CHƯƠNG III – KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÁC HỢP CHẤT CHỨA NITRƠ 1.. Quá trình tổng hợp NH3 3.. Qui trình cơng nghệ BÀI 3 : SẢN XUẤT PHÂN ĐẠM... Quá trình tổng hợp NH3- Chế tạo khí nguyên liệu - T
Trang 1CHƯƠNG III – KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÁC HỢP
CHẤT CHỨA NITRƠ
1 Tính chất - Ứng dụng
2 Quá trình tổng hợp NH3
3 Qui trình cơng nghệ
BÀI 3 : SẢN XUẤT PHÂN ĐẠM
Trang 2BÀI 1: KỸ THUẬT TỔNG HỢP NH 3
I Tính chất NH3 (SV tự đọc “Hóa vô cơ – Nguyễn Đình Soa”
II Ứng dụng:
Dung dịch NH3sử dụng như là 1 tác nhân làm sạch khĩi NH3
Làm sạch
NH4HSO3
Bột giấy và giấy
Sản xuất thuốc sulfonamit
Dược phẩm
Chất làm lạnh cho gia đình và cơng nghiệp
Khác
nylon, -[(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-CO]-,
và các polyamit khác
Sợi và nhựa
NH4NO3
Chất nổ
Tổng hợp: HNO3, NaHCO3, Na2CO3, HCN,
N2H4
Hĩa chất
Sản xuất: (NH4)2SO4, (NH4)3PO4, (NH4)NO3, (NH2)2CO
Phân bĩn
Sử dụng Cơng nghiệp
Trang 3III Quá trình tổng hợp NH3
- Chế tạo khí nguyên liệu
- Tinh chế khí nguyên liệu
- Tổng hợp NH3
Quá trình gồm 3 bước:
Trang 4III.1 Chế tạo khí nguyên liệu
III.1.1 Chế tạo nitrơ
III.1.1.1 Chế tạo nitrơ bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Trang 51 Bộ phận trao đổi nhiệt
2 Đáy tháp tinh cất dưới
3 Tháp chưng cất dưới
(0,6MPa)
4 Tháp chưng cất trên
(0,14MPa)
5 Đáy tháp tinh cất trên
A Vùng giàu oxi
B Vùng tích tụ nitơ
C Vùng tích tụ oxi
D Vùng có nồng độ oxi như
vùng A
V1, V2, V3 Van tiết lưu
1
Trang 6III.1.1.2 Chế tạo nitrơ bằng phương pháp khí hóa than khô bằng không khí
Biến thiên thành phần khí theo chiều dày lớp than
Khơng khí
Trang 7III.1.2 Chế tạo hydro
III.1.2.1 Điện phân nước (chất điện ly KOH): độ sạch 99,7% H2
III.1.2.2 phản ứng chuyển hóa khí thiên nhiên, khí dầu mỏ, dầu mỏ
III.1.2.3 Khí hóa than bằng hơi nước
C + H2Ohơi → CO + H2 C + 2H2 → CH4
C + H2Ohơi → CO2 + 2H2 CO + 3H2 → CH4 + H2Ohơi
CO + H2Ohơi → CO2 + H2 CO2 + 4H2 → CH4 + 2H2Ohơi
2H2 + O2 → 2H2Ohơi
CO(g) + 3H2(g)
Ni catalyst ->
700 o C
CH4(g) + H2O(g)
CnH2n+2 + nH2O nCO + (2n+1)H2 - Q (1)
CnH2n+2 + 2nH2O nCO2 + (3n+1)H2 - Q (2)
U U
Trang 8III.1.3.1 Khí hóa than ẩm, tác nhân khí hóa là hỗn hợp không khí – hơi nước
2C + O2 + 3,76N2 → 2CO + 3,67N2 + 56600
C + H2Ohơi → CO + H2 - 29300
3,93C + O2 + 3,76N2 + 1,93H2O → 3,93CO + 1,93H2 + 3,76N2
III.1.3 Chế tạo hỗn hợp N 2 + 3H 2
III.1.3.2 Phân ly khí than cốc
-239,8
54 - 63
H2
-147,13
2 – 8
N2
-140,7
5 – 8 CO
-118,82 0,3 – 0,8
O2
-82,5
20 – 32
CH4
9,7 0,9 – 3
C2H4
32 0,3 – 0,8
C2H6
92,3 Ít
C3H6
Nhiệt độ tới hạn Nồng độ, % thể tích
Khí
Thành phần của khí than cốc
Trang 9III.2 Làm sạch khí nguyên liệu
Các tạp chất thường gặp:
- Các hợp chất của lưu huỳnh: H 2 S, COS, CS 2 …
-Các hợp chất của cacbon: CO, CO 2
- Bụi, mù, dầu phân tán, hơi nước
- Một lượng nhỏ O 2
3,59 Khí hóa
Than
2,40 Oxi hóa bộ phận
Dầu mazut
1,42 2,09
Refocming Oxi hóa bộ phận Dầu naphtha
1,22 1,63
Refocming Oxi hóa bộ phận Khí thiên nhiên
Tấn CO2 thu được / tấn NH3 Phương pháp chế tạo
Nguyên liệu
Trang 10III.3 Tổng hợp NH 3
3
2 2
1 3
2 . 2
NH f
f K
f f
p
γ =
1
p
K
γ
γ γ
1 Cân bằng phản ứng: 1,5H 2 + 0,5N 2 U NH 3 + Q
Trang 122 Tốc độ phản ứng
Phương trình Temkin:
3 2
2
2 3
NH H
N
p
p
Trang 13Các yếu tố ảnh hưởng tốc ộ phản ứng:
a Ảnh hưởng của áp suất:
2
1,5 1,5
1 2 0,5 1,5
.
1.5 x 10-5
500
1.6 x 10-4
400
4.3 x 10-3
300
4.4 x 10-1
200
6.4 x 102
25
K cb Nhiệt độ ( o C)
b Ảnh hưởng của nhiệt độ:
Trang 14Phương trình Temkin
Khi r0 = 3
Phương trình cân bằng
c Ảnh hưởng của tỷ lệ H 2 /N 2 :
Trang 15e Chất xúc tác: Fe + 1,3%Al2O3 + 1,6%K2O
f Đầu độc xúc tác:
-Các hợp chất của S, As, P, clo gây đầu độc vĩnh cửu
-Các hợp chất của oxi (O2, H2O, CO, CO2, NO) thường gây đầu độc tạm thời
Trang 16IV Quy trình công nghệ
Bơm nén khí
Bơm tuần hoàn khí
Gia nhiệt kiểu ống xoắn
Khí đã được gia nhiệt (130-300atm)
Thiết
bị làm lạnh
Trao đổi nhiệt
Giãn nở khí lạnh
Quay vòng khí không
pư N2và H2