CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ Hầu hết các trái cây khi chín, sự hư hỏng về ngoại quan, chất lượng dinh dưỡng và giảm sức đề k
Trang 1CHƯƠNG V
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SINH HỌC TRONG
CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ SINH HỌC CNSH TRONG BQ &CB
SAU THU HOẠCH
Mã MH: 603027
NỘI DUNG CHƯƠNG V
I CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
II CNSH trong cải thiện tính chất công nghệ
III Thực phẩm trị liệu
Trang 2I CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
Hầu hết các trái cây khi chín, sự hư hỏng về ngoại
quan, chất lượng dinh dưỡng và giảm sức đề kháng
xuất hiện khá nhanh sau thu hoạch
những biểu hiện : những biểu hiện :
I.
I CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
Hai đích ngắm chính của CNSH để cải thiện các tính
chất STH là
ii
ii
Hầu
Hầu hết hết các các can can thiệp thiệp của của công công nghệ nghệ gen gen để để cải cải tiến tiến
các
các tính tính chất chất STH STH cho cho RQ RQ là là tập tập trung trung vào vào các các gen gen
điều
điều khiển khiển độ độ cứng cứng chắc chắc ((các các tính tính chất chất của của màng màng tế tế
bào
bào và và thành thành tế tế bào bào) ) và và tốc tốc độ độ chín chín ( ( sự sự tổng tổng hợp hợp
ethylene
ethylene và và ảnh ảnh hưởng hưởng của của nó nó))
Trang 3I.
I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
11 Kiểm soát độ cứng của trái Kiểm soát độ cứng của trái
Trong suốt quá trình thao tác, vận chuyển, việc RQ bị
mềm là yếu tố rất quan trọng
Trong những gen liên quan đến độ cứng của RQ
I.
I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
11 Kiểm soát độ cứng của trái Kiểm soát độ cứng của trái
Trang 4I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
11 Kiểm soát độ cứng của trái Kiểm soát độ cứng của trái
Các thí nghiệm đã thành công trong việc giảm được
hàm lượng PG mRNA và hoạt tính của enz này
Thử nghiệm trên cái cà chua có hàm lượng PG thấp ít
bị dập nát hơn cà chua thường, giảm được mức độ hư
hỏng trong suốt quá trình vận chuyển…
I.
I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
11 Kiểm soát độ cứng của trái Kiểm soát độ cứng của trái
‘Flavr Savr’tên thương mại của cà chua có PG thấp đã
đánh dấu một mốc lịch sử trong CNSHTV, là thực
phẩm TV biến đổi gen đầu tiên được đưa vào sử dụng
Năm
Năm 1991 1991 Calgene Calgene tạo tạo thành thành công công và và năm năm 1992 1992 FDA FDA
cấp
cấp giấy giấy và và 1994 1994 sản sản phẩm phẩm chính chính thức thức được được lưu lưu hành hành
Trang 5I.
I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
11 Kiểm soát độ cứng của trái Kiểm soát độ cứng của trái
Tuy
Tuy nhiên nhiên còn còn nhiều nhiều enz enz khác khác cũng cũng hoạt hoạt động động trong trong
suốt
suốt quá quá trình trình chín chín như như cellulases, cellulases, hemicellulase hemicellulase
pectinesterase,
pectinesterase, galactanase galactanase…… mở mở ra ra thêm thêm nhiều nhiều hướng hướng
cho
cho các các nhà nhà nghiên nghiên cứu cứu
I.
I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
22 Sự sinh tổng hợp ethylene và độ chín Sự sinh tổng hợp ethylene và độ chín
Yang
Yang và và công công sự sự đã đã giải giải thích thích con con đường đường tổng tổng hợp hợp
ethylene
ethylene như như sau sau ((1984 1984))
Trang 629/12/2010 603027 - Chuong V 11
I.
