1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án giải tích 12 - tiết 28 đến 34 doc

13 291 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 679,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trọng tâm: Định nghĩa và cách xác định phương trình các tiệm cận của đồ thị hàm số.. Hướng dẫn hs phát hiện và nắm vững khái niệm tiệm cận của đồ thị hàm số... Hướng dẫn hs phát hiện khá

Trang 1

TIẾT 28 BÀI TẬP TÍNH LỒI LÕM VÀ ĐIỂM UỐN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ.

Ngày dạy :

I Mục tiêu bài dạy Qua bài dạy, học sinh cần nắm :

1 Kiến thức : Củng cố lại toàn bộ các kiến thức của bài tính lồi lõm và điểm uốn của đồ thị hàm số

2 Kỹ năng : Hs thành thạo vận dụng dấu hiệu lồi, lõm và điểm uốn của đồ thị hàm số để tìm các khoảng lồi, lõm và điểm uốn của các hàm số

3 Tư duy : Lô gic, trừu tượng, tương tự

4 Thái độ : cẩn thận chính xác

II Chuẫn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu

- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập

III Tiến trình bài dạy.

1/ Kiểm tra bài cũ : Nêu các dấu hiệu nhận biết khoảng lồi lõm và điểm uốn của đồ thị hàm số ?

2/ Nội dung bài mới :

Hoạt động 1 Hướng dẫn hs làm bài tập 1

sgk

Gọi hs giải bài tập 2

<H> Nêu dấu hiệu lồi, lõm và điểm uốn

của đồ thị hàm số ?

GV nhận xét, đánh giá, ghi điểm cho hs

Hoạt động 2 Hướng dẫn hs làm bài tập 3

sgk

Gọi hs giải bài tập 3

GV nhận xét, đánh giá, ghi điểm cho hs

Hoạt động 3 Hướng dẫn hs làm bài tập 4

sgk

<H> Nêu điều kiện cần và đủ để hàm số

nhận điểm (1, 1) là điểm uốn?

GV nhận xét, đánh giá, ghi điểm cho hs

Hoạt động 4 Hướng dẫn hs làm bài tập 5

sgk

Gọi hs giải bài tập 5

<H> Nêu dấu hiệu lồi, lõm và điểm uốn

* Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp 2 trong

( a , b )

Nếu f’’(x) < 0 x (a, b)∀ ∈ thì đồ thị hàm số lồi trong ( a, b )

Nếu f’’(x) > 0 x (a, b)∀ ∈ thì đồ thị hàm số lõm trong ( a , b )

* Cho hàm số y = f(x) liên tục trong lân cận của 0

x và có đạo hàm cấp 2 trong lân cận ấy (có thể tại điểm x ) Nếu f’’(x) đổi dấu khi x đi qua 0 x 0 thì điểm M(x , f(0 x )) là điễm uốn của đồ thị 0 hàm số đã cho

* ư th haìm s nhn I (1,1) laìm im un

=

=

= + +

0 2 1 6 ) 1 ( ''

1 1

1

13 2

a y

b a

.

Baìi 2:y = 3x2 - x 3 TX: D = R

y ' = 6x - 3x 2 ⇒ y ''= 6 - 6x y '' = 0 ⇔ x = 1 Baíng xẹt du y ''

x -∞ 1 +∞

y " + 0

ư th loỵm im un lưi cuía hs I(1; 2)

Baìi 3: a y = x3 + 6x - 4 TX: D = R

y' = 3x 2 + 6 ⇒ y'' = 6x , y '' = 0 ⇔x = 0.

Baíng xẹt du cuía y ''

x -∞ 1 +∞

y " - 0 +

ư th lưi im un loỵm cuía hs I(0; -4)

2 4

2 4

− + x

x TX: D = R

y ' = x 3 + x ⇒ y '' = 3x 2 + 1 > 0 , ∀x ∈ R

ư th haìm s loỵm trn khoaíng ( -∞; +∞)

Baìi 4: y = x3 - ax 2 + x + b TX: D = R

y ' = 3x 2 - 2ax +1, y '' = 6x - 2a

ư th haìm s nhn I (1,1) laìm im un

Trang 2

của đồ thị hàm số ?

y ' = ? y '' = ? , y'' = 0 ⇔?

<H> ư th haìm s cọ hai im un ⇔? ư th haìm

s khng cọ im un ⇔ ?

