Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng trước phương án chọn đúng.. PbNO32 2 Những hiđrocacbon nào sau đây trong phân tử chỉ cĩ liên kết đơn : A.. HCl 5 Nhóm chất nào dưới đâ
Trang 1THI HỌC KÌ II
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )
I Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng trước
phương án chọn đúng
1) Để phân biệt hai dung dịch Na2SO4 và K2CO3 em có thể sử dụng
thuốc thử nào sau đây?
A CaCl2 B KOH C H2SO4
D Pb(NO3)2
2) Những hiđrocacbon nào sau đây trong phân tử chỉ cĩ liên kết đơn :
A Etilen B Benzen C.Metan
D Axetilen
3) Dung dịch nào dưới đây có tham gia phản ứng tráng gương :
A Axit axêtic B Rượu êtylic C Saccarozơ
D Glucozơ
4) Axit axetic tác dụng được với chất nào dưới đây :
A Cu B Na2SO4 C CuO
D HCl
5) Nhóm chất nào dưới đây đều là hợp chất hữu cơ thuộc loại
Trang 2A CH3Cl , C2H6 ,C6H5Br B CH3COOH ,
C2H6O , CH4
C CH4 , C2H6 , C4H8 D C4H8 , C2H5OH ,
C2H6
6) Tính thể tích rượu nguyên chất có trong 150 ml rượu 300 là :
A 45ml B 30ml C 60ml
D 75ml
7) Chọn cặp chất nào sau đây để điều chế CH3COOH trong phòng thí
nghiệm :
A CH3COOK và NaOH B KCl và
CH3COONa
C H2SO4 và CH3COOK D C2H5OH và
CH3COOK
8) Thể tích khí CO2 thu được khi đốt cháy 2,6 g C2H2 là :
A 22,4lít B 4,48lít C 2,24lít
D 44,8 lít
9) Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom :
A CH4 B C2H2 C C2H6
D C3H8
10) Rượu êtylic phản ứng với Na vì :
Trang 3A Trong phân tử có nguyên tử oxi
B Trong phân tử có nguyên tử hiđrô và nguyên tử oxi
C Trong phân tử có nhóm –OH
D Trong phân tử có nguyên tử C,H và O
11) Chọn câu đúng trong các câu sau :
A Xenlulozơ và tinh bột cĩ phân tử khối nhỏ
B Xenlulozơ cĩ phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
C Xenlulozơ và tinh bột cĩ phân tử khối bằng nhau
D Xenlulozơ và tinh bột cĩ phân tử khối rất lớn nhưng xenlulozơ
cĩ phân tử khối lớn hơn nhiều
12) Trong các công thức sau đây, công thức cấu tạo nào là của benzen:
A B C
D
II Chọn từ hay cụm từ thích hợp rồi điền vào chổ trống :
a) Trong các loại củ , quả , hạt cĩ chứa nhiều ……… b) Thành phần chính của sợi bơng , gỗ , nứa là ……… c) ……… là lương thực của con người
d) Các loại protein đều chứa các nguyên tố………
Trang 4-
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
1) Viết PTHH thực hiện các chuyển hoá sau Ghi rõ điều kiện phản ứng
nếu có (1,5 điểm)
C6H12O6 (1) C2H5OH (2) CH3COOH (3)
CH3COOC2H5
2) Nêu phương pháp hĩa học nhận biết các chất sau : (1,5 điểm)
Tinh bột , glucozơ, saccarozơ
3) Có một hổn hợp khí A gồm CH4 và C2H2 Đốt cháy 22,4 lít hổn hợp
A thu được 35,84 lít CO2
a) Viết phương trình hố học xãy ra
b) Tính khối lượng CH4 và C2H2 trong hổn hợp
c) Cho CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 500ml dung dịch NaOH
dư
Tính nồng độ mol muối tạo ra ? (3 điểm)
( Cho O= 16; C= 12; Na= 23)
-
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
Trang 5A Trắc nghiệm : ( 4 điểm )
I) Đúng mỗi câu 0,25đ
1C; 2C ; 3 D ; 4C ; 5C ; 6A ; 7C ; 8 ; 9B
; 10C ; 11D ; 12D
II) Đúng mỗi ý 0,25đ
a) Protein b) Xenlulozơ c) Tinh bột d) C, H, O, N
B Tự luận: ( 6 điểm )
Câu 1:
Đúng mỗi PTHH và ghi rõ điều kiện 0,5đ
C6H12O6 (dd) menruou 2C2H5OH (dd) + 2CO2
C2H5OH + O2 mengiam CH3COOH + H2O
CH3COOH + C2H5OH H2SO 4 ,t0 CH3COOC2H5 + H2O
Câu 2: Trích mỗi lọ một ít làm mẫu thử cho tác dụng với AgNO3/NH3
- Mẫu nào cĩ kết tủa Ag bám vào thành ống nghiệm là Glucozơ ( 0,5đ)
- Hai mẫu cịn lại là Saccarozơ và tinh bột cho hồ tan vào nước chất nào tan được là saccarozơ cịn lại là tinh bột ( 0,5đ)
PTHH : C6H12O6 + Ag2O t0 C6H12O7 + 2Ag ( 0,5đ)
Trang 6Câu 3:
Số mol hổn hợp 22,4: 22,4 = 1mol ( 0,25 đ)
Số mol CO2 : 35,84 : 22,4 = 1,6mol ( 0,25 đ)
Gọi x,y lần lượt là số mol của CH4 và C2H2
a) PTHH:
CH4 + 2O2 t0 2CO2 + 2H2O (1) (0,5 đ)
1mol 2mol 1mol
xmol 2xmol xmol
C2H2 + 5/2O2 t0 2CO2 + H2O (2)
y mol 2,5ymol 2ymol
Từ (1) và (2) ta có hệ PT : 1
0, 4
0, 6
x y
b) Vậy khối lượng của CH4 là : 16 x 0,4 = 6,4 (gam )
C2H2 là: 26 x 0,6 = 15,6 (gam) (1 đ)
c) CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
1mol 1mol
1,6mol 1,6mol
Nồng độ mol của Na2CO3 là : CM = 1,6: 0,5= 3,2M ( 1 đ)
Trang 7
MA TRẬN
Nội dung Biết 30% Hiểu 40% Vận dụng
30%
Tổng
1 Axitcacbonic và
muối cacbonat
Câu
1 0,25đ
1 câu 0,25đ
2 Cấu tạo phân tử
hợp chất hữu cơ
Câu 5 (
0,25đ)
1 câu 0,25đ
3.CTCT, tính chất
hố học, cách điều
chế metan, etylen,
axetilen, benzen
Câu 9 (
0,25đ)
Câu 2 ( 0,25đ)
2 câu 0,5đ
4 CTCT, tính chất
hố học, cách điều
chế rượu etylic,
axitaxetic,
Câu 3,
10, 11,
12 ( 1đ)
Câu
1 ( 1,5đ)
Câu 8 (
0,25đ) Câu II
Câu 4 ( 0,25đ)
8 câu 4đ
Trang 8glucozơ,
saccarozơ, tinh bột
, xenlulozơ
( 1đ)
5 Thưc hành hố
học
Câu 2 ( 1,5đ)
1 câu 1,5đ
( 0,25đ)
Câu 3 ( 2đ)
Câu 6 ( 0,25đ)
Câu 3 ( 1đ)
4 câu 3,5đ
1,5đ
1 câu 1,5đ
5 câu 2đ
1 câu 2đ
2 câu 0,5đ
2 câu 2,5đ
15câu 10đ
-