Độ cứng của hệ hai lò xo trên là Câu 7: Trên một sợi dây dài 1,5m, có sóng dừng được tạo ra, ngoài 2 đầu dây người ta thấy trên dây còn có 4 điểm không dao động.. Câu11: Trong hiện tượn
Trang 1Trường THPT Lạng Giang số1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12
năm 2008-2009 - lần 2 Môn Vật lý
Thời gian làm bài 90 phút (chú thích: Câu 1,2,3 tô bút trì vào ô tròn theo đáp án)
Họ và tên số báo danh Lớp Chương trình
Câu 1: Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 4s Một con lắc đơn khác có độ dài
l2 dao động tại nơi đó với chu kì T2 = 3s Chu kì dao động của con lắc đơn có độ dài l1 - l2 là
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 400g, lò xo có độ cứng k = 80N/m,
chiều dài tự nhiên l0 = 25cm được đặt trên một mặt phẳng nghiêng có góc = 300 so với mặt
phẳng nằm ngang Đầu trên của lò xo gắn vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào vật nặng Lấy
g = 10m/s2 Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là
Câu 3: Tốc độ âm trong không khí và trong nước lần lượt là 330m/s và 1450m/s Khi âm truyền
từ trong không khí vào nước thì bước sóng của nó tăng lên bao nhiêu lần?
Câu4: Điện áp u200 2cos(100t)(V) đặt vào hai đầu một cuộn thuần cảm thì tạo ra dòng
điện có cường độ hiệu dụng I = 2A Cảm kháng có giá trị là
Câu 5: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, thời gian vật nặng đi từ vị trí cao nhất
đến vị trí thấp nhất là 0,2s Tần số dao động của con lắc là
Câu 6: Hai lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng lần lượt là k1 = 1N/cm; k2 = 150N/m
được mắc nối tiếp Độ cứng của hệ hai lò xo trên là
Câu 7: Trên một sợi dây dài 1,5m, có sóng dừng được tạo ra, ngoài 2 đầu dây người ta thấy trên
dây còn có 4 điểm không dao động Biết tốc độ truyền sóng trên sợi dây là 45m/s Tần số sóng
bằng
Câu8: Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra
A chỉ với lăng kính thuỷ tinh B chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc chất lỏng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49
Mó đề 128
Trang 2C ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau
D chỉ ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng, với chân không(hoặc không khí)
Câu 9: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2s, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm
Khi t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = 40cos(t +/2)(cm) B x = 10sin(t -/2)(cm)
C x = 10cos(t -/2)(cm) D x = 10cos(t +)(cm)
Câu 10: Vật A gắn vào hai lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng K1 =1,5 N/m và K2 =
1 N/m ,trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang kéo A dời khỏi VTCB rồi buông ra
,trong quá trình chuyển động hai lò xo luôn giãn , ( hình 5)
A Hệ dao động điều hoà với chu kỳ T = 2,18 s
B Hệ dao động điều hoà với chu kỳ T = 18 s ( hình 5)
C Hệ dao động tắt dần với chu kỳ T = 2,1 s
D Hệ dao động tắt dần với chu kỳ T = 1,2 s
Câu11: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là
A /4 B /2 C D 2
Câu 12: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng m = 1kg Từ vị trí cân bằng kéo vật
xuống dưới sao cho lò xo dãn đoạn 6cm, rồi buông ra cho vật dao động điều hoà với năng lượng
dao động là 0,05J Lấy g = 10m/s2 Biên độ dao động của vật là
Câu13: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết ZL = 300, ZC = 200, R là biến
trở
Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u200 6.cos100t(V) Điều chỉnh R
để công suất đạt cực đại bằng
A Pmax = 200W B Pmax = 250W C Pmax = 100W D Pmax =
150W