GV nhận xét, đánh giá, ghi điểm cho hs

Hoạt động 5 Hướng dẫn hs làm bài tập 6

sgk

Gọi hs giải bài tập 2

GV nhận xét, đánh giá, ghi điểm cho hs

Củng cố :

Nắm vững các dấu hiệu lồi, lõm và điểm

uốn của đồ thị hàm số

Làm các bài tập còn lại

* y ' = 4x 3 - 2ax

y '' = 12x 2 - 2a , y'' = 0 ⇔x 2 =

6

a

ư th haìm s cọ hai im un ⇔a > 0

ư th haìm s khng cọ im un ⇔ a ≤ 0

=

=

= + +

0 2 1 6 ) 1 ( ''

1 1

1

13 2

a y

b a

=

= 2

3

b a

Baìi 5: y = x4 - ax 2 + 3 TX: D = R

y ' = 4x 3 - 2ax

y '' = 12x 2 - 2a , y'' = 0 ⇔x 2 =

6

a

ư th haìm s cọ hai im un ⇔a > 0

ư th haìm s khng cọ im un ⇔ a ≤ 0

Baìi 6: y =

1

1

2 +

+

x

x

TX: D = R

y ' = 2 2

2 ) 1 (

2 1 +

x

x x

; y '' = 2 3

2 ) 1 (

) 1 4 )(

1 ( 2

+

+ +

x

x x x

Tçm 3 /un G(-2- 3;

4

3

1− ); H(-2+ 3;

4

3

1+ ) E(1; 1)

Ptrçnh GH: y =

4

3 4

1 +

x Roỵ raìng E ∈ GH nn ư th haìm s aỵ cho cọ 3

im un thĩng haìng.

Tiết 29 TIỆM CẬN

I Mục tiêu bài dạy.

1 Kiến thức : Các qui tắc dùng để xác định các loại tiệm cận

2 Kĩ năng : Rèn luyện cho học sinh kỹ năng ứng dụng thành thạo các qui tắc đã học vào việc xác định các loại tiệm cận.

3 Giáo dục : Giáo dục học sinh tình cảm yêu thích bộ môn qua việc giải quyết các bài toán có tính thực tiễn

4 Trọng tâm: Định nghĩa và cách xác định phương trình các tiệm cận của đồ thị hàm số.

II Chuẫn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu

- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập

III Tiến trình bài dạy.

1/ Kiểm tra bài cũ: Không

2/ Nội dung bài mới:

Hoạt động 1 Hướng dẫn hs phát hiện và nắm

vững khái niệm tiệm cận của đồ thị hàm số

<H> Vậy M dần ra ∞ khi nào ?

I Định nghĩa : Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) và M(x, y) ∈ (C)

Ta nói rằng đồ thị (C) của hàm số y = f(x) có một nhánh vô cực,

Trang 3

Hoạt động 2 Hướng dẫn hs phát hiện khái

niệm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Giả sử hàm số y = f(x) xác định trong một lân

cận V của x0 (có thể trừ tại x0) có đồ thị (C)

lim

0

x

f

x

x Gọi d là đường thẳng có

phương trình x = x0 M(x, y) ∈ (C) Gọi H là

hình chiếu của M trên d

<H> Xác định tọa độ H và HM = ?

Suy ra: MH

C

M

M

)

(

lim

∈→∞ = ?

Vậy ta kết luận điều gì ?

Gọi hs giải ví dụ

Hoạt động 3 Hướng dẫn hs phát hiện khái

niệm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Giả sử hàm số y = f(x) xác định trong một lân

cận V của x0 (có thể trừ tại x0) có đồ thị (C)

và limx→∞ f(x) Gọi d là đường thẳng có

phương trình x = x0 M(x, y) ∈ (C) Gọi H là

hình chiếu của M trên d

<H> Xác định tọa độ H và HM = ?

Suy ra: MH

C

M

M

)

(

lim

∈→∞ =?Vậy ta kết luận điều gì ?

Gọi hs giải ví dụ

Hoạt động 4 Hướng dẫn hs phát hiện khái

niệm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Giả sử hàm số y = f(x) xác định trong một lân

cận V của x0 (có thể trừ tại x0) có đồ thị (C)

và lim[ ( )−( + )]=0

−∞

thẳng có phương trình y = ax + b M(x, y) ∈

(C) Gọi H là hình chiếu của M trên d Gọi P

là giao điểm của đường thẳng đi qua M và

* Khi x → ∞ hoặc y → ∞ hoặc x → ∞ và

y → ∞.

