Lưu huỳnh - Tính chất của lưu huỳnh - Các loại lưu huỳnh sử dụng để sản xuất H2SO4 Hàm lượng %... Trong các loại nguyên liệu nêu trên thì lưu huỳnh nguyên tố và quặng pyrit được sử dụng
Trang 1CHƯƠNG 2 – SẢN XUẤT HỢP CHẤT CHỨA S
I Những khái niệm chung về axít H 2 SO 4 và ứng dụng của nó
II Nguyên liệu để sản xuất H 2 SO 4
III Quá trình công nghệ sản xuất H 2 SO 4
Trang 2SẢN XUẤT AXIT SULFURIC
I Những khái niệm chung về axít H2SO4 và
ứng dụng của nó
1 Khái niệm về axít H2SO4
2 Ứng dụng
Trang 3II Nguyên liệu để sản xuất H 2 SO 4
1 Lưu huỳnh
- Tính chất của lưu huỳnh
- Các loại lưu huỳnh sử dụng để sản xuất H2SO4
Hàm
lượng (%)
Trang 42 Quặng pyrit (FeS 2 )
3 Các quặng sulfat
CaSO4, CaSO4.2H2O, Na2SO4, MgSO4
Trang 5Trong các loại nguyên liệu nêu trên thì lưu huỳnh nguyên tố và quặng pyrit được sử dụng chủ yếu.
4 Hydro sulfua (H 2 S)
H2S lẫn trong hỗn hợp khí dầu mỏ, trong than đá
Trang 6III Quá trình công nghệ sản xuất H2SO4
xúc gồm 3 giai đoạn chính sau:
Trang 7SƠ ĐỒ KHỐI QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT
Trang 8Bộ phận làm mát
Bể chứa
từ tháp làm khô
đến tháp làm khô
kho sản phẩm
Bộ lọc kk
Tháp làm khô kk
lưu huỳnh
Nồi hơi
Tháp chuyển
hóa với xúc tác
Bộ trao đổi nhiệt
Tháp hấp thụ I
Tháp hấp thụ II
Ống hơi
Trang 101 Các quá trình tạo khí SO2
1.1 Tạo khí SO2 từ lưu huỳnh nguyên tố
Thiết bị làm
đổi ion
Lị đốt lưu huỳnh
Bể hĩa lỏng lưu huỳnh
Hơi nước
xử lý
S lỏng Hơi nước
Khơng khí khơ
Trang 11- Bể nấu chảy lưu huỳnh
Trang 12- Lò đốt lưu huỳnh nóng chảy
Trang 131.2 Tạo khí SO2 từ quặng pyrit
Phản ứng tổng quát của quá trình cháy:
4FeS2 + 11O2 = 2Fe2O3 + 8SO2 + 3415,7 Kj
Trang 14Cấu tạo và hoạt
động của lò cơ khí
Trang 15Cấu tạo và hoạt
động của lò phun
1 Vỏ lò hình trụ
2 Lớp lót chịu nhiệt
Trang 16Cấu tạo và hoạt động của lò tầng sôi
1 Thành thiết bị
2 Bảng phân phối khí
3 Lớp hạt rắn
Trang 17b) Xử lý khí lò
- Tách bụi bằng phương pháp cơ học
Phòng lắng
Xyclon
Lắng qua lớp vật liệu hạt
1 Tấm phân phối khí
2 Lưới
3 Lớp vật liệu hạt
Trang 18- Tách bụi bằng phương pháp lọc điện
lọc điện khô
lọc điện ướt
Trang 19- Làm sạch khí lò bằng tháp rửa:
Trang 20II Các quá trình chuyển hóa SO2
a Cân bằng phản ứng
SO O
P K
=
1 Cơ sở lý thuyết
Trang 22Phương trình thực nghiệm:
Qp = 10142 – 9,26T (J/mol) lnKp = 4905,5/T - 4,6455
=
+
2 3
3
SO SO
SO p
P P
P x
+
=
Cân bằng
Trang 23Nếu gọi a, b lần lượt là nồng độ ban đầu của SO2 và O2,
%thể tích
100 0,5
p p
p p
p
K x
ax K
P b a x
− +
Trang 242 Nhiệt độ thích hợp (Tth)
Định nghĩa: Tth là nhiệt độ mà tại đó tốc độ phản ứng đạtcực đại ứng với mức độ chuyển hóa nhất định
Trang 25973 , 4 5
, 0 100
5 , 0 ).
1 ( lg
) ) 1
(
( 1
2 , 0 1
1 2 1
2
ax b
ax
x K
x x
x ax
ax b
a
kP d
dx
cb
τ
Trang 263 Thiết bị oxi hóa SO 2
Trang 284 Chất xúc tác cho quá trình oxi hóa SO2
a Giới thiệu một vài loại xúc tác thường dùng
Trang 30b Chất độc đối với xúc tác vanadi:
Trang 31III Hấp thu SO 3
1 Cơ sở lý hóa của quá trình hấp thu
Trang 322 Ảnh hưởng của nhiệt độ và nồng độ axit tưới đến hiệusuất hấp thu SO3
Trang 333 Thieát bò haáp thu