Câu 14: Tính tần số của âm cơ bản mà một dây đàn chiều dài l có thể phát ra, biết tốc độ truyền
sóng ngang theo dây đàn bằng v
Câu 15: Một con lắc lò xo nằm ngang với chiều dài tự nhiên l0 = 20cm, độ cứng k = 100N/m
Khối lượng vật nặng m = 100g đang dao động điều hoà với năng lượng E = 2.10-2J Chiều dài cực
đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là
A 20cm; 18cm B 22cm; 18cm C 23cm; 19cm D 32cm; 30cm
Câu 16: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
với tần số f Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm
cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha nhau Biết tốc độ truyền sóng
trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz
Tần số dao động của nguồn là
Câu17: Trong thí nghiệm khe Iâng, ta có a = 0,5mm, D = 2m thí nghiệm với ánh sáng có bước
sóng = 0,5m Khoảng cách giữa hai vân sáng nằm ở hai đầu là 32mm Số vân tối quan sát
được trên màn là
Câu18: Một sóng cơ học có tần số dao động là 400Hz, lan truyền trong không khí với tốc độ là
200m/s Hai điểm M, N cách nguồn âm lần lượt là d1 = 45cm và d2 Biết pha của sóng tại điểm M
sớm pha hơn tại điểm N là rad Giá trị của d2 bằng:
A
Trang 3Câu19: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA và khi truyền trong môi trường B có vận tốc vB = 2vA Bước sóng trong môi trường B sẽ là:
A lớn gấp hai lần bước sóng trong môi trường A
B bằng bước sóng trong môi trường A
C bằng một nửa bước sóng trong môi trường A
D lớn gấp bốn lần bước sóng trong môi trường A
Câu 20 : Khi mắc tụ C1 vào khung dao động thì tần số dao động riêng của khung là f 1 = 30 Hz .Khi ta thay tụ C1 bằng tụ C2 thì Tần số dao động là 40 Hz khi ta mắc song song hai tụ vào khung thì tần số dao động của khung là:
A f = 70 Hz , B f = 50 Hz , C f = 24 Hz , D f = 10 Hz
Câu 21: Chọn câu trả lời đúng Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm2 gồm 250 vòng dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/min trong một từ trường đều B trục quay và có độ lớn B
= 0,02T
Từ thông cực đại gửi qua khung là
Câu22: Cho một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định và một đầu tự do Để trên dây có sóng dừng
thì chiều dài sợi dây phải thoả mãn điều kiện:
A l = m B l =
2
m C l =
2 ) 1 m 2
4
m (m = 1,3,5, )
Câu 23: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng
120cm và có 4 ngọn sóng qua trước mặt trong 6s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
Câu24: Công suất của nguồn sáng là P = 2,5W Biết nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng
0,3m Tìm số hạt phôtôn tới catốt trong một đơn vị thời gian
A 38.1017 B 46.1017 C 58.1017 D 68.1017
Câu25: Giữa hai bản tụ điện có hiệu điện thế xoay chiều 220V – 60Hz Dòng điện qua tụ điện có
cường độ 0,5A Để dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8A thì tần số của dòng điện
là
Câu26: Khung dao động LC(L = const) Khi mắc tụ C1 = 18F thì tần số dao động riêng của khung là f0 Khi mắc tụ C2 thì tần số dao động riêng của khung là f = 2f0 Tụ C2 có giá trị bằng
A C2 = 9F B C2 = 4,5F C C2 = 4F D C2 = 36F
Câu27: Trong một mạch dao động LC, tụ điện có điện dung là 5F, cường độ tức thời của dòng điện là
i = 0,05sin(2000t)(A) Biểu thức điện tích của tụ là
A q = 25sin(2000t - /2)( C) B q = 25sin(2000t - /4)( C)
C q = 25sin(2000t - /2)(C) D q = 2,5sin(2000t - /2)( C)
Câu28: Chiếu hai khe, trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 0,6m, người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 6 gần nhau nhất bằng 3,0mm Biết khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2,0m Khoảng cách giữa hai khe bằng bao nhiêu?