* H(x0, y) ⇒ HM = |x - x0|

0 lim )

=

∈→∞

MH

C M

M = lim| 0 |

0

x x

x

Đường thẳng x = x0 là một tiệm cận đứng của đồ thị (C)

* H(x,y0) ⇒ HM = |y - y0|

MH

C M

M

) (

lim

∈→∞ = lim| 0 |

0

y y

y

Vậy đường thẳng y = y0 là một tiệm cận của

nếu ít nhất một trong các toạ độ x , y của M (x,y) ∈(C) dần tới vô cực Khi đó ta nói điểm M chạy ra vô cực trên (C )

Đường thẳng (D) được gọi là tiệm cận của ( C ) nếu MH

C M

M

) (

lim

∈→∞ (H điểm chiếu của M lên ( D )

II Cách xác định tiệm cận

2 Tiệm cận đứng :

lim

0

x f

x

x thì đường thẳng d có phương trình

x = x0 là một tiệm cận của đồ thị (C)

Đường thẳng x = x0 là một tiệm cận đứng của đồ thị (C)

Ví dụ: Tìm tiệm cận đứng của ( C ) : y = f(x) =

2 2

2x 1

x 3x 2

− + . Chú ý: Nếu − =∞

lim

0

x f

x

lim

0

x f

x

x ) thì đường thẳng x = x0 tiệm cận đứng bên phải (bên trái) của đồ thị (C)

3 Tiệm cận ngang : Định lý: Nếu

x

x

f( ) lim thì đường thẳng

d có phương trình y = y0 là một tiệm cận của

đồ thị (C)

Đường thẳng y = y0 là một tiệm cận ngang của đồ thị (C)

Thí dụ 1 :Tìm tiệm cận ngang của ( C ) :

y = f(x) =

2 2

2x

x −3x 2+ Chú ý: Nếu lim ( ) 0(lim ( ) 0)

+∞

−∞

x x

y x f y x

0 tiệm cận ngang bên trái(bên phải) của đồ thị (C)

4 Tiệm cận xiên :

H

(ε

)

y

(D)

M(x, y) x

x

y

( ε )

H y

( ε )

b

M(x, y) x

Trang 4

song song (hoặc trùng với Ox).

<H> Xác định toạ độ của P và MP= ?

Gọi α là góc giữa d và Ox (α ≠

2

π )

MH và MP có mối liêm hệ gì ?

H> Xác định tọa độ H và HM = ?

Suy ra: MH

C

M

M

)

(

lim

∈→∞ = ?

Vậy ta kết luận điều gì ?

Gọi hs giải ví dụ

<H> lim [f(x) - (ax + b)] = 0 x→∞ ⇔ xlim [f(x) - →∞

ax] = ? Suy ra cách xác định hệ số b của tiệm

cận xiên ?

Từ lim [f(x) - (ax + b)] = 0 và x→∞ lim [f(x) - ax] x→∞

= b ⇒ limx→∞

x

x

f( )

= a

Củng cố :

Nắm vững cách xác định các tiệm cận của đồ

thị hàm số Làm bài tập 1, 2, 3/76

(C)

P(x, ax + b)

MH = MP.cosα

MH

C M

M

) (

lim

∈→∞ = cosα MP

C M

M

) ( (

lim

∈∞

)]

( ) ( [ lim f x ax b

+∞

Vậy đường thẳng d: y = ax + b là tiệm cận của đồ thị hàm số

* xlim [f(x) - (ax + b)] = 0 →∞ ⇔ lim [f(x) - ax]x→∞

= b

Gọi ( C ) là đồ thị của hàm số y = f(x) , giả sử x có thể dần tới ∞ ( d ) y = ax + b ( (a 0)≠

a Định lí :

( d) là TC của ( C ) xlim f(x) (ax b)[ ] 0

→∞

hoặc lim[ ( )−( + )]=0

−∞

x

hoặc lim[ ( )−( + )]=0

+∞

x

Đường thẳng d: y = ax + b gọi là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số Chú ý: Nếu lim[ ( )−( + )]=0

−∞

x thì đường thẳng (d) gọi là TCX bên trái của (C) Nếu lim[ ( )−( + )]=0

+∞

(d) gọi là TCX bên phải của (C) Nếu lim f(x) (ax b)x [ ] 0

→∞

thì đường thẳng (d) gọi là TCX hai bên của (C)

* Cách tìm hệ số a, b của TCX y = ax+b :

x

f(x)

x

→∞ = ≠ và lim f(x) axx [ ] b

Thì đường thẳng y = ax + b là TCX của ( C )

Tiết 30 BÀI TẬP TIỆM CẬN

I Mục tiêu bài dạy.