I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
22 Sự sinh tổng hợp ethylene và độ chín Sự sinh tổng hợp ethylene và độ chín
Trong
Trong đó, đó, enz enz ACC ACC synthase synthase và và ACC ACC oxidase oxidase là là những những enz enz
chính
chính điều điều khiển khiển 22 bước bước cuối cuối
Trong
Trong cà cà chua, chua, gen gen ACC ACC synthase synthase hoạt hoạt động động trong trong suốt suốt quá quá
trình
trình chín, chín, nhờ nhờ kỹ kỹ thuật thuật gen gen đã đã giảm giảm sản sản sinh sinh ra ra ethylene ethylene đến đến
99
99 55% %
Trong
Trong khi khi mẫu mẫu đối đối chứng chứng bắt bắt đầu đầu sinh sinh ethylene ethylene từ từ 48 48 50 50 ngày ngày
sau
sau khi khi thụ thụ phấn phấn và và ngay ngay lập lập tức tức đi đi vào vào hô hô hấp hấp mạnh mạnh mẽ mẽ thì thì cà cà
chua
chua biến biến đổi đổi gen gen sản sản xuất xuất ra ra lượng lượng ethylene ethylene thấp thấp nhất nhất Cà Cà
chua
chua biến biến đổi đổi gen gen bắt bắt đầu đầu có có những những biểu biểu hiện hiện phân phân giải giải
chlorophyll
chlorophyll 10 10 20 20 ngày ngày sau sau khi khi mẫu mẫu đối đối chứng chứng chuyển chuyển sang sang màu màu
vàng,
vàng, và và dần dần dần dần tạo tạo màu màu cam cam 22 tháng tháng sau sau đó đó
Trang 7I.
I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
22 Sự Sự sinh sinh tổng tổng hợp hợp ethylene ethylene và và độ độ chín chín
Điều
Điều khiển khiển sự sự tổng tổng hợp hợp ethylene ethylene:: Lượng Lượng ethylene ethylene tạo tạo ra ra cĩ cĩ
thể
thể được được điều điều khiển khiển bằng bằng cách cách “ “đĩng đĩng”” hoặc hoặc làm làm giảm giảm sự sự tạo tạo
ethylene,
ethylene, theo theo một một số số cách cách sau sau đây đây::
Cơng
Cơng nghệ nghệ DR DR Delayed Delayed Ripening Ripening
a
a Ức Ức chế chế sự sự biểu biểu hiện hiện của của gen gen ACC ACC synthase synthase
ACC
ACC synthase synthase là là enzyme enzyme chịu chịu trách trách nhiệm nhiệm chuyển chuyển hĩa hĩa SAM SAM
thành
thành ACC ACC
I.
I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
22 Sự sinh tổng hợp ethylene và độ chín Sự sinh tổng hợp ethylene và độ chín
b
b Chuyển Chuyển gen gen ACC ACC diaminase diaminase
Gen
Gen mã mã hĩa hĩa cho cho enzyme enzyme này này nhận nhận được được từ từ một một vi vi khuẩn khuẩn
đất
đất ((Pseudomonas Pseudomonas chlororaphis chlororaphis)) khơngkhơng gây gây bệnh bệnh
Trang 8I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
22 Sự Sự sinh sinh tổng tổng hợp hợp ethylene ethylene và và độ độ chín chín
cc Chuyển Chuyển gen gen SAM SAM hydrolase hydrolase
homoserin
I.
I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
22 Sự sinh tổng hợp ethylene và độ chín Sự sinh tổng hợp ethylene và độ chín
d
d Ức Ức chế chế sự sự biểu biểu hiện hiện của của gen gen ACC ACC oxidase oxidase
ACC
ACC oxidase oxidase là là enzyme enzyme xúc xúc tác tác cho cho sự sự oxi oxi hĩa hĩa ACC ACC
thành
thành ethylene, ethylene, bước bước cuối cuối cùng cùng trong trong con con đường đường sinh sinh
tổng
tổng hợp hợp ethylene ethylene ((cơng cơng nghệ nghệ anti anti sense sense)
Trang 9
I.
I CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
33 Thành Thành phần phần dinh dinh dưỡng dưỡng::
aa Thành Thành phần phần Amino Amino acid acid
Con
Con ng ngườ ườii khơng khơng th thểể ssốốn ng g d dự ựaa trên trên kh khẩẩu u ph phầần n ăn ăn thi thiếếu u
protein
protein đ đượ ượcc
Protein
Protein ngũ ngũ ccốốcc thi thiếếu u
protein
protein củ củaa RQ RQ thi thiếếu u
I.
