PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN Là phản ứng đặc biệt diễn ra theo nhiều giai đoạn có thể là pứ nối tiếp, song song, thuận nghịch … Hợp chất trung gian là những tiểu phân hạt hoạt động cao, thời
Trang 1Chương 10 PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN
PHẢN ỨNG QUANG HÓA
Trang 2I PHẢN ỨNG DÂY CHUYỀN
Là phản ứng đặc biệt diễn ra theo nhiều
giai đoạn (có thể là pứ nối tiếp, song song, thuận nghịch … )
Hợp chất trung gian là những tiểu phân
(hạt) hoạt động cao, thời gian tồn tại rất ngắn Có thể là nguyên tử, nhóm nguyêntử, gốc tự do …
Trang 3Ví dụ
Phản ứng cháy, pứ oxy hóa chậm
Pứ của các hydrocarbon: trùng hợp, phân hủy
Pứ quang hóa
Pứ tạo HCl, HBr (từ H2 và X2)
Trang 4Cơ chế: có 3 giai đoạn chính
(III) Giai đoạn đứt mạch (ngắt dây chuyền)
- các hạt hoạt động mất đi, tạo sản phẩm và các hạt không hoạt động
- do pứ với nhau hay va chạm với thành bình
(I) Giai đoạn khơi mào (tạo mầm dây chuyền)
- tạo ra hạt hoạt động
- nhờ tác dụng của nhiệt, ánh sáng, tia phóng xạ, va chạm …
(II) Giai đoạn phát triển mạch ( ↑ dây chuyền)
- các hạt hoạt động tham gia các phản ứng để tạo ra sản phẩm và các hạt hoạt động khác
- pứ tiếp diễn theo nhiều chu kỳ tạo mạch pứ
Trang 5Đặc điểm
Bậc pứ không phải số nguyên
Tốc độ pứ phụ thuộc vào hình dáng, kích
thước, vật liệu chế tạo bình pứ
Độ dài mạch dây chuyền phụ thuộc vào bảnchất tác chất & các điều kiện phát triển củatác chất
Thường kèm theo hiện tượng nổ
Nhạy cảm với chất trơ, chất lạ (làm thay đổimạnh vận tốc pứ)
Trang 6Phân loại:
Phản ứng dây chuyền không phân nhánh:
1 hạt hoạt động mất đi tạo ra 1 hạt hoạt động khác
Phản ứng dây chuyền có phân nhánh:
1 hạt hoạt động mất đi tạo ra >1 hạt hoạt động
khác
Phân nhánh thường xuyên & không thường xuyên
Trang 7Động học của phản ứng dây chuyền
1 Phản ứng dây chuyền không phân nhánh
Xét trường hợp chất khơi mào được tạo ra suốt quá
trình phản ứng.
Gọi τ là thời gian sống của một hạt hoạt động
α là xác suất mạch tiếp tục kéo dài
β là xác suất đứt dây chuyền → α + β = 1
n o là số hạt hoạt động tạo thành/ 1 đvị thời gian
n là số hạt hoạt động ở thời điểm t /1cm 3
Trang 8 Ở thời điểm t, trong bình có n hạt hoạt động,
Số hạt mất đi trong một đơn vị thời gian là
n.β/τ
Tốc độ tạo nên hạt hoạt tính:
(tốc độ của pứ dây chuyền)
τ β
Trang 9Nhận xét
Khi pứ đạt trạng thái
ổn định:
số hạt sinh ra = số hatï mất đi
-> Số hạt hoạt động không đổi:
- Tốc độ phản ứng :
Trang 10 Khi có chất trơ thì xác suất đứt dây chuyềngồm:
Đứt mạch không do chất trơ β1
Đứt mạch do chất trơ β2 = kC trơ
β = β 1 + β 2 = β 1 + kC trơ
Từ thời điểm t’, quá trình tạo mầm không
tiếp diễn nữa: no = 0
Tốc độ giảm số hạt