1 Kiến thức : Hướng dẫn hs xác định tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên của ĐTH để giải các bài tập sgk.

2 Kĩ năng : Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tìm các tiệm cận của các ĐTHS.

3 Giáo dục : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, có suy luận, khả năng tính toán.

4 Trọng tâm : Các bài tập về xác đụnh các tiệm cận cả ĐTHS.

II Chuẫn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu

- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập

III Tiến trình bài dạy.

1/ Kiểm tra bài cũ : Có những dạng đường tiệm cận nào ? Nêu cách xác định tương ứng ?

2/ Nội dung bài mới:

Trang 5

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Hướng dẫn hs làm bài

tập 1 sgk

Gọi hs giải bài tập 1

<H> Nêu cách xác định tiệm cận đứng

của đồ thị hàm số

<H> Nêu cách xác định tiệm cận

ngang của đồ thị hàm số

GV nhận xét, ghi điểm cho hs

Hoạt động 2 Hướng dẫn hs làm bài

tập 2 sgk

Gọi hs giải bài tập 2

<H> Nêu cách xác định tiệm cận xiên

của đồ thị hàm số

<H> Hệ số a, b của tiệm cận xiên

được xác định ntn ?

GV nhận xét, ghi điểm cho hs

Hoạt động 3 Hướng dẫn hs làm bài

tập 4 sgk

Củng cố : Nắm vững cách xác

định các tiệm cận của đồ thị hàm

số

lim

0

x f

x

x thì đường thẳng d

có phương trình

x = x0 là một tiệm cận đứng của đồ thị (C)

* Nếu limxf∞(x)thì đường thẳng

d có phương trình y = y0 là một tiệm cận ngang của đồ thị (C)

* ( d) là TCX của ( C )

x

lim f(x) (ax b) 0

→∞

hoặc

0 )]

( ) ( [

−∞

x

hoặc

0 )]

( ) ( [

+∞

x

* x

f(x)

x

x

lim f(x) ax b

Baìi 1:

x

: TC

y = -1 : TCN

b y = 2

9

2

x

x

+

x = 3 , x = -3 cạc TC; y = 0: TCN

c y =

x x

x x

2

2

5 2 3

1

+ +

x = -1 , x =

5

3

TC; y = -

5

1

TCN

Baìi 2 y =

1

1

2

3 +

+ +

x

x

Ta cọ: y = x +

1

1

2+

x ; limx→ 0 [ y - x ] = lim

0

1

1

+

x ⇒ y = x TCX

Baìi 3

a y =

1

7

+

+

x

x

TX: D = R\{-1}

lim

1

+

+

1

7

x

x nn x = -1 TC; lim

1

7 =− +

+

x

x nn y = -1 TCN

b y =

3

3 6

2

+

x

x

x TX: D = R\{3}

lim

3

3 6

2

+

x

x

x = ∞ nn x = 3 TC; y = x - 3 -

3

6

x

lim

x [y - (x - 3)] = lim

3

6 =

x nn y = x - 3 TC

c y = 5x + 1 +

3 2

3

x ; TX: D = R\{2

3 }

2 3

lim

x y = ∞ ⇒ x =

2

3 TC; lim

x [ y - (5x + 1)] = 0 ⇒ y = 5x + 1: TCX

Tiết 31 KiĨm tra 1 tit

M«n Gi¶i tÝch 12

Trang 6

(Thi gian làm bài 45 phĩt)

Câu 1 Cho hàm s

y

x m

=

+ (1), m là tham s.

a/ Khảo sát hàm s khi m = 0.

b/ Xác định m đĨ hàm s (1) đng bin trên (2, +∞).

c/ Xác định m đĨ hàm s (1) đạt cc đại tại x = -1.

d/ Tìm m đĨ đ thị hàm s (1) c điĨm cc trị và tính khoảng cách giữa hai điĨm cc trị cđa đ thị hàm s (1).

Câu 2 Tìm GTLN-GTNN cđa hàm s:

a/ y = |x2-4x+3| trên đoạn [0, 4].

b/ y = sin x + 2 sin − 2 x trên

[-2

π , π].