I.CNSH trong thay đổi tính CNSH trong thay đổi tính
chất, thành phần RQ
33 Thành phần dinh dưỡng: Thành phần dinh dưỡng:
Ca
Ca55c c th thử ử nghi nghiệệm trên đ m trên đậậu u nà nành nh
chuy
chuyểển gen lysCM n gen lysCM4 4 ttừ ừ
Escherichia coli
Escherichia coli ((mama> > hĩ hĩa AK) a AK) va va@ @
dapA gene t
dapA gene từừ Corynebacterium Corynebacterium
((mã hĩ mã hĩa cho DHDPS), a cho DHDPS),
k
kếết t quả quả cho th cho thấấy y hà hàm l m lượ ượng ng
lysine tăng lên g
lysine tăng lên gấấp p 100 100 llầần n K Kếết t
quả
quả tương t tương tự ở ự ở b bắắp p, , lú lúa a mì mì… …
aspartate kinase (AK) dihidrodipicolinate
synthase (DHDPS)
Trang 10I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
b Các chất béo
Ca
Ca55c c acid acid bé béo th o thườ ường g ng gặặp : p :
Ca
Ca55c acid c acid bé béo o mạ mạch ch dà dài i , , cĩ cĩ n nốối đơi i đơi polyunsaturated polyunsaturated
fatty acids (PUFA)…
fatty acids (PUFA)…a aPPnh h nh hưở ưởng t ng tốốt t đế đến s n sứ ức c khỏ khỏe hơn e hơn, ,
giả
giảm m cá các bi c biếến ch n chứ ứng v ng về ề tim tim mạ mạch ch, , xơ v xơ vữ ữa đ a độộng ng mạ mạch ch, ,
giả
giảm LDL trong m LDL trong má máu… u…
DS: n-desaturase: EL: elongase.
Transgenic plants overexpressing the desaturase gene, that encodes for the
enzyme catalysing the conversion of the saturated precursor stearic acid C18
into oleic, have been obtained
Trang 11I.
I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
b Các chất béo
Tuy
Tuy nhiên nhiên d dầ ầu u TV TV ch chứ ứa a cá các c PUFA PUFA thì thì d dễ ễ bị bị oxh oxh,, d dễ ễ
hư
hư hỏ hỏ ng, ng, ơi ơi …… và và khi khi s sử ử dụ dụng ng ở ở nhi nhiệ ệtt đ độ ộ cao cao như như
chiên
chiên,, xà xào o c cầ ần n phả phảii hydrogen hydrogen hĩ hĩ a ……
để để tăng tăng hà hàm m llượ ượ ng ng stearate stearate trong trong TVTV ((Brassica Brassica))
b
bằ ằ ng ng antisense antisense chuy chuyể ển n gen gen mã mã hĩ hĩa a stearoyl stearoyl ACP ACP
thiosterase
thiosterase,, là làm m tăng tăng đế đế n n 68 68 % % t t ổ ổ ng ng hàm hàm l l ượ ượ ng ng
ch ấ t
ch ấ t béo béo
I.
I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
cc Tăng thêm Tăng thêm hà hàm l m lượ ượng vitamin ng vitamin
Gạo vàng
Gạo vàng, , loại hạt hơi vàng chứa beta loại hạt hơi vàng chứa beta carotene carotene –– ti tiềền n
vitamin A
vitamin A – –
Đượ
Được chuy c chuyểển gen từ cây thủy tiên hoa vàng và một vi n gen từ cây thủy tiên hoa vàng và một vi
khuẩn
khuẩn ((Trung Qu Trung Quốốc và c và Ấ Ấn n Độ Độ) )
Trang 12I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
cc Tăng thêm Tăng thêm hà hàm l m lượ ượng vitamin ng vitamin
Gạo vàng
Gạo vàng 2 2 ((2005 2005) cĩ hàm lượng beta ) cĩ hàm lượng beta carotene hay cịn carotene hay cịn
gọi là tiền vitamin A cao gấp
gọi là tiền vitamin A cao gấp 20 20 lần so với gạo vàng lần so với gạo vàng
thơng thường
Gạo vàng
Gạo vàng 2 2 cĩ chứa một phiên bản của chất quang hợp cĩ chứa một phiên bản của chất quang hợp
(phytoene synthase) (quá trình đầu tiên trong việc tạo
ra beta
ra beta carotene) lấy từ ngơ, carotene) lấy từ ngơ,
đây là enz cĩ thể tạo ra nhiều beta
đây là enz cĩ thể tạo ra nhiều beta carotene nhất trong carotene nhất trong
tất cả các loại enz được nghiên cứu
I.