Trang 4A 0,6mm B 1,0mm C 1,5mm D 2mm
Câu 29: Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i = 2cos120t(A) toả ra khi đi qua điện trở R
= 10 trong thời gian
t = 0,5 phút là
Câu30: Trên mặt nước tại A, B có hai nguồn sóng kết hợp có phương trình uA = Acost và
uB = Acos(t + ) Những điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ
A dao động với biên độ lớn nhất B dao động với biên độ nhỏ nhất
C dao động với biên độ bất kì D .dao động với biên độ trung bình
Câu31: Thí nghiệm giao thoa khe Iâng, hai khe cách nhau 0,8mm; màn cách 2 khe 2,4m, ánh
sáng làm thí nghiệm = 0,64m Bề rộng của vùng giao thoa trường là 4,8cm Số vân sáng trên màn là
Câu 32: Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?
A Hiện tượng tán sắc ánh sáng B Hiện tượng giao thoa ánh sáng
C Hiện tượng quang điện D Hiện tượng phản xạ toàn phần
Câu 33: Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 8cm trên mặt nước luôn dao
động cùng pha nhau Tần số dao động 80Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s Giữa A
và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là
Câu34: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cả ánh sáng và sóng âm đều có thể truyền được trong chân không
B Cả ánh sáng và sóng âm trong không khí đều là sóng ngang
C Sóng âm trong không khí là sóng dọc, trong khi sóng ánh sáng là sóng ngang
D Cả ánh sáng và sóng âm trong không khí đều là sóng dọc
Câu 35: Đặt vào hai đầu một tụ điện hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và
tần số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 1A Để cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A thì tần số dòng điện là
Câu36: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 ; điện áp xoay chiều giữa
hai đầu đoạn mạch có dạng uU 2.cos100t(V), mạch có L biến đổi được Khi L =
/
2 (H) thì ULC = U/2 và mạch có tính dung kháng Để ULC = 0 thì độ tự cảm có giá trị bằng
A
3
2
1
3
1
2
(H)
Câu37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua khe Young với bức xạ đơn sắc có bước sóng
Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm là 4,8mm Xác định toạ độ của vân tối thứ tư
Câu38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ
A giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe B giảm đi khi tăng khoảng cách từ màn chứa 2 khe và màn quan sát
C tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe
D không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát
Câu39: Mạch dao động có hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ là U0 Khi năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường thì hiệu điện thế 2 đầu tụ là
A u = U0/2 B u = U0/ 2 C u = U0/ 3 D u = U0 2
Câu40: Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong mạch thì điện áp giữa hai
bản tụ điện luôn:
Trang 5A cùng pha B trễ pha hơn một góc /2
C sớm pha hơn một góc /4 D sớm pha hơn một góc /2
PHẦN DÀNH RIÊNG ( HỌC SINH CHỌN MỘT TRONG HAI PHẦN A HOẶC B) PHẦN :A
Câu4 1: Một cánh quạt có momen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2kg.m2, được tăng tốc
từ trạng thái nghỉ đến tốc độ góc = 100rad/s Cần phải thực hiện một công là
Câu42: Chọn câu trả lời đúng Giới hạn quang điện của Natri là 0,5m Công thoát của Kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần Giới hạn quang điện của kẽm là
Câu43: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20m vào một quả cầu bằng đồng, đặt
cô lập về điện Giới hạn quang điện của đồng là 0,30m Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được
là
Câu44: Khi chiếu hai ánh sáng có tần số f1 = 1015Hz và f2 = 1,5.1015Hz vào một kim loại làm catốt của một tế bào quang điện, người ta thấy tỉ số giữa các động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là bằng 3 Tần số giới hạn của kim loại đó là
A f0 = 1015Hz B f0 = 1,5.1015Hz C f0 = 5.1015Hz D f0 = 7,5.1014Hz
Câu45: Một momen lực có độ lớn không đổi 30N.m tác dụng vào một bánh xe có momen quán
tính đối với trục bánh xe là 2kg.m2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là
A 15rad/s2 B 18rad/s2 C 20rad/s2 D 23rad/s2
Câu46: Một cánh quạt có momen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2kg.m2, được tăng tốc
từ trạng thái nghỉ đến tốc độ góc = 100rad/s Cần phải thực hiện một công là
Câu47: Chiếu nguồn bức xạ điện từ có bước sóng = 0,5m lên mặt kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện, người ta thu được cường độ dòng quang điện bão hoà Ibh = 2mA, biết hiệu suất lượng tử H = 10% Công suất bức xạ của nguồn sáng là
Câu48: Chiếu lần lượt 2 bức xạ có bước sóng 1 = 400nm và 2 = 0,250m vào catốt một tế bào quang điện thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của quang electron gấp đôi nhau Công thoát của electron nhận giá trị nào?