Tiết 32 KHẢO SÁT HÀM SỐ

I Mục tiờu bài dạy.

1 Kiến thức : Hướng dẫn hs vận dụng cỏc kiến thức: sự đồng biến, nghịch biến, cực đại, cực tiểu, khoảng lồi lừm, điểm uốn và tiệm cận để đi giải quyết bài toỏn

khảo sỏt hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d, a ≠ 0

2 Kĩ năng : Rốn luyện cho học sinh kỹ năng giải bài toỏn tổng hợp khảo sỏt hàm số.

3 Giỏo dục : Giỏo dục học sinh tớnh cẩn thận, cú suy luận, khả năng tớnh toỏn.

4 Trọng tõm : Giải bài toỏn khảo sỏt hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d

II Chuẫn bị của giỏo viờn và học sinh

- Giỏo viờn: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu

- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập

III Tiến trỡnh bài dạy.

1/ Kiểm tra bài cũ :

2/ Nội dung bài mới:

Hoạt động 1 Hướng dẫn hs nắm

vững sơ đồ khảo sỏt hàm số

GV đưa ra sơ đồ khảo sỏt hàm số kết

hợp kiểm tra hs việcthực hiện từng

mục nhỏ trong sơ đũ đú

<H> xẹt chiưu bin thin cuớa haỡm s ta * Xẹt chiưu bin thin

i.S ư khaớo sạt haỡm s:

1 Tỗm tp xạc nh cuớa haỡm s (Nu tnh tuưn hoaỡn, tnh chơn leớ (nu cọ))

2 Khaớo sạt sỉ bin thin

a Xẹt chiưu bin thin cuớa haỡm s

 Tnh y’,

 tỗm ra cạc im ti hản,

 Xẹt du y’

Trang 7

laìm ntn ?

<H> x0 laì im cỉc ải cuía haìm s khi

naìo ?

<H> xẹt tnh lưi loỵm vaì tçm im un

cuía đư th haìm s ta laìm ntn?

Bây giờ ta vận dụng để khảo sát một

số hàm số đa thức

Hoạt động 2 Hướng dẫn hs khảo sát

hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d

Xét ví dụ 1 Khaío sạt haìm s: y = x3 - 3x

+ 2

<H> Tp xạc nh: D = ?

<H> Xẹt chiưu bin thin vaì tçm cỉc tr cuía

haìm s?

 Tnh y’,

 tçm ra cạc im ti hản,

 Xẹt du y’

 Suy ra chiưu bin thin.

* Khi i qua x0 ảo haìm i du tỉì dỉng sang m

 * Tnh y”

 Xẹt du y”

 Suy ra khoaíng lưi loỵm vaì im un cuía đư th haìm s.

* Tp xạc nh: D = R

* Chiưu bin thin

y ' = 3x 2 - 3 = 3 (x 2 - 1); y ' = 0 ⇔ x = 1; x = -1

Haìm s ưng bin trn (-∞, -1) vaì (1, +∞) Haìm s nghch bin trn (-1, 1)

* Cỉc tr: haìm s ảt cỉc ải x = -1 vaì yC = y (-1) = 4 Haìm s ảt cỉc tiu x = 1 vaì yCT = y (1) = 0

* Tnh lưi loỵm vaì im un

y'' = 6x ; y'' = 0 ⇔ x = 0

 Suy ra chiưu bin thin.

b Tnh cạc cỉc tr

c Tçm cạc gii hản cuía haìm s

 Tnh y y y y

x x x x x

xlim→ −∞ lim→ +∞ lim→ +0 lim→ 0− (x0 laì im maì haìm s khng xạc

nh).

 Tim cn (i vi hs y =

d cx

b ax

+

+ vaì y =

' '

2

b x a

c bx ax

+

+

d Lp baíng bin thin

e Xẹt tnh lưi, loỵm vaì im un cuía ư th haìm s (i vi hs y = ax 3 + bx 2 + cx + d vaì y = ax 4 + bx 2 + c)

 Tnh y”

 Xẹt du y”

 Suy ra khoaíng lưi loỵm vaì im un cuía đư th haìm s.

3 Veỵ ư th

* Chnh xạc hoạ ư th : + Tçm mt s im t bit thuc THS.

+ Veỵ TT cuía ư th tải cạc im CT, im un cuía THS.

* Veỵ ư th.

Chụ y (SGK).

