KHÁI QUÁT VỀ NHÓM OXI I.Mục đích yêu cầu: Học sinh biết: Ký hiệu hóa học, tên gọi và một số tính chất vật lý cơ bản của các nguyên tố trong nhóm oxy.. Học sinh hiểu: Tính chất hóa học ch
Trang 1KHÁI QUÁT VỀ NHÓM OXI
I.Mục đích yêu cầu:
Học sinh biết:
Ký hiệu hóa học, tên gọi và một số tính chất vật lý cơ bản của các nguyên tố trong nhóm oxy
Các nguyên tố trong nhóm oxy có số oxy hóa -2, +4, +6 trong các hợp chất (trừ oxy)
Học sinh hiểu:
Tính chất hóa học chung của các nguyên tố nhóm oxy là tính phi kim mạnh nhưng kém nhóm halogen
Quy luật biến đổi về cấu tạo và tính chất của các nguyên tố trong nhóm oxy
Quy luật biến đổi tính chất các hợp chất với hydro và hợp chất hydroxit của các nguyên tố trong nhóm oxy
II.Đồ dùng dạy học:
Giáo viên:
Bảng tuần hòan các nguyên tố hóa học
Bảng phụ theo SGK, tranh
Trang 2Học sinh: Ôn lại kiến thức về cấu tạo nguyên tử, kỹ năng viết cấu hình electron, khái niệm độ âm điện, số oxy hóa…
III LÊN LỚP :
1 – On dịnh lớp
2 – Kiểm tra bài cũ :
3 – Bài giảng :
HOẠT ĐỘNG
CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I – VỊ TRÍ NHÓM OXI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN HÓA HỌC CÁC NGUYÊN
TỐ :
- Thuộc nhóm VIA , gồm các nguyên tố :
Oxi Lưu
huỳnh
Selen Telu Poloni
KHHH O S Se Te Po
Trang 3T/thái Khí Rắn Rắn Rắn Rắn Màu Không Vàng Nâu
đỏ
Xám Anh
kim
CT O2 S Se Te Po
II - CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CÁC NGUYÊN
TỐ NHÓM OXI :
1 – Giống nhau :
- Có 6e lớp ngoài cùng : ns2np4
- Trạng thái cơ bản : có 2 e độc thân :
R + 2e R2- các nguyên tố nhóm Oxi có tính oxi hóa
2 – Khác nhau :
Oxi S Te
Trang 4- Không có phân
lớp d có 2 e
độc thân
- Có soh -2 trong
các hợp chất
- Có phân lớp d có 4 hoặc 6 e độc thân khi bị kích thích
- Ngoài soh -2 , còn có soh +4 , +6 trong hợp chất với các nguyên tố có độ âm điện lớn
II – TÍNH CHẤT CÁC NGUYÊN TỐ
Trang 5TRONG NHÓM OXI :
1 – Đơn chất ;
- Tính phi kim yếu dần , tính kim loại mạnh dần
- Độ âm điện giảm dần
- Tính oxi hóa giảm dần
2 – Hợp chất :
a) Hợp chất với hidro :
H2R H2O H2S H2Se H2Te
Lỏng Khí Khí Khí H2R H 2O
dd H2R : tính axit tăng b) Oxit – hidroxit : tính axit giảm
RO2 SO2 SeO2 TeO2
RO3 SO3 SeO3 TeO4
H2RO3 H2SO3 H2SeO3 H2TeO3
Trang 6H2RO4 H2SO4 H2SeO4 H2TeO4