quy trình kiểm toán tài sản cố định tại công ty TNHH kiểm toán Á Châu phần 2
Trang 1CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN Á CHÂU WP ref: BHo
ASIA AUDITING CO.,LTD.
Client: ABC CO., LTD Prepared by: MNO Date:
Subject: TSCĐ và chi phí XDCB dở dang/ Fixed assets and construction in progress
Số cuối năm/kỳ
T/B,
BH1
T/B,
BH3
Cộng 61,826,471,660 (56,408,305) 61,770,063,355 50,694,696,145
GL:
General Ledger (sổ cái)
T/B: Trial Balance (bảng cân đối số phát sinh)
: đã đối chiếu số dư đầu kỳ trên Bảng cân đối kế toán với BCKT năm trước
Bảng 2.3: Trích giấy tờ làm việc của KTV (BHo)
Trang 2Bảng 2.4: Trích giấy tờ làm việc của KTV (BH1 )
ASIA AUDITING CO.,LTD.
Client: ABC CO., LTD Prepared by: MNO Date:
Subject: Tăng giảm TSCĐ hữu hình – Increase (decrease) in tangible fixed assets
Nhà cửa, vật
kiến trúc Cải tạo, nâng cấp Máy móc và thiết bị Phương tiện vận tải,
truyền dẫn
Thiết bị, dụng cụ quản lý
Tài sản cố
Nguyên
giá
Số đầu
năm
15,444,800,00
0
1,796,292,34 0
32,117,599,275 451,606,485 241,328,055 593,569,990 50,645,196,145
Tăng
trong
năm/kỳ
Mua sắm
Đầu tư
xây dựng
cơ bản
hoàn
thành
Tăng
khác (ghi
cụ thể)
Giảm
trong
năm/kỳ
Trang 3WP ref: BH 1
Chuyển
sang bất
động sản
đầu tư
Thanh lý,
nhượng
bán
Giảm
khác (ghi
cụ thể)
Số cuối
Trong đó:
Đã khấu
hao hết
nhưng
vẫn còn
sử dụng
1,610,053,03 0
1,610,053,030
Giá trị
hao mòn
Số đầu
năm 671,513,043 1,466,285,220 9,553,829,791 177,416,833 127,780,340 155,796,968 12,152,622,195
Tăng
trong
năm/kỳ
Khấu hao
trong
năm/kỳ
Tăng
khác (ghi
cụ thể)
Trang 4Giảm
trong
năm/kỳ
WP ref: BH 1
Chuyển
sang bất
động sản
đầu tư
Thanh lý,
nhượng
bán
Giảm
khác (mât
cắp)
Số cuối
Giá trị
còn lại
Số đầu
năm 14,773,286,957 330,007,120 22,563,769,484 274,189,652 113,547,715 437,773,022 38,492,573,950
Số cuối
năm/kỳ
Trong đó:
Tạm thời
chưa sử
dụng
Đang chờ
thanh lý