phương pháp bắn tóa để dẫn dầu trong hộp và bôi trơn các

bộ phận ổ Theo bảng 8-28 có thể dùng mỡ loại “T” ứng với nhiệt độ làm

rỗng của bộ phận ổ

CBHD: Nguyễn Tấn Đạt Nhóm 47 Cơ Điện Tử 1,K34

Ngày đăng: 07/08/2014, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w