A 3,975.10-19eV B 3,975.10-13J C 3,975.10-19J D 3,975.10-16J
Câu49: Một vô lăng quay với tốc độ góc 240 vòng/phút thì bị hãm chuyển động chậm dần đều và
dừng lại sau 5s Số vòng quay của vô lăng từ lúc hãm đến lúc dừng lại là:
Câu50: Chiếu bức xạ có bước sóng = 0,552m vào catốt một tế bào quang điện, dòng quang điện bão hoà có cường độ là Ibh = 2mA Công suất của nguồn sáng chiếu vào catốt là P = 1,20W Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện
PHẦN B
Câu 41:một người tiến lại gần gương phẳng dến vị trí cách gương ngắn hơn n lần so vị trí ban đầu ,thì khoảng cách từ người đó đến ảnh sẽ
A giảm n lần B giảm 2n lần C giảm 4n lần D Tăng 2n lần
Câu 42 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30 cm Đặt vật nhỏ AB trước kính ta thu được ảnh
A’B’ của AB Xác định vị trí của vật và ảnh để ta có ảnh thật A’B’ cao bằng ba lần vật :
Trang 6A d = 40 cm ; d’ = 120 cm B d = 30 cm ; d’ = 90 cm
C d = 25 cm ; d’ = 100 cm D d = 30 cm ; d’ = 120 cm
Câu43 Một vật AB đặt trước một thấu kính phân kỳ có f = - 10 cm, vật cách kính d = 10 cm
Xác định vị trí của ảnh A’B’ của AB qua kính
B ảnh A’B’ cách kính – 5 cm C ảnh A’B’ ở vô cùng
D Không có ảnh A ảnh A’B’ cách kính 5 cm
Cõu 44: MỘt thẤu kớnh phẲng - lõm cú chiẾt suẤt n = 1,5 MỘt vẬt thẬt cách thẤu kính
40cm cho Ảnh Ảo nhỎ hơn vẬt 2 lẦn Bán kính cỦa mẶt cẦu lõm là
A - 20 cm B - 60 cm C - 120 cm D - 40 cm
Câu 45 Thuỷ tinh làm thấu kính có triết xuất n = 1,5 ,gồm hai mặt lồi có bán kính 20 cm và 30
cm Tiêu cự của thấu kính
A f = 10 cm , B f = 10 cm , C f = 10 cm , D f = 10 cm
Câu46 Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường có triết suất n= 3thì tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau Góc tới có giá trị là
a i = 30o , B i = 60o , C i = 35o , D i = 90o
Câ47 Vật AB được thấu kính phân kỳ cho ảnh A/B/ nhỏ hơn vật 3 lần khi dịch chuyển vật xa thấu kính thêm
30 cm thì ảnh rời được 2,5 cm Tiêu cự của thấu kính
A f = 30 cm , B f = - 30 cm , C f = 15 cm , D f = -20 cm
Câu 48: Một khính lúp có độ tụ D = 20 dp , khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất 30 cm Độ bội giác
của kính khi ngắm trừng ở ∞ Là
A = 1,8 lần B = 2,25 lần C = 4 lần D =6 lần
Câu 49 Chọn phương án đúng Công thức xác định độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng
ở vô cùng là:
.A f1/f2 B f2/f1 C f1f2 D f1 + f2
câu 50 Một người viễn thị nhìn được một vật cách mắt gần nhất cách mắt 50 cm, muốn nhìn rõ
một vật cách mắt gần nhất 25 cm thì đeo kính gì ? có độ tụ là
A kính hội tụ D = 3 dp, B kính hội tụ D =2 dp , C kínhphân kỳ D = -2 dp , D kính phân
kỳ D = -3 dp