− −
= −
⇒ =
Trang 112 Phản ứng dây chuyền có phân
Trang 12t↑ thì n↑ theo hàm số mũ Ỵ tốc độ pứ tăng rất
nhanh, có thể dẫn tới sự nổ dây chuyền
( )
1
t o
Trang 13SỰ NỔ DÂY CHUYỀN
•
NỔ
Giới hạn 3
Giới hạn 1 Giới hạn 2
PHẢN ỨNG CHẬM
Xảy ra khi δ > β
Nổ ở nhiệt độ cao
(T>730K) và trong
vùng áp suất giới hạn
Ngoài giới hạn nổ thì
δ < β
Trang 14II PHẢN ỨNG QUANG HÓA
Là những phản ứng diễn ra do tác dụng củaánh sáng nhìn thấy và tử ngoại (Vis & UV)
có bước sóng 8000 – 200Å Å
Ví dụ: Phản ứng quang hợp
6 CO 2 + 6 H 2 O C 6 H 12 O 6 + 6 O 2
Trang 15Đặc điểm của pứ Quang hóa
Có thể xảy ra trong pha khí, lỏng, rắn
Là pứ phức tạp, gồm nhiều giai đoạn, có cơchế dây chuyền hoặc không dây chuyền
Đa số pứ quang hóa có ΔG < 0
(ánh sáng cung cấp năng lượng để vượt qua
hàng rào năng lượng)
Một số pứ quang hóa có ΔG > 0
(ánh sáng cung cấp năng lượng để pứ xảy ra)
Trang 16 Cơ chế gồm 2 giai đoạn
Gđ sơ cấp: hấp thụ lượng tử ánh sáng để tạo
hạt hoạt động
Ion hóa NO + hν Ỉ NO* Ỉ NO + + e −
Phân ly O3 + hν Ỉ O3* Ỉ O2 + O
Gây hứ nhiệt A + hν Ỉ A* Ỉ A + Q
Phát huỳnh quang A + hν Ỉ A* Ỉ A + hν
Phân ly do xúc tác A + hν Ỉ A* + M Ỉ D1 + D2 + M
Khử hoạt động A + hν Ỉ A* + M Ỉ A + M
….
Gđ thứ cấp: các hạt hoạt động tham gia các
pứ, không cần năng lượng ánh sáng
Ỉ Quá trình quang hóa
Ỉ gđ phản ứng hóa học
Trang 17SỰ HẤP THỤ ÁNH SÁNG
Định luật Lambert – Beer
Mỗi 1 lớp môi trường đồng thể có bề dày không
đổi hấp thụ 1 phần ánh sáng đi qua nó
Tia tơiù, I 0
(UV, visible) Tia ló, I
C l
.
.
knl o
I : cường độ ánh sáng (erg/cm2 s)
dx, l : độ dày môi trường hấp thụ ánh sáng
K : hệ số đặc trưng cho khả năng hấp thụ ánh sáng của môi trường, tỉ lệ với mật độ phân tử
Trang 18 Độ hấp thụ ánh
sáng:
Mật độ quang:
Độ truyền qua
1 = 1
ln
knl
Cl o
I I
Trang 19CÁC ĐỊNH LUẬT CƠ SỞ CỦA
QUANG HÓA HỌC
1. ĐL cơ sở thứ nhất : ĐL Vant’ Hoff
Lượng biến đổi hóa học trong quang hóa học tỉ
lệ thuận với quang năng bị hấp thụ
Trang 20a Nếu l nhỏ: thay l = dx
Tốc độ pứ quang hóa tỉ lệ bậc 1 theo nồng độ
Tốc độ pứ quang hóa tỉ lệ bậc 0 theo nồng độ,
tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng tới Io
Trang 212 ĐL cơ sở thứ hai :
ĐL đương lượng hóa học và hiệu suất lượng tử
(Einstein công bố năm 1912)
Lượng chất pứ tỉ lệ thuận với lượng quang
năng bị hấp thụ
Chỉ đúng cho các trường hợp sơ cấp
n a : số lượng tử bị hấp thụ
n p : số phân tử phân hủy hay hình thành trong pứ
Trang 23Hiệu suất lượng tử
Bước sóng Phản ứng trong pha khí
Thực tế: γ có thể = 1, >1, <1, >>1
γ = 1: không có giai đoạn thứ cấp
γ <1 : pứ thứ cấp làm giảm các hạt hoạt động
(va chạm, hấp thụ proton …)
Trang 24Các phản ứng quang hóa quan trọng
Phản ứng quang hợp