I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
44 Cảm quan: Màu sắc, độ ngọt Cảm quan: Màu sắc, độ ngọt
a
a Ma Ma@@u s u sắắcc
nhĩ nhĩm m mà màu carotenoid u carotenoid : : ggầần đây n đây, , con đ con đườ ường t ng tổổng h ng hợ ợp p
carotenoid trong cây thu
carotenoid trong cây thuốốc c lá lá ssử dụ ử dụng CrtO ng CrtO gen gen mã mã
hĩ
hĩa cho enzyme carotene ketolase a cho enzyme carotene ketolase, , ttừ tả ừ tảo o
Haematococcus pluvialis.
chuy chuyểển gen n gen và vào o cá các c loạ loại RQ i RQ
Flavonoid Flavonoid là nhĩ là nhĩm m mà màu u tạ tạo o mà màu xanh u xanh, , đ đỏỏ, , tí tím … m … ở ở
TV
TV, , cũ cũng đ ng đượ ược nghiên c c nghiên cứ ứu u
Trang 13I.
I.CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ CNSH trong thay đổi tính chất, thành phần RQ
44 Cảm quan: Màu sắc, độ ngọt Cảm quan: Màu sắc, độ ngọt
b
b Cả Cải thi i thiệện đ n độ ngọ ộ ngọtt
đ
độộng cơ : ng cơ :
+
+ Do m Do mộột s t số ố RQ chưa đ RQ chưa đủ ủ đ độ ngọ ộ ngọt h t hấấp d p dẫẫn ng n ngườ ười tiêu i tiêu
dù
dùng ng
+
+ Ch Chấất t tạ tạo o ngọ ngọt t là là đ đườ ường sucrose ng sucrose, , ch chứ ứa nhi a nhiềều calori u calori
cá các c nhà nhà CNSH CNSH tì tìm ki m kiếếm m giả giải i phá pháp p
Monellin ttừ ừ cây cây Dioscorephyllum cumminsii Dioscorephyllum cumminsii là là 1 1
protein
protein cĩ cĩ đ độ ngọ ộ ngọt g t gấ ấp p 10 10 llầ ần sucrose n sucrose, , gen gen mã mã
hĩ
hĩa đ a đượ ược chuy c chuyể ển n và vào cây o cây cà cà chua chua 1992 1992
Cá
Các c nhà nhà khoa khoa họ học c cị cịn nghiên c n nghiên cứ ứu ch u chấ ất t tạ tạo o ngọ ngọt t
thay th
thay thế ế cho sucrose cho sucrose, , tạ tạo ra o ra cá cá c fructan ,
Gen
Gen mã hĩ mã hĩa cho enz sucrose fructosyl a cho enz sucrose fructosyl
transferase t
transferase từ ừ Helianthus tuberosus đ đã ã đ đượ ược c
chuy
chuyể ển n và vào o củ cả củ cải đ i đườ ườ ng
Trang 14II CNSH CNSH trong trong cải cải thiện thiện tính tính chất chất công công nghệ nghệ
Tính Tính chất chất hóa hóa lý lý của của gluten gluten bột bột mì mì và và 22 protein protein
puroindolines
puroindolines A A và và B B
Khoai Khoai tây tây trong trong khi khi BQ BQ thì thì tinh tinh b bộ ộtt sucrose hexosehexose,,
gây
gây nên nên phả phản n ứ ứng ng hĩ hĩa a nâu nâu khơng khơng mong mong mu muố ốn n khi khi chiên chiên
chip
Thay Thay đổi đổi tỷ tỷ lệ lệ amylose amylose:: amylopectin amylopectin trong trong tinh tinh bột bột
III Thực phẩm trị liệu
từ TV chuyển gen đã tạo được nhiều loại protein :
Albumin huyết thanh người, IFN,
Albumin huyết thanh người, IFN, colony colony stimulating stimulating
factor …
Ga Gakko o ttổ ổng h ng hợ ợp đ p đượ ược anfa c anfa 1 1 antitrypsin ( antitrypsin (2000 2000))
Cây thu Cây thuốốc c lá lá ttổổng h ng hợ ợp đ p đượ ược somatotropin trong c somatotropin trong lụ lục c
lạ
lạp ( p (2000 2000))
Trang 1515 III Thực phẩm trị liệu