2 Mt s haìm a thỉc

V dủ 1 : Khaío sạt haìm s: y = x3 - 3x + 2

1) Tp xạc nh: D = R 2) Sỉ bin thin

a chiưu bin thin

y ' = 3x 2 - 3 = 3 (x 2 - 1); y ' = 0 ⇔ x = 1; x = -1 Baíng xẹt du y ':

x -∞ -1 1 +∞

y ' + 0 - 0 + Haìm s ưng bin trn: (-∞, -1) ; (1, +∞) vaì nghch bin trn (-1, 1).

b Cỉc tr

Haìm s ảt cỉc ải x = -1 vaì yC = y (-1) = 4 Haìm s ảt cỉc tiu x = 1 vaì yCT = y (1) = 0

c Gii hản = − + =−∞

−∞

−∞

→ lim (1 3 3)

x x

x

x

+∞

→ +∞

→ lim(1 3 2)

x x

x x

ư th khng cọ tim cn d.Tnh lưi loỵm vaì im un

y'' = 6x ; y'' = 0 ⇔ x = 0

x -∞ 0 +∞

I(0;2)

O

x y

Trang 8

<H> Xẹt tnh lưi loỵm vaì im un cuía ư th

haìm s naìy?

<H> Nhn xẹt gç vư oì th haìm s naìy?

Củng cố : Nắm vững sơ đồ

klhảo sát hàm số

Nắm vững cách khảo sát hàm số y

= ax3 + bx2 + cx + d

Làm các bài tập SGK

* ư th haìm s naìy nhn im un laìm tm i xỉng

y ' - 0 +

ư th lưi im un loỵm U(0;2)

e Baíng bin thin

x -∞ -1 1 +∞

y ' + 0 - 0 +

y 4 CT +∞

-∞ CĐ 0

3) ư th

* Mt s im t bit thuc THS :

x y

* Tip tuyn của ĐTHS tải : + im un I (0,2) laì: y = - 3x+2.

+ điểm CĐ là : y = 4.

+ điểm CT là y = 0.

* Nhn xẹt : THS nhn im un U(0; 2) laìm tm i xỉng.

Baíng tọm tt

Sỉ khaío sạt haìm s y = ax 3 +bx 2 + cx + d 1) Tp xạc nh: R

2) ảo haìm y ' = 3ax 2 + 2bx +c; y '' = 6ax + 2b 3)THS lun lun cọ mt im un ư th cọ tm i xỉng laì im un

Tiết 33 KHẢO SÁT HÀM SỐ

I Mục tiêu bài dạy.

1 Kiến thức : Hướng dẫn hs vận dụng các kiến thức: sự đồng biến, nghịch biến, cực đại, cực tiểu, khoảng lồi lõm, điểm uốn và tiệm cận để đi giải quyết bài

toán khảo sát hàm số y = ax4 + bx2 + c

2 Kĩ năng : Rèn luyện cho học sinh kỹ năng giải bài toán tổng hợp khảo sát hàm số.

3 Giáo dục : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, có suy luận, khả năng tính toán.

4 Trọng tâm : Giải bài toán khảo sát hàm số y = ax4 + bx2 + c

II Chuẫn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu

- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập

III Tiến trình bài dạy.

Trang 9

1/ Kiểm tra bài cũ : Nêu tóm tắt sơ đồ khảo sát hàm số ?

2/ Nội dung bài mới:

Hoạt động 1 Hướng dẫn hs khảo sát hàm số y

= ax4 + bx2 + c

<H> Nu TX cuía haìm s?

<H> xẹt chiưu bin thin cuía haìm s ta laìm ntn

<H> Xạc inh cạc cỉc tr cuía haìm s naìy?

<H> xẹt tnh lưi loỵm vaì tçm im un cuía đư th

haìm s ta laìm ntn?

<H> Nhn xẹt gç vư ư th haìm s naìy?

<H> Xẹt tnh lưi loỵm vaì im un cuía ư th haìm s

naìy?

* TX: D = R , haìm s chĩn

* Chiưu bin thin

y’ = 4x 3 - 4x = 4x(x 2 - 1) y’=0 ⇔ x = -1, x = 0, x = 1.

Haìm s nghch bin trn (−∞, -1) vaì (0, 1) Haìm s ưng bin trn (-1, 0) vaì (1,+∞)

* Cỉc tr

Haìm s ảt cỉc tiu tải x=±1 vaì yCT=y (±1)=1 Haìm s ảt cỉc ải tải x=0 vaì yC= y(0) =2

* Tnh lưi loỵm, im un

y’’ = 12x 2 - 4; y’’ = 0 ⇔x =±

3

3

* ư th nhn trủc Oy laìm trủc i xỉng

ư th ct Oy tải im (0,2)

V dủ 2:Khaío sạt haìm s y = -

2

3 2

2

4 +

x x

2 Khaío sạt haìm s y = ax 4 + bx 2 + c (a0)

V dủ: Khaío sạt haìm s: y = x4 - 2x 2 + 2.

1 TX: D = R , haìm s chĩn

2 Sỉ bin thin

a Chiưu bin thin

y’ = 4x 3 - 4x = 4x(x 2 - 1) y’=0 ⇔ x = -1, x = 0, x = 1.

x −∞ -1 0 1 +∞

y ' - 0 + 0 - 0 + Haìm s nghch bin trn (−∞, -1) vaì (0, 1) Haìm s ưng bin trn (-1, 0) vaì (1,+∞)

b Cỉc tr

Haìm s ảt cỉc tiu tải x=±1 vaì yCT=y (±1)=1 Haìm s ảt cỉc ải tải x=0 vaì yC= y(0) =2

c Gii hản

+∞

= +

=

−∞

−∞

x x x

y

x x

Tỉng tỉ =+∞

+∞

y

x

lim

ư th khng cọ tim cn

d Tnh lưi loỵm, im un

y’’ = 12x 2 - 4; y’’ = 0 ⇔x =±

3 3

x −∞ - 3/3 3/3 +∞

y '' + 0 - 0 +

ư th loỵm /un lưi /un loỵm

(- 3/3;13/9) ( 3/3;13/9)

e Baíng bin thin

x −∞ -1 0 1 +∞

y ' - 0 + 0 - 0 +

y +∞ 2 +∞

1 1

3 ư th

ư th nhn trủc Oy laìm trủc i xỉng

Trang 10

Hoảt ng 2 Cho hoc sinh giaíi v dủ 2 vaìo giy vaì

thu vư nhaì kim tra

Củng cố : Nắm vững sơ đồ klhảo sát

hàm số

Nắm vững cách khảo sát hàm số y = ax3 +

bx2 + cx + d

Làm các bài tập SGK

ư th ct Oy tải im (0,2)

V dủ 2:Khaío sạt haìm s y = -

2

3 2

2

4 +

x

x

Ngày dạy :

I Mục tiêu : Qua bài học, học sinh cần nắm :

1 Kiến thức : Củng cố lại các kiến thức về khảo sát hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d, (a ≠ 0) và y = ax4 + bx2 + c, (a ≠ 0)

2 Kĩ năng : Thành thạo khảo sát hàm số bậc ba và trùng phương, tính toán các con số.

3 Tư duy : Lôgic, quy lạ về quen, tương tự.

4 Thái độ : Cẩn thận, chính xác

II.Phương tiện :

1 Thực tiễn : Học sinh đã học lý thuyết KSHS và bước đầu thực hành.

2 Phương tiện :

III Phương pháp : Luyện tập, vấn đáp.

IV Tiến trình bài học :

1/ Kiểm tra bài cũ : Tóm tắt sơ đồ khảo sát hàm số bậc ba ?

2/ Nội dung bài mới:

Hoạt động 1 Goi HS giaíi BT 1c.

<H> Nu TX cuía hs?

<H> xẹt chiưu bin thin cuía haìm s ta

laìm ntn

<H> Nu cỉc tr cuía hs naìy?

<H> Ta cưn xạc nh cạc gii hản naìo?

* TX: D = R

* Chiưu bin thin

y’ = -3x 2 + 2x - 1 < 0 ,∀xR Haìm s nghch bin trn (−∞,+∞)

* Cỉc tr: haìm s khng cọ cỉc tr.

* Gii hản:

Baìi 1c/103 y = - x 3 + x 2 - x - 1

1 TX: D = R.

2 Sỉ bin thin

a Chiưu bin thin

y’ = - 3x 2 + 2x - 1 < 0 ,∀xR (a = - 3 < 0, ∆’< 0) Haìm s nghch bin trn (−∞,+∞)

b Cỉc tr: haìm s khng cọ cỉc tr

Ngày đăng: 07/08/2014, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của M trên d. - Giáo án giải tích 12 - tiết 28 đến 34 doc
Hình chi ếu của M trên d (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w