1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Sinh Học lớp 10: KIỂM TRA HỌC KÌ I pptx

8 468 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 116,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận chuyển các chất mới được tổng hợp ra ngoài tế bào.. Mỗi nuclêôtit của ADN gồm coa các thành phần nàoa. Màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.. thành phần và trình tự sắp x

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I

1) ATP được cấu tạo bởi những thành phần nào ?

a) Timin, đường ribôzơ và 3 nhóm phophat

b) Guanin, đường ribôzơ và 3 nhóm phophat

c) Ađênin, đường ribôzơ và 3 nhóm phophat

d) Xitôzin, đường ribôzơ và 3 nhóm phophat

2) Trong phân tử ADN 2 mạch pôlinuclêôtit liên kết với nhau theo nguyên tắc :

a) Bán bảo toàn b) Bảo toàn

c) Bổ sung d) Khuôn mẫu

3) Thành tế bào có chức năng gì ?

a) Trao đổi chất với môi trường b) Thu gom các chất cặn bã thải ra ngoài

c) Quy định hình dạng tế bào và bảo vệ tế bào d) Vận chuyển prôtein

4) Chức năng của ADN là gì ?

a) Mang thông tin di truyền

Trang 2

b) Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền qua các thế

hệ

c) Phiên mã cho ra các ARN

d) Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ

5) Ti thể có chức năng gì ?

a) Tham gia quá trình trao đổi chất trong tế bào

b) Cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào dưới dạng ATP c) Vận chuyển các chất mới được tổng hợp ra ngoài tế bào d) Cung cấp các chất cần thiết cho tế bào

6) ADN có chứa các nguyên tố hoá học chủ yếu nào ?

a) C, H b) C, H, O, N, P

c) C, H, O, N d) C, H, O

7) Các chất nào là axit nuclêic ?

a) ADN và ARN b) ARN và prôtein

c) ADN và HCl d) ARN và các bazơ nitơ 8) Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất ?

a) Tế bào biểu bì b) Tế bào hồng cầu

Trang 3

c) Tế bào cơ tim d) Tế bào xương

9) Mỗi nuclêôtit của ADN gồm coa các thành phần nào ?

a) Đường ribôzơ, axit photphorit và bazơ nitơ

d) Đường đêôxiribôzơ, axit photphorit và bazơ nitơ

b) Đường đêôxiribôzơ, axit photphorit

c) Đường đêôxiribôzơ và bazơ nitơ

10) ADN trong tế bào nhân thực có dạng :

a) Chuỗi xoắn đơn b) Chuỗi xoắn kép

11) Nêu các thành phần cơ bản của tế bào ?

a) Màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân b) Màng sinh chất, tế bào chất

c) Màng sinh chất và nhân d) Tế bào chất và vùng nhân

12) Yếu tố nào quy định tính đa dạng của prôtein ?

a) Các liên kết peptit b) Nhóm R- của các axit amin

c) Nhóm amin của các axit amin

Trang 4

d) Số lượng thành phần và trình tự sắp xếp của các axit amin trong phân tử prôtein

13) Tế bào nhân sơ có cấâu tạo gồm những thành phần nào ?

a) Màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân b) Màng sinh chất, tế bào chất và ADN dạng vòng

c) Màng sinh chất, tế bào chất và ADN dạng vòng d) Màng sinh chất, tế bào chất và nhân

14) Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào có sự tiêu tốn năng lượng gọi là gì ?

a) Vận chuyển thụ động b) Vận chuyển chủ động c) Nhập bào d) Xuất bào

15) Trong cơ thể, tế bào nào sau dây có lưới nội chất hạt phát triển ?

a) Tế bào hồng cầu b) Tế bào biểu bì

c) Tế bào bạch cầu d) Tế bào cơ

16) Màng sinh chất có cấu trúc như thế nào ?

a) Gồm phôtpho lipit và prôtein b) Gồm các phân tử prôtein xuyên màng

c) Gồm các phân tử lipit d) Gồm các chất hữu cơ

Trang 5

17) Bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật ?

a) Lục lạp b) Ribôxôm

c) Ti thể d) Gôngi

18) Dạng năng lượng nào sẵn sàng sinh ra công ?

a) Điện năng b) Hoá năng

c) Động năng d) Thế năng

19) Các nguyên tố chủ yếu có vai trò gì trong tế bào ?

a) Cấu tạo nên các chất hữu của tế bào b) Tham gia sự trao đổi chất trong tế bào

c) Mang và vận chuyển thông tin d) Cấu tạo nên phân

tử prôtein

20) Chất nào sau đây được ví như đồng tiền năng lượng cho tế bào ?

21) Ribôxôm có chức năng gì ?

a) Là nơi tổng hợp prôtein b) Trung tâm điều khiển sự phân bào

Trang 6

c) Vai trò quan trọng trong trao đổi chất của tế bào d)

Là nơi tổng hợp gluxit

22) Trao đổi chất là gì ?

a) Là sự tổng hợp chất mới, phân giải chất cũ xảy ra trong tế bào

b) Cơ thể lấy các chất cần thiết, thải ra ngoài những chất cặn

c) Cơ thể lấy các chất và năng lượng từ môi trường cung cấp cho các hoạt động sống

d) Là sự tổng hợp các chất hữu cơ

23) Tế bào được phân chia thành các nhóm nào ?

a) Nhóm tế bào nhân sơ và nhóm tế bào nhân thực b) Nhóm

tế bào nhân sơ và nhóm tế bào vi khuẩn

c) Nhóm tế bào vi khuẩn và nhóm tế bào nhân thực d) Nhóm tế bào nấm và nhóm tế bào nhân thực

24) Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác cho các hoạt động sống gọi là gì ?

Trang 7

a) Chuyển hoá năng lượng b) Dòng năng lượng sinh học

c) Động năng d) Thế năng

25) Các nuclêôtit của ADN khác nhau bởi thành phần nào ?

a) Đường đêôxiribô b) Bazơ nitơ

c) Nhóm photphat d) Đường ribô

26) Trong phân tử ARN có các loại nuclêôtit nào ?

a) A, T, G, X b) A, T, U, X

c) A, U, G, X d) A, T, G, U

27) Lục lạp có chức năng gì ?

a) Có chức năng bảo vệ b) Có chức năng quang hợp

c) Lục lạp kết hợp với các chất vô cơ tạo thành cácbonhiđrat d) Tham gia vận chuyển các chất

28) Hai pôlinuclêôtit trong phân tử ADN liên kết với nhau nhờ liên kết gì ?

a) Peptit b) Hiđrô và photpho đieste

Trang 8

c) Photpho đieste d) Hiđrô

29) Yếu tố nào quy định tính đặc thù của ADN ?

a) Trình tự sắp xếp các nuclêôtit b) Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit

c) Độ bền của các liên kết trên phân tử ADN d) Eánố lượng của các nuclêôtit

30) Prôtein có chức năng gì ?

a) Cấu tạo nên cấu trúc sống, làm chất xúc tác sinh học, vận chuyển và bảo vệ cơ thể

b) Cấu tạo nên cấu trúc sống và bảo vệ cơ thể

c) Làm chất xúc tác sinh học

d) Vận chuyển các chất và bảo vệ cơ thể

Ngày đăng: 07/08/2014, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm